Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · ZH · c1

Ở quầy siêu thị, quyết định một túi tái sử dụng có đủ không

Bài 2 · 4 phần

Lê Hoa chào Chu Phương tại quầy thu ngân siêu thị và hỏi một túi tái sử dụng có đủ không.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở quầy siêu thị, quyết định một túi tái sử dụng có đủ không

Lê Hoa chào Chu Phương tại quầy thu ngân siêu thị và hỏi một túi tái sử dụng có đủ không.

Nhân vật

  • 黎花
  • 周芳
Ở quầy siêu thị, quyết định một túi tái sử dụng có đủ không

Toàn hội thoại

黎花: 你好,我在这个收银台结账。
黎花: 这边还有多余的塑料袋。
周芳: 塑料袋先放一边,一个环保袋就够了。
黎花: 东西是冷的,不拿塑料袋也够吗?
周芳: 我在收银卡上勾了“环保袋”。
黎花: 那并不是说我以后从不使用塑料袋。
周芳: 好,我们在这个收银台装袋。
黎花: 我就留在这一排。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花你好,我在这个收银台结账。Xin chào, tôi thanh toán ở quầy này.
黎花这边还有多余的塑料袋。Bên này còn túi nhựa thừa.
周芳塑料袋先放一边,一个环保袋就够了。Tạm gác túi nhựa sang một bên, một túi tái sử dụng là đủ.
黎花东西是冷的,不拿塑料袋也够吗?Đồ lạnh, không lấy túi nhựa cũng đủ chứ?
周芳我在收银卡上勾了“环保袋”。Tôi đã đánh dấu “túi tái sử dụng” trên thẻ quầy.
黎花那并不是说我以后从不使用塑料袋。Điều đó không có nghĩa là sau này tôi không bao giờ dùng túi nhựa.
周芳好,我们在这个收银台装袋。Được, chúng ta đóng túi tại quầy này.
黎花我就留在这一排。Tôi ở lại hàng này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 64
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
万一wànyīlỡ——Vocabulary pool
不然bùránnếu không thì——Vocabulary pool
丢失diūshīmất——Vocabulary pool
中心zhōngxīntrung tâm——Vocabulary pool
义务yìwùnghĩa vụ——Vocabulary pool
事物shìwùsự vật——Vocabulary pool
人体réntǐcơ thể người——Vocabulary pool
以yǐđể——Vocabulary pool
位置wèizhìvị trí——Vocabulary pool
信用xìnyòngtín dụng——Vocabulary pool
共享gòngxiǎngchia sẻ——Vocabulary pool
分别fēnbiétừng cái một——Vocabulary pool
制订zhìdìngsoạn thảo——Vocabulary pool
包装bāozhuāngđóng gói——Vocabulary pool
厚度hòudùđộ dày——Vocabulary pool
口袋kǒudaitúi——Vocabulary pool
向上xiàngshànghướng lên——Vocabulary pool
哎呀āiyāôi——Vocabulary pool
国庆guóqìngQuốc khánh——Vocabulary pool
填tiánđiền——Vocabulary pool
外形wàixíngngoại hình——Vocabulary pool
大米dàmǐgạo——Vocabulary pool
如此rúcǐnhư thế——Vocabulary pool
定期dìngqīđịnh kỳ——Vocabulary pool
导致dǎozhìdẫn đến——Vocabulary pool
属于shǔyúthuộc về——Vocabulary pool
工程gōngchéngcông trình——Vocabulary pool
度dùđộ——Vocabulary pool
形状xíngzhuànghình dạng——Vocabulary pool
总之zǒngzhītóm lại——Vocabulary pool
成就chéngjiùthành tựu——Vocabulary pool
承担chéngdānđảm nhận——Vocabulary pool
指导zhǐdǎochỉ đạo——Vocabulary pool
插chācắm——Vocabulary pool
敏感mǐngǎnnhạy cảm——Vocabulary pool
早已zǎoyǐđã sớm——Vocabulary pool
有害yǒu hàicó hại——Vocabulary pool
标题biāotítiêu đề——Vocabulary pool
比分bǐfēntỉ số——Vocabulary pool
泪lèinước mắt——Vocabulary pool
深入shēnrùđi sâu vào——Vocabulary pool
煮zhǔluộc——Vocabulary pool
环节huánjiékhâu——Vocabulary pool
甲jiǎgiáp——Vocabulary pool
盖gàiđậy——Vocabulary pool
研制yánzhìnghiên cứu chế tạo——Vocabulary pool
称赞chēngzànkhen ngợi——Vocabulary pool
粮食liángshilương thực——Vocabulary pool
维修wéixiūsửa chữa——Vocabulary pool
聘请pìnqǐngtuyển dụng——Vocabulary pool
背后bèihòuphía sau——Vocabulary pool
营业yíngyèkinh doanh——Vocabulary pool
西餐xīcānmón Tây——Vocabulary pool
规模guīmóquy mô——Vocabulary pool
设计shèjìthiết kế——Vocabulary pool
调整tiáozhěngđiều chỉnh——Vocabulary pool
跑道pǎodàođường chạy——Vocabulary pool
迎yíngđón——Vocabulary pool
递dìđưa——Vocabulary pool
铃língchuông——Vocabulary pool
陆续lùxùlần lượt——Vocabulary pool
非洲Fēizhōuchâu Phi——Vocabulary pool
颗kēhạt——Vocabulary pool
餐饮cānyǐnăn uống——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

