Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · ZH · c1

Ở quầy trung tâm cộng đồng, hỏi thay đổi đường ảnh hưởng thế nào

Bài 10 · 4 phần

Lê Hoa chào Chu Phương tại trung tâm cộng đồng, hỏi đổi đường tuần này ảnh hưởng thế nào.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở quầy trung tâm cộng đồng, hỏi thay đổi đường ảnh hưởng thế nào

Lê Hoa chào Chu Phương tại trung tâm cộng đồng, hỏi đổi đường tuần này ảnh hưởng thế nào.

Nhân vật

  • 黎花
  • 周芳
Ở quầy trung tâm cộng đồng, hỏi thay đổi đường ảnh hưởng thế nào

Toàn hội thoại

黎花: 你好,我在社区中心前台。
黎花: 我看到一份街道临时变更通知。
周芳: 就本周施工而言,本台开放时间不变。
黎花: 我需要签字吗?
周芳: 只有在你想要提醒单时才需要。
黎花: 我拿一张提醒单,不走那条街。
周芳: 这不是城市规划讲座。
黎花: 我就留在这个前台。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花你好,我在社区中心前台。Xin chào, tôi ở quầy trung tâm cộng đồng.
黎花我看到一份街道临时变更通知。Tôi thấy thông báo thay đổi đường tạm thời.
周芳就本周施工而言,本台开放时间不变。Xét thi công tuần này, giờ mở quầy không đổi.
黎花我需要签字吗?Tôi có cần ký không?
周芳只有在你想要提醒单时才需要。Chỉ khi bạn muốn phiếu nhắc thì mới cần.
黎花我拿一张提醒单,不走那条街。Tôi lấy một phiếu nhắc, không đi con đường đó.
周芳这不是城市规划讲座。Đây không phải bài giảng quy hoạch đô thị.
黎花我就留在这个前台。Tôi ở lại quầy này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 63
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
临时línshítạm thời——Vocabulary pool
乡村xiāngcūnnông thôn——Vocabulary pool
交往jiāowǎnggiao tiếp——Vocabulary pool
人群rénqúnđám đông——Vocabulary pool
优良yōuliángưu tú——Vocabulary pool
体验tǐyàntrải nghiệm——Vocabulary pool
保持bǎochíduy trì——Vocabulary pool
元旦YuándànTết Dương lịch——Vocabulary pool
册cècuốn——Vocabulary pool
列车lièchētàu hỏa——Vocabulary pool
副fùbộ——Vocabulary pool
升shēnglên——Vocabulary pool
及格jígéđỗ——Vocabulary pool
台灯táidēngđèn bàn——Vocabulary pool
吸管xīguǎnống hút——Vocabulary pool
商务shāngwùthương vụ——Vocabulary pool
在于zàiyúở chỗ——Vocabulary pool
外公wàigōngông ngoại——Vocabulary pool
失业shīyèthất nghiệp——Vocabulary pool
子女zǐnǚcon cái——Vocabulary pool
实验室shíyànshìphòng thí nghiệm——Vocabulary pool
尽力jìnlìcố gắng hết sức——Vocabulary pool
差距chājùkhoảng cách——Vocabulary pool
平衡pínghéngcân bằng——Vocabulary pool
开幕式kāimùshìlễ khai mạc——Vocabulary pool
微笑wēixiàomỉm cười——Vocabulary pool
悄悄qiāoqiāolặng lẽ——Vocabulary pool
扇子shànzicái quạt——Vocabulary pool
技能jìnéngkỹ năng——Vocabulary pool
报到bàodàobáo danh——Vocabulary pool
损失sǔnshītổn thất——Vocabulary pool
摸mōsờ——Vocabulary pool
整齐zhěngqíchỉnh tề——Vocabulary pool
明星míngxīngngôi sao——Vocabulary pool
本人běnrénbản thân——Vocabulary pool
模式móshìmô hình——Vocabulary pool
汗水hànshuǐmồ hôi——Vocabulary pool
浅qiǎnnông——Vocabulary pool
漏lòurò rỉ——Vocabulary pool
物价wùjiàvật giá——Vocabulary pool
珍惜zhēnxītrân trọng——Vocabulary pool
画面huàmiànkhung hình——Vocabulary pool
相对xiāngduìtương đối——Vocabulary pool
碰见pèngjiàntình cờ gặp——Vocabulary pool
空间kōngjiānkhông gian——Vocabulary pool
级jícấp——Vocabulary pool
维持wéichíduy trì——Vocabulary pool
罚款fákuǎnphạt tiền——Vocabulary pool
腰yāoeo——Vocabulary pool
蝴蝶húdiébướm——Vocabulary pool
角度jiǎodùgóc độ——Vocabulary pool
试卷shìjuànđề thi——Vocabulary pool
账号zhànghàosố tài khoản——Vocabulary pool
超出chāochūvượt quá——Vocabulary pool
车主chēzhǔchủ xe——Vocabulary pool
达成dáchéngđạt được——Vocabulary pool
近期jìnqīgần đây——Vocabulary pool
邮寄yóujìgửi bưu điện——Vocabulary pool
重量zhòngliàngtrọng lượng——Vocabulary pool
长处chángchùđiểm mạnh——Vocabulary pool
随意suíyìtùy ý——Vocabulary pool
顺shùnthuận lợi——Vocabulary pool
高大gāodàcao lớn——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

63 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

周二晚间陶艺课已取消。

教师因病无法到场。

已有预约将自动转到下周二。

无法参加新日期者可申请退款。

退款申请须于周五前在本台办理。
周二晚间陶艺课已取消。

Lớp gốm tối thứ Ba đã hủy.

教师因病无法到场。

Giáo viên ốm không đến được.

已有预约将自动转到下周二。

Chỗ đã đặt tự chuyển sang thứ Ba tuần sau.

无法参加新日期者可申请退款。

Ai không dự được ngày mới có thể xin hoàn tiền.

退款申请须于周五前在本台办理。

Xin hoàn tiền phải làm tại quầy này trước thứ Sáu.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

Reading a notice

Nếu không có... thì khó mà...

Cấu trúc
Reading a notice
Giải thích
Dùng để nhấn mạnh rằng A là điều kiện thiết yếu, nếu thiếu A thì không thể thực hiện được B.

Ví dụ

  • 黎花读到街道临时变更通知。

    Lê Hoa đọc thông báo đổi đường tạm thời.

  • 前台贴着本周改道通知。

    Quầy dán thông báo đổi đường tuần này.

Mẫu ngữ pháp

Qualifying this week

Giống như là / Tương đương với...

Cấu trúc
Qualifying this week
Giải thích
Dùng để diễn tả mức độ của sự vật, sự việc tương đương với danh từ đứng trước.

Ví dụ

  • 就本周施工而言,开放时间不变。

    Xét thi công tuần này, giờ mở không đổi.

  • 周芳说明本周台时不变。

    Chu Phương nói giờ quầy tuần này không đổi.

Mẫu ngữ pháp

Taking a slip

Chỉ có... mới có thể...

Cấu trúc
Taking a slip
Giải thích
Diễn tả đặc điểm, giá trị tuyệt vời mà chỉ đối tượng đó mới có.

Ví dụ

  • 黎花拿走一张提醒单。

    Lê Hoa lấy một phiếu nhắc.

  • 只有需要提醒单时才签字。

    Chỉ khi cần phiếu nhắc mới ký.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở quầy trung tâm cộng đồng, hỏi thay đổi đường ảnh hưởng thế nào” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · c1 (C1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.