Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · ZH · c1

Ở quầy phòng khám, xác nhận lịch và xin số chờ ý kiến thứ hai

Bài 6 · 4 phần

Lê Hoa chào Chu Phương tại quầy chờ phòng khám, xác nhận lịch và xin số cho ý kiến thứ hai.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở quầy phòng khám, xác nhận lịch và xin số chờ ý kiến thứ hai

Lê Hoa chào Chu Phương tại quầy chờ phòng khám, xác nhận lịch và xin số cho ý kiến thứ hai.

Nhân vật

  • 黎花
  • 周芳
Ở quầy phòng khám, xác nhận lịch và xin số chờ ý kiến thứ hai

Toàn hội thoại

黎花: 你好,我在诊所候诊台。
黎花: 我的预约时间是这个。
周芳: 在这个台子上不能决定治疗方案。
黎花: 就第一份记录不清楚而言,可以申请二次意见吗?
周芳: 我只给这次谈话发一个等候号。
黎花: 我填写这张短表。
周芳: 即便等待较长,也请留在这个区域。
黎花: 我就留在这个候诊区。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花你好,我在诊所候诊台。Xin chào, tôi ở quầy chờ phòng khám.
黎花我的预约时间是这个。Giờ hẹn của tôi là thế này.
周芳在这个台子上不能决定治疗方案。Tại quầy này không thể quyết định phác đồ điều trị.
黎花就第一份记录不清楚而言,可以申请二次意见吗?Xét ghi chú đầu chưa rõ, xin ý kiến thứ hai được không?
周芳我只给这次谈话发一个等候号。Tôi chỉ cấp một số chờ cho cuộc nói này.
黎花我填写这张短表。Tôi điền mẫu ngắn này.
周芳即便等待较长,也请留在这个区域。Dù chờ lâu, xin ở lại khu vực này.
黎花我就留在这个候诊区。Tôi ở lại khu vực chờ này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 64
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
乘务员chéngwùyuántiếp viên——Vocabulary pool
亏kuīlỗ——Vocabulary pool
人民rénmínnhân dân——Vocabulary pool
企业qǐyèdoanh nghiệp——Vocabulary pool
住房zhùfángnhà ở——Vocabulary pool
傍晚bàngwǎnchiều tối——Vocabulary pool
具体jùtǐcụ thể——Vocabulary pool
分离fēnlítách rời——Vocabulary pool
前进qiánjìntiến lên——Vocabulary pool
匹pǐcon (ngựa); tấm (vải)——Vocabulary pool
县xiànhuyện——Vocabulary pool
召开zhàokāitriệu tập——Vocabulary pool
含hánchứa——Vocabulary pool
唉àithan ôi——Vocabulary pool
圆yuántròn——Vocabulary pool
处chǔxử lý——Vocabulary pool
天上tiānshàngtrên trời——Vocabulary pool
姥爷lǎoyeông ngoại——Vocabulary pool
实习shíxíthực tập——Vocabulary pool
客观kèguānkhách quan——Vocabulary pool
小型xiǎoxíngcỡ nhỏ——Vocabulary pool
常识chángshíkiến thức phổ thông——Vocabulary pool
平píngbằng phẳng——Vocabulary pool
开业kāiyèkhai trương——Vocabulary pool
强烈qiánglièmãnh liệt——Vocabulary pool
影视yǐngshìđiện ảnh và truyền hình——Vocabulary pool
总部zǒngbùtrụ sở chính——Vocabulary pool
户外hùwàingoài trời——Vocabulary pool
投入tóurùđầu tư——Vocabulary pool
挡dǎngchặn——Vocabulary pool
摄影shèyǐngchụp ảnh——Vocabulary pool
敢于gǎnyúdám——Vocabulary pool
时刻shíkèthời khắc——Vocabulary pool
明显míngxiǎnrõ ràng——Vocabulary pool
明确míngquèrõ ràng——Vocabulary pool
朝cháohướng về——Vocabulary pool
根本gēnběncăn bản——Vocabulary pool
毛笔máobǐbút lông——Vocabulary pool
派pàiphái——Vocabulary pool
游览yóulǎntham quan——Vocabulary pool
爱护àihùyêu quý, giữ gìn, bảo vệ——Vocabulary pool
特有tèyǒuđặc hữu——Vocabulary pool
独特dútèđộc đáo——Vocabulary pool
现实xiànshíhiện thực——Vocabulary pool
电子版diànzǐbǎnbản điện tử——Vocabulary pool
相似xiāngsìtương tự——Vocabulary pool
确保quèbǎođảm bảo——Vocabulary pool
确定quèdìngxác định——Vocabulary pool
程度chéngdùtrình độ——Vocabulary pool
紧密jǐnmìchặt chẽ——Vocabulary pool
缩小suōxiǎothu nhỏ——Vocabulary pool
胡同hútònghẻm——Vocabulary pool
藏cánggiấu——Vocabulary pool
观念guānniànquan niệm——Vocabulary pool
评píngđánh giá——Vocabulary pool
豆浆dòujiāngsữa đậu nành——Vocabulary pool
跳远tiàoyuǎnnhảy xa——Vocabulary pool
运费yùnfèiphí vận chuyển——Vocabulary pool
逻辑luójílogic——Vocabulary pool
锅guōnồi——Vocabulary pool
闲xiánrảnh rỗi——Vocabulary pool
除夕chúxīđêm giao thừa——Vocabulary pool
面向miànxiànghướng về——Vocabulary pool
驾照jiàzhàobằng lái xe——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

