Học liệu · JP · a1

Ảnh gia đình

Bài 7 · 4 phần

Phương Lan và Tanaka Kenta đang ở trong căn hộ. Phương Lan mở ảnh gia đình trên máy tính cho Kenta xem.

Section

4

Nội dung

24

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ảnh gia đình

Phương Lan và Tanaka Kenta đang ở trong căn hộ. Phương Lan mở ảnh gia đình trên máy tính cho Kenta xem.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 田中 健太
Ảnh gia đình

Toàn hội thoại

フォン・ラン: パソコンで かぞくの しゃしんを みます。どうぞ。
フォン・ラン: これは ちちです。これは ははです。
田中 健太: おにいさんが いますか。
フォン・ラン: いいえ。あねが います。
田中 健太: ぼくの かぞくは ふたりです。ちちと ぼくです。
フォン・ラン: だれが ここに すんでいますか。
田中 健太: ここに かぞくと すんでいます。
フォン・ラン: かぞく、すてきですね。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランパソコンで かぞくの しゃしんを みます。どうぞ。Mình xem ảnh gia đình trên máy tính. Đây nhé.
フォン・ランこれは ちちです。これは ははです。Đây là bố mình. Đây là mẹ mình.
田中 健太おにいさんが いますか。Bạn có anh trai không?
フォン・ランいいえ。あねが います。Không. Mình có chị gái.
田中 健太ぼくの かぞくは ふたりです。ちちと ぼくです。Gia đình mình có hai người. Bố mình và mình.
フォン・ランだれが ここに すんでいますか。Ai sống ở đây?
田中 健太ここに かぞくと すんでいます。Mình sống ở đây với gia đình.
フォン・ランかぞく、すてきですね。Gia đình bạn thật đẹp nhỉ.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 46
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
きりますきりますcắt——Vocabulary pool
おくりますおくりますgửi——Vocabulary pool
あげますあげますcho, tặng——Vocabulary pool
もらいますもらいますnhận——Vocabulary pool
かしますかしますcho mượn, cho vay——Vocabulary pool
かりますかりますmượn, vay——Vocabulary pool
おしえますおしえますdạy——Vocabulary pool
ならいますならいますhọc, tập——Vocabulary pool
かけます [でんわを~]かけます [でんわを~]gọi [điện thoại]——Vocabulary pool
ててtay——Vocabulary pool
はしはしđũa——Vocabulary pool
スプーンすぷーんthìa——Vocabulary pool
ナイフないふdao——Vocabulary pool
フォークふぉーくdĩa——Vocabulary pool
はさみはさみkéo——Vocabulary pool
ファクスふぁくすfax——Vocabulary pool
ワープロわーぷろmáy đánh chữ——Vocabulary pool
パソコンぱそこんmáy vi tính cá nhân——Vocabulary pool
パンチぱんちcái đục lỗ——Vocabulary pool
ホッチキスほっちきすcái dập ghim——Vocabulary pool
セロテープせろてーぷbăng dính——Vocabulary pool
けしゴムけしごむcái tẩy——Vocabulary pool
かみかみgiấy——Vocabulary pool
はなはなhoa——Vocabulary pool
シャツしゃつáo sơ mi——Vocabulary pool
プレゼントぷれぜんとquà tặng, tặng phẩm——Vocabulary pool
にもつにもつđồ đạc, hành lý——Vocabulary pool
おかねおかねtiền——Vocabulary pool
きっぷきっぷvé——Vocabulary pool
クリスマスくりすますGiáng sinh——Vocabulary pool
ちち / ははちち / ははbố / mẹ (dùng khi nói về bố mẹ mình)——Vocabulary pool
おとうさん / おかあさんおとうさん / おかあさんbố / mẹ (dùng khi nói về bố mẹ người khác và khi gọi bố mẹ mình)——Vocabulary pool
もうもうđã, rồi——Vocabulary pool
まだまだchưa——Vocabulary pool
これからこれからtừ bây giờ, sau đây——Vocabulary pool
[~、] すてきですね。[~、] すてきですね。[~] hay nhỉ / đẹp nhỉ.——Vocabulary pool
ごめんください。ごめんください。Xin lỗi, có ai ở nhà không?! Tôi có thể vào được chứ?——Vocabulary pool
いらっしゃい。いらっしゃい。Chào mừng anh/chị đã đến chơi.——Vocabulary pool
どうぞ おあがりください。どうぞ おあがりください。Mời anh/chị vào.——Vocabulary pool
しつれいします。しつれいします。Xin thất lễ (dùng khi vào phòng/nhà).——Vocabulary pool
[~は] いかがですか。[~は] いかがですか。Anh/chị dùng [~] có được không?——Vocabulary pool
いただきます。いただきます。Xin nhận ạ. (cách nói trước khi ăn hoặc uống)——Vocabulary pool
りょこうりょこうdu lịch, chuyến du lịch——Vocabulary pool
おみやげおみやげquà (mua khi đi xa về)——Vocabulary pool
ヨーロッパよーろっぱChâu Âu——Vocabulary pool
スペインすぺいんTây Ban Nha——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

