Học liệu · JP · a1

Chuyện ăn uống ở bếp

Bài 8 · 4 phần

Tại bếp trong nhà, Phương Lan và Tanaka Kenta ngồi nói chuyện về ăn uống.

Section

4

Nội dung

37

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Chuyện ăn uống ở bếp

Tại bếp trong nhà, Phương Lan và Tanaka Kenta ngồi nói chuyện về ăn uống.

Nhân vật

  • 田中 健太
  • フォン・ラン
Chuyện ăn uống ở bếp

Toàn hội thoại

田中 健太: ここにすわりましょう。
フォン・ラン: ここであさごはんをたべますか。
田中 健太: パンをたべます。そして、おちゃをのみます。
フォン・ラン: みずをのみます。おちゃはあまりのみません。
田中 健太: いま、いっしょにたべものはどうですか。
フォン・ラン: いいですね。たべましょう。
田中 健太: たべものとおちゃの話をします。タバコの話はしません。
フォン・ラン: ここでまだ話しましょう。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
田中 健太ここにすわりましょう。Chúng ta ngồi ở đây nhé.
フォン・ランここであさごはんをたべますか。Bạn ăn sáng ở đây à?
田中 健太パンをたべます。そして、おちゃをのみます。Tôi ăn bánh mì. Và tôi uống trà.
フォン・ランみずをのみます。おちゃはあまりのみません。Tôi uống nước. Tôi không uống trà lắm.
田中 健太いま、いっしょにたべものはどうですか。Bây giờ cùng ăn gì đó nhé?
フォン・ランいいですね。たべましょう。Được đấy. Ăn thôi.
田中 健太たべものとおちゃの話をします。タバコの話はしません。Chúng ta nói chuyện về đồ ăn và trà. Không nói chuyện thuốc lá.
フォン・ランここでまだ話しましょう。Chúng ta vẫn ngồi đây nói chuyện tiếp nhé.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 48
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
ハンサム[な]はんさむ[な]đẹp trai——Vocabulary pool
きれい[な]きれい[な]đẹp, sạch——Vocabulary pool
しずか[な]しずか[な]yên tĩnh——Vocabulary pool
にぎやか[な]にぎやか[な]náo nhiệt——Vocabulary pool
ゆうめい[な]ゆうめい[な]nổi tiếng——Vocabulary pool
しんせつ[な]しんせつ[な]tốt bụng, thân thiện——Vocabulary pool
げんき[な]げんき[な]khỏe——Vocabulary pool
ひま[な]ひま[な]rảnh rỗi——Vocabulary pool
べんり[な]べんり[な]tiện lợi——Vocabulary pool
すてき[な]すてき[な]đẹp, hay——Vocabulary pool
おおきいおおきいlớn, to——Vocabulary pool
ちいさいちいさいbé, nhỏ——Vocabulary pool
あたらしいあたらしいmới——Vocabulary pool
ふるいふるいcũ——Vocabulary pool
いい(よい)いい(よい)tốt——Vocabulary pool
わるいわるいxấu——Vocabulary pool
あついあついnóng——Vocabulary pool
さむいさむいlạnh, rét (dùng cho thời tiết)——Vocabulary pool
つめたいつめたいlạnh, buốt (dùng cho cảm giác)——Vocabulary pool
むずかしいむずかしいkhó——Vocabulary pool
やさしいやさしいdễ——Vocabulary pool
たかいたかいđắt, cao——Vocabulary pool
やすいやすいrẻ——Vocabulary pool
ひくいひくいthấp——Vocabulary pool
おもしろいおもしろいthú vị, hay——Vocabulary pool
おいしいおいしいngon——Vocabulary pool
いそがしいいそがしいbận——Vocabulary pool
たのしいたのしいvui——Vocabulary pool
しろい / くろいしろい / くろいtrắng / đen——Vocabulary pool
あかい / あおいあかい / あおいđỏ / xanh da trời——Vocabulary pool
さくら / やま / まちさくら / やま / まちanh đào (hoa, cây) / núi / thị trấn, thị xã, thành phố——Vocabulary pool
たべもの / くるま / ところたべもの / くるま / ところđồ ăn / xe ô tô / nơi, chỗ——Vocabulary pool
りょう / べんきょう / せいかつりょう / べんきょう / せいかつký túc xá / học / cuộc sống, sinh hoạt——Vocabulary pool
[お]しごと[お]しごとcông việc (~を します: làm việc)——Vocabulary pool
どうどうthế nào——Vocabulary pool
どんな~どんな~~ như thế nào——Vocabulary pool
どれどれcái nào——Vocabulary pool
とても / あまりとても / あまりrất / không ~ lắm——Vocabulary pool
そして / ~が、~そして / ~が、~và, thêm nữa (dùng để nối 2 câu) / ~, nhưng ~——Vocabulary pool
おげんきですかおげんきですかAnh/Chị có khỏe không?——Vocabulary pool
そうですねそうですねThế à./ Như vậy nhỉ.——Vocabulary pool
にほんのせいかつに なれましたかにほんのせいかつに なれましたかAnh/Chị đã quen với cuộc sống ở Nhật chưa?——Vocabulary pool
[~、] もういっぱいいかがですか[~、] もういっぱいいかがですかAnh/Chị dùng thêm một chén [~] nữa được không ạ?——Vocabulary pool
いいえ、けっこうですいいえ、けっこうですKhông, tôi đủ rồi./ Không, được rồi ạ.——Vocabulary pool
もう~ですねもう~ですねĐã ~ rồi nhỉ./ Đã ~ rồi, đúng không ạ?——Vocabulary pool
そろそろしつれいしますそろそろしつれいしますSắp đến lúc tôi phải xin phép rồi.——Vocabulary pool
また いらっしゃってくださいまた いらっしゃってくださいLần sau anh/chị lại đến chơi nhé.——Vocabulary pool
ふじさん / びわこ / シャンハイ / しちにんのさむらい / きんかくじふじさん / びわこ / シャンハイ / しちにんのさむらい / きんかくじNúi Phú Sĩ / Hồ Biwa / Thượng Hải / Bảy chàng võ sĩ Samurai / Chùa Kinkakuji (chùa Vàng)——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

48 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

しゅうまつにテニスをしませんか。

こうえんのコートでします。

どようびのあさはどうですか。

ボールをもうひとつもってきてください。

じかんのしたに、はい か いいえ をかいてください。
しゅうまつにテニスをしませんか。

Cuối tuần này chơi tennis nhé?

