Học liệu · JP · a1

Cuối tuần sau, tôi muốn đi biển

Bài 27 · 4 phần

Tại quầy thông tin du lịch, Phương Lan gặp nhân viên quầy Hayashi Megumi để hỏi về chuyến đi cuối tuần sau.

Section

4

Nội dung

32

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Cuối tuần sau, tôi muốn đi biển

Tại quầy thông tin du lịch, Phương Lan gặp nhân viên quầy Hayashi Megumi để hỏi về chuyến đi cuối tuần sau.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 林 恵
Cuối tuần sau, tôi muốn đi biển

Toàn hội thoại

フォン・ラン: あのう、すみません。
フォン・ラン: 来週の週末、行きたいです。
林 恵: どこへ行きたいですか。
フォン・ラン: 海へ行きたいです。
林 恵: 朝のバスがありますよ。
フォン・ラン: どのぐらいかかりますか。
林 恵: 二時間です。
フォン・ラン: じゃあ、それでお願いします。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランあのう、すみません。Xin lỗi, làm ơn...
フォン・ラン来週の週末、行きたいです。Cuối tuần sau, tôi muốn đi.
林 恵どこへ行きたいですか。Bạn muốn đi đâu?
フォン・ラン海へ行きたいです。Tôi muốn đi biển.
林 恵朝のバスがありますよ。Có chuyến buýt buổi sáng đấy.
フォン・ランどのぐらいかかりますか。Mất khoảng bao lâu ạ?
林 恵二時間です。Hai tiếng ạ.
フォン・ランじゃあ、それでお願いします。Vậy thì, tôi xin nhờ như thế.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 46
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
これこれcái này, đây (vật ở gần người nói)——Vocabulary pool
それそれcái đó, đó (vật ở gần người nghe)——Vocabulary pool
あれあれcái kia, kia (vật ở xa cả người nói và người nghe)——Vocabulary pool
この~この~~ này——Vocabulary pool
その~その~~ đó——Vocabulary pool
あの~あの~~ kia——Vocabulary pool
本ほんsách——Vocabulary pool
辞書じしょtừ điển——Vocabulary pool
雑誌ざっしtạp chí——Vocabulary pool
新聞しんぶんbáo——Vocabulary pool
ノートのーとvở——Vocabulary pool
手帳てちょうsổ tay——Vocabulary pool
名刺めいしdanh thiếp——Vocabulary pool
カードかーどthẻ, cạc——Vocabulary pool
テレホンカードてれほんかーどthẻ điện thoại——Vocabulary pool
鉛筆えんぴつbút chì——Vocabulary pool
ボールペンぼーるぺんbút bi——Vocabulary pool
シャープペンシルしゃーぷぺんしるbút chì kim, bút chì bấm——Vocabulary pool
かぎかぎchìa khóa——Vocabulary pool
とけいとけいđồng hồ——Vocabulary pool
かさかさô, dù——Vocabulary pool
かばんかばんcặp sách, túi sách——Vocabulary pool
[カセット]テープ[かせっと]てーぷbăng (cát-xét)——Vocabulary pool
テープレコーダーてーぷれこーだーmáy ghi âm——Vocabulary pool
テレビてれびtivi——Vocabulary pool
ラジオらじおRadio——Vocabulary pool
カメラかめらmáy ảnh——Vocabulary pool
コンピューターこんぴゅーたーmáy vi tính——Vocabulary pool
じどうしゃじどうしゃô tô, xe hơi——Vocabulary pool
つくえつくえcái bàn——Vocabulary pool
いすいすcái ghế——Vocabulary pool
チョコレートちょこれーとSocola——Vocabulary pool
コーヒーこーひーcà phê——Vocabulary pool
えいごえいごtiếng Anh——Vocabulary pool
にほんごにほんごtiếng Nhật——Vocabulary pool
なに / なんなに / なんcái gì——Vocabulary pool
そうそうđúng rồi——Vocabulary pool
ちがいますちがいますkhông phải, không đúng, sai rồi——Vocabulary pool
そうですかそうですかthế à, vậy à——Vocabulary pool
あのうあのうà, ờ (dùng để bắt đầu câu chuyện)——Vocabulary pool
ほんのきもちほんのきもちchỉ là chút lòng thành thôi——Vocabulary pool
どうぞどうぞxin mời——Vocabulary pool
どうもどうもcảm ơn——Vocabulary pool
どうもありがとうございましたどうもありがとうございましたxin chân thành cảm ơn——Vocabulary pool
これからおせわになりますこれからおせわになりますtừ nay tôi rất mong sự giúp đỡ của anh chị——Vocabulary pool
こちらこそよろしくこちらこそよろしくchính tôi mới phải xin ông giúp đỡ cho——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

46 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

この机の上に、去年のパンフレットがあります。

二人はバスで行きました。

カメラで写真をたくさん撮りました。

友達にカードを書きました。

毎日、いい天気でした。
この机の上に、去年のパンフレットがあります。

Trên bàn này có tờ rơi của năm ngoái.