46 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

テーブルの うえに しゃしんが あります。ドアの まえに よにんの ひとが います。

おかあさんの スカートは くろいです。シャツは しろいです。

ちちの ジャケットは ちゃいろです。

こどもの シャツは あかいです。

キャプションは いろだけです。くろ、しろ、ちゃいろ、あか。
テーブルの うえに しゃしんが あります。ドアの まえに よにんの ひとが います。

Trên bàn có một tấm ảnh. Trước cửa có bốn người.

おかあさんの スカートは くろいです。シャツは しろいです。

Váy của mẹ màu đen. Áo sơ mi màu trắng.

ちちの ジャケットは ちゃいろです。

Áo khoác của bố màu nâu.

こどもの シャツは あかいです。

Áo sơ mi của đứa trẻ màu đỏ.

キャプションは いろだけです。くろ、しろ、ちゃいろ、あか。

Chú thích chỉ có màu sắc: đen, trắng, nâu, đỏ.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 7

Mẫu ngữ pháp

`N で V`

Làm bằng ... (phương tiện/cách thức)

Cấu trúc
`N で V`
Giải thích
Trợ từ で biểu thị phương tiện, công cụ hoặc ngôn ngữ được dùng để thực hiện hành động.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは パソコンで しゃしんを みます。

    Chị Phương Lan xem ảnh bằng máy tính.

Mẫu ngữ pháp

`「word」は ~語(ご)で 何(なん)ですか`

... trong tiếng ... là gì?

Cấu trúc
`「word」は ~語(ご)で 何(なん)ですか`
Giải thích
Dùng để hỏi cách nói một từ hoặc câu trong một ngôn ngữ khác.

Ví dụ

  • 「おかあさん」は ベトナム語で 何ですか。

    “Mẹ” trong tiếng Việt là gì?

Mẫu ngữ pháp

`N (người) に N (vật) を あげます`

Tặng / Cho (ai) cái gì

Cấu trúc
`N (người) に N (vật) を あげます`
Giải thích
Diễn tả hành động tặng, cho. Trợ từ に chỉ người nhận.

Ví dụ

  • 田中さんは フォン・ランさんに はなを あげます。

    Anh Tanaka tặng hoa cho chị Phương Lan.

Mẫu ngữ pháp

`N (người) に N (vật) を かします`

Cho (ai) mượn (cái gì)

Cấu trúc
`N (người) に N (vật) を かします`
Giải thích
Diễn tả hành động cho mượn, cho vay.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは 田中さんに パソコンを かします。

    Chị Phương Lan cho anh Tanaka mượn máy tính.

Mẫu ngữ pháp

`N (người) に N (kiến thức) を おしえます`

Dạy (cái gì) cho (ai)

Cấu trúc
`N (người) に N (kiến thức) を おしえます`
Giải thích
Diễn tả hành động dạy, truyền đạt kiến thức.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは 田中さんに ベトナム語を おしえます。

    Chị Phương Lan dạy tiếng Việt cho anh Tanaka.

Mẫu ngữ pháp

`N (người) に/から N (vật) を もらいます`

Nhận (cái gì) từ (ai)

Cấu trúc
`N (người) に/から N (vật) を もらいます`
Giải thích
Dùng với các động từ nhận về như もらいます, かります, ならいます.

Ví dụ

  • 田中さんは フォン・ランさんに プレゼントを もらいました。

    Anh Tanaka đã nhận quà từ chị Phương Lan.

Mẫu ngữ pháp

`もう Vました`

Đã làm ... rồi

Cấu trúc
`もう Vました`
Giải thích
Diễn tả hành động đã hoàn tất. Câu hỏi: もう Vましたか; trả lời chưa: いいえ、まだです.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは もう プレゼントを もらいました。

    Chị Phương Lan đã nhận quà rồi.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ảnh gia đình” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · a1 (A1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.