こうえんのコートでします。

Chúng ta chơi ở sân trong công viên.

どようびのあさはどうですか。

Sáng thứ Bảy thì thế nào?

ボールをもうひとつもってきてください。

Hãy mang thêm một quả bóng.

じかんのしたに、はい か いいえ をかいてください。

Hãy viết 'có' hoặc 'không' ở dưới khung giờ.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 18

Mẫu ngữ pháp

- Tính từ đuôi な (Na-adj): tận cùng không có 'i' (trừ Kirei, Yuumei, Kirai). - Tính từ đuôi い (I-adj): tận cùng là 'i'.

Phân loại tính từ đuôi な / đuôi い

Cấu trúc
- Tính từ đuôi な (Na-adj): tận cùng không có 'i' (trừ Kirei, Yuumei, Kirai). - Tính từ đuôi い (I-adj): tận cùng là 'i'.
Giải thích
Cần phân biệt hai loại tính từ để chia thể phủ định và bổ nghĩa danh từ cho đúng.

Ví dụ

  • フォン・ランさんはきれいなひとです。

    Chị Phương Lan là người đẹp.

  • 田中 健太さんはしんせつです。

    Anh Tanaka Kenta tốt bụng.

Mẫu ngữ pháp

N は Adj です

N thì ... (miêu tả)

Cấu trúc
N は Adj です
Giải thích
Dùng để miêu tả tính chất của chủ đề. Cả hai loại tính từ đều kết thúc bằng です.

Ví dụ

  • このたべものはおいしいです。

    Món ăn này ngon.

  • フォン・ランさんはげんきです。

    Chị Phương Lan khỏe.

Mẫu ngữ pháp

- Đuôi Na: N は Adj じゃありません - Đuôi I: N は Adj (~い) -> くないです

N thì không ...

Cấu trúc
- Đuôi Na: N は Adj じゃありません - Đuôi I: N は Adj (~い) -> くないです
Giải thích
Na-adj bỏ な thêm じゃありません; I-adj bỏ い thêm くないです.

Ví dụ

  • フォン・ランさんはひまじゃありません。

    Chị Phương Lan không rảnh.

  • このたべものはおいしくないです。

    Món này không ngon.

Mẫu ngữ pháp

- Đuôi Na: Adj な N - Đuôi I: Adj (giữ nguyên い) N

Danh từ ... / ... N

Cấu trúc
- Đuôi Na: Adj な N - Đuôi I: Adj (giữ nguyên い) N
Giải thích
Tính từ đứng trước danh từ để bổ nghĩa; na-adj cần thêm な, i-adj giữ nguyên đuôi い.

Ví dụ

  • これはきれいなまちです。

    Đây là thành phố đẹp.

  • あれはおおきいくるまです。

    Kia là chiếc xe to.

  • 田中 健太さんはしんせつなひとです。

    Anh Tanaka Kenta là người tốt bụng.

Mẫu ngữ pháp

- Khẳng định: とても Adj - Phủ định: あまり Adj (phủ định)

Rất / Không ... lắm

Cấu trúc
- Khẳng định: とても Adj - Phủ định: あまり Adj (phủ định)
Giải thích
とても dùng với câu khẳng định; あまり dùng với câu phủ định.

Ví dụ

  • このパンはとてもおいしいです。

    Bánh mì này rất ngon.

  • フォン・ランさんはとてもげんきです。

    Chị Phương Lan rất khỏe.

  • このたべものはあまりおいしくないです。

    Món này không ngon lắm.

Mẫu ngữ pháp

N は どうですか

N thì thế nào?

Cấu trúc
N は どうですか
Giải thích
Hỏi cảm tưởng, ý kiến của người nghe.

Ví dụ

  • パンはどうですか。

    Bánh mì thế nào?

  • 田中 健太さん、テニスはどうですか。

    Anh Tanaka Kenta, tennis thế nào?

Mẫu ngữ pháp

N1 は どんな N2 ですか

N1 là N2 như thế nào?

Cấu trúc
N1 は どんな N2 ですか
Giải thích
Hỏi tính chất cụ thể của N1 trong nhóm N2.

Ví dụ

  • 田中 健太さんはどんなひとですか。

    Anh Tanaka Kenta là người như thế nào?

  • しんせつなひとです。

    Là người tốt bụng.

Mẫu ngữ pháp

S1 が、S2

... nhưng ...

Cấu trúc
S1 が、S2
Giải thích
が nối hai mệnh đề trái ngược, nghĩa là 'nhưng'.

Ví dụ

  • このまちはしずかですが、あのまちはにぎやかです。

    Thành phố này yên tĩnh, nhưng thành phố kia náo nhiệt.

  • フォン・ランさんはベトナムじんですが、田中 健太さんはにほんじんです。

    Chị Phương Lan là người Việt Nam, còn anh Tanaka Kenta là người Nhật.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Chuyện ăn uống ở bếp” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · a1 (A1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.