64 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

如有咳嗽、发热或喉咙痛,请戴口罩。

前台旁备有新口罩。

等候期间须遮住口鼻。

未满规定年龄的儿童可豁免。

如无法戴口罩,请私下向前台说明。
如有咳嗽、发热或喉咙痛,请戴口罩。

Nếu ho, sốt hoặc đau họng, hãy đeo khẩu trang.

前台旁备有新口罩。

Bên quầy có khẩu trang mới.

等候期间须遮住口鼻。

Trong lúc chờ phải che miệng và mũi.

未满规定年龄的儿童可豁免。

Trẻ dưới độ tuổi quy định có thể miễn.

如无法戴口罩,请私下向前台说明。

Nếu không đeo được khẩu trang, hãy nói riêng với quầy.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

Confirming an appointment

Mặc dù có... nhưng... / Dù là... nhưng...

Cấu trúc
Confirming an appointment
Giải thích
Dùng để nhấn mạnh rằng mặc dù có yếu tố A, nhưng điều thực sự quan trọng hoặc kết quả thực tế lại là B.

Ví dụ

  • 黎花确认自己的预约时间。

    Lê Hoa xác nhận giờ hẹn của mình.

  • 周芳核对预约,但不谈治疗。

    Chu Phương đối chiếu lịch, nhưng không bàn điều trị.

Mẫu ngữ pháp

Asking for a second opinion.

Mà không có... / Nếu không... (thì không thể)

Cấu trúc
Asking for a second opinion.
Giải thích
Dùng để chỉ một điều kiện bắt buộc, nếu không có hành động A thì vế B không thể xảy ra.

Ví dụ

  • 记录不清楚时,可以申请二次意见。

    Khi ghi chú chưa rõ, có thể xin ý kiến thứ hai.

  • 黎花就第一份记录提出二次意见。

    Lê Hoa đề nghị ý kiến thứ hai vì ghi chú đầu.

Mẫu ngữ pháp

Waiting at this desk.

Để không... / Để tránh...

Cấu trúc
Waiting at this desk.
Giải thích
Dùng để căn dặn hoặc nhắc nhở làm việc gì đó để một kết quả không mong muốn không xảy ra.

Ví dụ

  • 请留在这个候诊区等待。

    Xin ở lại khu vực chờ này.

  • 即便等待较长,也留在这儿。

    Dù chờ lâu vẫn ở đây.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở quầy phòng khám, xác nhận lịch và xin số chờ ý kiến thứ hai” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · c1 (C1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.