Học liệu · JP · a1

Ở bãi biển, chuyện về biển

Bài 14 · 4 phần

Phương Lan và Kenta đang đứng ở bãi biển. Hai người hỏi nhau về việc đã từng đi biển chưa.

Section

4

Nội dung

33

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở bãi biển, chuyện về biển

Phương Lan và Kenta đang đứng ở bãi biển. Hai người hỏi nhau về việc đã từng đi biển chưa.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 田中 健太
Ở bãi biển, chuyện về biển

Toàn hội thoại

フォン・ラン: ビーチですね。
フォン・ラン: 海へ 行ったことが ありますか。
田中 健太: はい、去年 行きました。
田中 健太: ランさんは?
フォン・ラン: いいえ、初めてです。
フォン・ラン: 健太さんは、去年も 来ましたか。
田中 健太: はい、去年も 一度 来ました。
フォン・ラン: そうですか。じゃあ、また 海に 来ましょうか。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランビーチですね。Là bãi biển nhỉ.
フォン・ラン海へ 行ったことが ありますか。Bạn đã từng đi biển chưa?
田中 健太はい、去年 行きました。Vâng, tôi đã đi năm ngoái.
田中 健太ランさんは?Còn Lan thì sao?
フォン・ランいいえ、初めてです。Không, đây là lần đầu tiên.
フォン・ラン健太さんは、去年も 来ましたか。Còn Kenta, năm ngoái cũng đến à?
田中 健太はい、去年も 一度 来ました。Vâng, năm ngoái tôi cũng đến một lần.
フォン・ランそうですか。じゃあ、また 海に 来ましょうか。Vậy à. Thế thì chúng ta lại đến biển nhé?

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 39
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
つけますつけますbật (điện, máy điều hòa)——Vocabulary pool
けしますけしますtắt (điện, máy điều hòa)——Vocabulary pool
あけますあけますmở (cửa, cửa sổ)——Vocabulary pool
しめますしめますđóng (cửa, cửa sổ)——Vocabulary pool
いそぎますいそぎますvội, gấp——Vocabulary pool
まちますまちますđợi, chờ——Vocabulary pool
とめますとめますdừng (băng, ô tô), đỗ (ô tô)——Vocabulary pool
[みぎへ~] まがります[みぎへ~] まがりますrẽ, quẹo [phải]——Vocabulary pool
もちますもちますmang, cầm——Vocabulary pool
てつだいますてつだいますgiúp (làm việc)——Vocabulary pool
よびますよびますgọi (taxi, tên)——Vocabulary pool
はなしますはなしますnói, nói chuyện——Vocabulary pool
みせますみせますcho xem, trình——Vocabulary pool
[じゅうしょを~] おしえます[じゅうしょを~] おしえますnói, cho biết [địa chỉ]——Vocabulary pool
はじめますはじめますbắt đầu——Vocabulary pool
[あめが~] ふります[あめが~] ふりますrơi [mưa, tuyết]——Vocabulary pool
コピーしますこぴーしますcopy, phô-tô——Vocabulary pool
エアコンえあこんmáy điều hòa——Vocabulary pool
パスポートぱすぽーとhộ chiếu——Vocabulary pool
なまえなまえtên——Vocabulary pool
じゅうしょじゅうしょđịa chỉ——Vocabulary pool
ちずちずbản đồ——Vocabulary pool
しお / さとうしお / さとうmuối / đường——Vocabulary pool
よみかたよみかたcách đọc——Vocabulary pool
~かた~かたcách ~——Vocabulary pool
ゆっくりゆっくりchậm, thong thả, thoải mái——Vocabulary pool
すぐすぐngay, lập tức——Vocabulary pool
またまたlại (~đến)——Vocabulary pool
あとであとでsau——Vocabulary pool
もう すこしもう すこしthêm một chút nữa thôi——Vocabulary pool
もう~もう~thêm~——Vocabulary pool
いいですよ。いいですよ。Được chứ./Được ạ.——Vocabulary pool
さあさあthôi,/nào——Vocabulary pool
あれ?あれ?Ô! (dùng khi ngạc nhiên)——Vocabulary pool
しんごうをみぎへまがってくださいしんごうをみぎへまがってくださいAnh/ Chị rẽ phải ở chỗ đèn tín hiệu.——Vocabulary pool
まっすぐまっすぐthẳng——Vocabulary pool
これでおねがいします。これでおねがいします。Gửi anh tiền này.——Vocabulary pool
おつりおつりtiền lẻ——Vocabulary pool
うめだうめだtên một địa phương ở Osaka——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

39 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

ビーチの道の近くに、お知らせがあります。

お昼のあとで、ここは もうすこし 暑くなります。

お昼のあとで、屋根の下で ゆっくり 休んでください。

道の近くの水を 飲んでください。

赤い字の時間は、暑い時間です。赤い字の時間に、水を 飲んでください。
ビーチの道の近くに、お知らせがあります。

Gần lối đi của bãi biển có một bảng thông báo.