二人はバスで行きました。

Hai người đã đi bằng buýt.

カメラで写真をたくさん撮りました。

Họ đã chụp nhiều ảnh bằng máy ảnh.

友達にカードを書きました。

Họ đã viết thiệp cho bạn bè.

毎日、いい天気でした。

Ngày nào trời cũng đẹp.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 13

Mẫu ngữ pháp

A: ~は Nですか。 B:  はい、Nです。 ー はい、そうです。 ー いいえ、Nじゃありません。 ー いいえ、N1です。 ー いいえ、ちがいます。

Câu hỏi xác nhận (Có phải là... không?)

Cấu trúc
A: ~は Nですか。 B:  はい、Nです。 ー はい、そうです。 ー いいえ、Nじゃありません。 ー いいえ、N1です。 ー いいえ、ちがいます。
Giải thích
Với câu hỏi xác nhận, có thể trả lời はい、そうです thay cho はい、Nです. Trả lời いいえ、ちがいます hoặc いいえ、N1です thay cho いいえ、Nじゃありません.

Ví dụ

  • 林恵さんは日本人ですか。

    Chị Hayashi Megumi là người Nhật phải không?

  • はい、そうです。

    Vâng, đúng vậy.

Mẫu ngữ pháp

これ/それ/あれ は N です

Cái này / Cái đó / Cái kia

Cấu trúc
これ/それ/あれ は N です
Giải thích
Là các đại từ chỉ thị, dùng như danh từ. これ chỉ vật gần người nói, それ chỉ vật gần người nghe, あれ chỉ vật xa cả hai.

Ví dụ

  • これはフォン・ランさんのかばんですか。

    Đây là cặp của chị Phương Lan phải không?

  • いいえ、あれは林恵さんのかばんです。

    Không, cái kia là cặp của chị Hayashi.

Mẫu ngữ pháp

この/その/あの N は ~ です

N này / N đó / N kia

Cấu trúc
この/その/あの N は ~ です
Giải thích
この/その/あの bổ nghĩa cho danh từ đi ngay sau nó và không đứng một mình.

Ví dụ

  • このカードは海のカードです。

    Tấm thẻ này là thẻ về biển.

  • その本は日本語の本です。

    Quyển sách đó là sách tiếng Nhật.

Mẫu ngữ pháp

~は N1 ですか、N2 ですか。

S1 hay là S2? (Câu hỏi lựa chọn)

Cấu trúc
~は N1 ですか、N2 ですか。
Giải thích
Câu hỏi lựa chọn giữa hai đối tượng. Người nghe chọn N1 hoặc N2 để trả lời, không dùng はい/いいえ.

Ví dụ

  • その雑誌は日本語ですか、英語ですか。

    Tạp chí đó là tiếng Nhật hay tiếng Anh?

Mẫu ngữ pháp

N1 の N2

N2 nói về N1

Cấu trúc
N1 の N2
Giải thích
Dùng khi N1 giải thích nội dung cho N2 (Cái gì về cái gì?).

Ví dụ

  • これは海のカードです。

    Đây là tấm thẻ về biển.

  • あれは日本語の本です。

    Kia là quyển sách tiếng Nhật.

Mẫu ngữ pháp

N1 の N2

N2 của N1

Cấu trúc
N1 の N2
Giải thích
Dùng khi N1 là chủ sở hữu của N2 (Cái gì của ai?).

Ví dụ

  • これはフォン・ランさんのカードです。

    Đây là thẻ của chị Phương Lan.

  • あれは林恵さんのじどうしゃです。

    Kia là xe hơi của chị Hayashi.

Mẫu ngữ pháp

A: (Thông tin mới) B: そうですか。

Thế à / Vậy à

Cấu trúc
A: (Thông tin mới) B: そうですか。
Giải thích
Dùng khi người nghe tiếp nhận một thông tin mới và muốn thể hiện mình đã hiểu. Hạ giọng ở cuối câu.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは来週の週末、海へ行きます。

    Chị Phương Lan đi biển vào cuối tuần sau.

  • そうですか。

    Thế à.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Cuối tuần sau, tôi muốn đi biển” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · a1 (A1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.