64 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

冷藏商品须在购买后两小时内退回。

退款或换货需要收据。

商品须保持密封,除非本身有问题。

顾客应直接送到本服务台。

工作人员到货时会记录温度投诉。
冷藏商品须在购买后两小时内退回。

Hàng lạnh phải trả trong vòng hai giờ sau khi mua.

退款或换货需要收据。

Hoàn tiền hoặc đổi hàng cần biên lai.

商品须保持密封,除非本身有问题。

Hàng phải còn niêm phong, trừ khi bị lỗi.

顾客应直接送到本服务台。

Khách nên mang thẳng đến quầy dịch vụ này.

工作人员到货时会记录温度投诉。

Nhân viên sẽ ghi khiếu nại nhiệt độ khi nhận.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

Setting plastic aside

Cách / Tình trạng / Tình hình...

Cấu trúc
Setting plastic aside
Giải thích
Dùng để diễn tả cách thức thực hiện hành động hoặc trạng thái của một sự việc. Ngoài ra còn dùng để chỉ khoảng thời gian bao lâu mới làm lại việc gì đó.

Ví dụ

  • 塑料袋先放一边。

    Tạm gác túi nhựa sang một bên.

  • 周芳把多余的塑料袋放到旁边。

    Chu Phương để túi nhựa thừa sang bên.

Mẫu ngữ pháp

Qualifying reuse

Giả vờ / Tỏ vẻ...

Cấu trúc
Qualifying reuse
Giải thích
Dùng để chỉ việc ai đó cố gắng tỏ ra một trạng thái nào đó không thật với bản thân, thường mang ý nghĩa tiêu cực hoặc châm biếm.

Ví dụ

  • 就冷藏商品而言,一个环保袋够用。

    Xét hàng lạnh, một túi tái sử dụng đủ dùng.

  • 黎花确认不拿塑料袋也够。

    Lê Hoa xác nhận không lấy túi nhựa cũng đủ.

Mẫu ngữ pháp

Skipping a second bag.

Nào là... nào là...

Cấu trúc
Skipping a second bag.
Giải thích
Dùng để liệt kê các sự vật, hiện tượng với thái độ phàn nàn, mệt mỏi hoặc phê phán. Thường mang sắc thái tiêu cực hơn "yara~yara".

Ví dụ

  • 这次不拿第二个袋子。

    Lần này không lấy túi thứ hai.

  • 周芳勾了环保袋,不再加袋。

    Chu Phương đánh dấu túi tái sử dụng, không thêm túi.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở quầy siêu thị, quyết định một túi tái sử dụng có đủ không” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · c1 (C1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.