お昼のあとで、ここは もうすこし 暑くなります。

Sau buổi trưa, ở đây sẽ nóng hơn một chút.

お昼のあとで、屋根の下で ゆっくり 休んでください。

Sau buổi trưa, xin hãy nghỉ ngơi thong thả dưới mái che.

道の近くの水を 飲んでください。

Xin hãy uống nước ở gần lối đi.

赤い字の時間は、暑い時間です。赤い字の時間に、水を 飲んでください。

Giờ được ghi chữ đỏ là giờ nóng. Trong những giờ ghi chữ đỏ, xin hãy uống nước.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 14

Mẫu ngữ pháp

Nhóm I: âm cuối thể ます là cột い; Nhóm II: âm cuối thể ます là cột え; Nhóm III: します, きます.

Phân biệt ba nhóm động từ

Cấu trúc
Nhóm I: âm cuối thể ます là cột い; Nhóm II: âm cuối thể ます là cột え; Nhóm III: します, きます.
Giải thích
Cần phân biệt rõ 3 nhóm động từ để chia thể cho đúng.

Ví dụ

  • 話します → 話す

    nói (nhóm I)

  • 見せます → 見せる

    cho xem (nhóm II)

  • します → する

    làm (nhóm III)

Mẫu ngữ pháp

Nhóm I: đổi âm cuối theo quy tắc. Nhóm II: bỏ ます + て. Nhóm III: します → して, きます → きて.

Cách chia động từ thể て

Cấu trúc
Nhóm I: đổi âm cuối theo quy tắc. Nhóm II: bỏ ます + て. Nhóm III: します → して, きます → きて.
Giải thích
Thể て dùng để nối câu, yêu cầu, xin phép, diễn tả hành động đang tiếp diễn.

Ví dụ

  • 待ちます → 待って

    đợi → đợi (thể て)

  • 話します → 話して

    nói → nói (thể て)

  • します → して

    làm → làm (thể て)

Mẫu ngữ pháp

Vて + ください

Hãy ... (nhờ vả, sai khiến lịch sự)

Cấu trúc
Vて + ください
Giải thích
Dùng để yêu cầu, nhờ người khác làm gì một cách lịch sự.

Ví dụ

  • ここで待ってください。

    Xin hãy đợi ở đây.

  • ランさん、これをみせてください。

    Lan, xin hãy cho tôi xem cái này.

Mẫu ngữ pháp

Vて + います

Đang ...

Cấu trúc
Vて + います
Giải thích
Diễn tả một hành động đang diễn ra tại thời điểm nói.

Ví dụ

  • 健太さんは、ビーチで待っています。

    Kenta đang đợi ở bãi biển.

  • ランさんは、電話で話しています。

    Lan đang nói chuyện qua điện thoại.

Mẫu ngữ pháp

Vましょう + か

Tôi làm ... giúp nhé? / Chúng ta ... nhé?

Cấu trúc
Vましょう + か
Giải thích
Dùng khi người nói đề nghị làm giúp người nghe hoặc rủ cùng làm một việc gì đó.

Ví dụ

  • 田中さん、てつだいましょうか。

    Anh Tanaka, để tôi giúp nhé?

  • じゃあ、また海に来ましょうか。

    Vậy thì, chúng ta lại đến biển nhé?

Mẫu ngữ pháp

S1 が、S2

... nhưng ... (mở đầu câu chuyện)

Cấu trúc
S1 が、S2
Giải thích
Dùng が để nối hai câu, thường để giới thiệu bối cảnh trước khi vào chuyện chính.

Ví dụ

  • 田中さんはスーパーの店員ですが、今日はビーチに来ています。

    Anh Tanaka là nhân viên siêu thị, nhưng hôm nay đang đến bãi biển.

  • ビーチは暑いですが、海はきれいです。

    Bãi biển nóng, nhưng biển đẹp.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở bãi biển, chuyện về biển” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · a1 (A1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.