Học liệu · JP · a1

Câu mệnh lệnh trong lớp học & ghi chú sau giờ học

Bài 9 · 4 phần

Tại lớp học ngôn ngữ, Phương Lan và Tanaka Kenta luyện tập các mệnh lệnh ngắn dùng trong lớp.

Section

4

Nội dung

30

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Câu mệnh lệnh trong lớp học & ghi chú sau giờ học

Tại lớp học ngôn ngữ, Phương Lan và Tanaka Kenta luyện tập các mệnh lệnh ngắn dùng trong lớp.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 田中 健太
Câu mệnh lệnh trong lớp học & ghi chú sau giờ học

Toàn hội thoại

フォン・ラン: すわってください。
田中 健太: はい、すわります。
フォン・ラン: ほんを あけて ください。
田中 健太: はい、ほんを あけます。
田中 健太: きいて ください。
フォン・ラン: はい、ききます。
フォン・ラン: いま、はなさないで ください。
田中 健太: すわって、あけて、きいて、はなさないで。よく わかりました。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランすわってください。Bạn hãy ngồi xuống ạ.
田中 健太はい、すわります。Vâng, tôi ngồi.
フォン・ランほんを あけて ください。Bạn hãy mở sách ra ạ.
田中 健太はい、ほんを あけます。Vâng, tôi mở sách.
田中 健太きいて ください。Bạn hãy lắng nghe.
フォン・ランはい、ききます。Vâng, tôi nghe.
フォン・ランいま、はなさないで ください。Bây giờ xin đừng nói chuyện.
田中 健太すわって、あけて、きいて、はなさないで。よく わかりました。Ngồi, mở sách, lắng nghe, đừng nói. Tôi đã hiểu rõ.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 41
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
わかりますわかりますhiểu, nắm được——Vocabulary pool
ありますありますcó (sở hữu vật)——Vocabulary pool
すき[な]すき[な]thích——Vocabulary pool
きらい[な]きらい[な]ghét, không thích——Vocabulary pool
じょうず[な]じょうず[な]giỏi, khéo——Vocabulary pool
へた[な]へた[な]kém——Vocabulary pool
りょうり / のみものryouri / nomimonomón ăn, việc nấu ăn / đồ uống——Vocabulary pool
スポーツすぽーつthể thao (~を します: chơi thể thao)——Vocabulary pool
やきゅう / ダンスyakyuu / dansubóng chày (~を します: chơi bóng chày) / nhảy, khiêu vũ(~を します: nhảy, khiêu vũ)——Vocabulary pool
おんがく / うたongaku / utaâm nhạc / bài hát——Vocabulary pool
クラシック / ジャズkurashikku / jazunhạc cổ điển / nhạc jazz——Vocabulary pool
コンサート / カラオケkonsa-to / karaokebuổi hòa nhạc / karaoke——Vocabulary pool
かぶきかぶきKabuki (một loại ca kịch truyền thống của Nhật)——Vocabulary pool
え / じえ / じtranh, hội họa / chữ——Vocabulary pool
かんじ / ひらがな / かたかな / ローマじkanji / hiragana / katakana / ro-majichữ Hán / chữ Hiragana / chữ Katakana / chữ La Mã——Vocabulary pool
こまかいおかねこまかいおかねtiền lẻ——Vocabulary pool
チケットちけっとvé (xem hòa nhạc, xem phim)——Vocabulary pool
じかんじかんthời gian——Vocabulary pool
ようじようじviệc bận, công chuyện——Vocabulary pool
やくそくやくそくcuộc hẹn, lời hứa——Vocabulary pool
ごしゅじんごしゅじんchồng (của người khác)——Vocabulary pool
おっと / しゅじんおっと / しゅじんchồng (của mình)——Vocabulary pool
おくさんおくさんvợ (của người khác)——Vocabulary pool
つま / かないつま / かないvợ (của mình)——Vocabulary pool
こどもこどもcon cái, trẻ con——Vocabulary pool
よくよくtốt, rõ (chỉ mức độ)——Vocabulary pool
だいたいだいたいđại khái, khoảng——Vocabulary pool
たくさんたくさんnhiều——Vocabulary pool
すこしすこしít, một chút——Vocabulary pool
ぜんぜんぜんぜんhoàn toàn không (dùng với phủ định)——Vocabulary pool
はやくはやくsớm, nhanh——Vocabulary pool
~から~からvì ~——Vocabulary pool
どうしてどうしてtại sao——Vocabulary pool
ざんねんですねざんねんですねThật đáng tiếc nhỉ./ Buồn nhỉ.——Vocabulary pool
もしもしもしもしA-lô——Vocabulary pool
ああA! (dùng khi nhận ra điều gì đó)——Vocabulary pool
いっしょにいかがですかいっしょに いかがですかAnh/Chị cùng làm với tôi được không?——Vocabulary pool
[~は] ちょっと…[~は] ちょっと…[~] thì có lẽ không được... (cách từ chối khéo)——Vocabulary pool
だめですかだめですかKhông được ạ?——Vocabulary pool
またこんどおねがいしますまた こんど おねがいしますHẹn anh/chị lần sau. (cách từ chối lời mời lịch sự)——Vocabulary pool
おざわ せいじOzawa SeijiTên một nhạc trưởng nổi tiếng của Nhật——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

41 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

クラスの あとの メモが ドアの そばに あります。

クラスの あと、まどを しめて ください。

でんきを けして ください。

ほんを たなに おいて ください。

かばんを ゆかに おかないで ください。
クラスの あとの メモが ドアの そばに あります。

Tờ ghi chú sau lớp học nằm ở cạnh cửa.

クラスの あと、まどを しめて ください。

Sau lớp học, hãy đóng cửa sổ lại.

でんきを けして ください。

Hãy tắt đèn điện.

ほんを たなに おいて ください。

Hãy để sách lên giá.

かばんを ゆかに おかないで ください。

Xin đừng để túi xách trên sàn.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 12

Mẫu ngữ pháp

N が Adj (suki / kirai / jouzu / heta) です

Thích / Ghét / Giỏi / Kém N

Cấu trúc
N が Adj (suki / kirai / jouzu / heta) です
Giải thích
Với các tính từ chỉ sở thích và năng lực, đối tượng được đánh dấu bằng trợ từ が.

Ví dụ

  • フォン・ランは ダンスが すきです。

    Phương Lan thích khiêu vũ.

  • 田中 健太は やきゅうが じょうずです。

    Tanaka Kenta giỏi bóng chày.

Mẫu ngữ pháp

N が わかります

Hiểu N

Cấu trúc
N が わかります
Giải thích
Động từ わかります (hiểu) dùng trợ từ が để chỉ đối tượng được hiểu.

Ví dụ

  • フォン・ランは かんじが すこし わかります。

    Phương Lan hiểu một chút chữ Hán.

  • 田中 健太は えいごが ぜんぜん わかりません。

    Tanaka Kenta hoàn toàn không hiểu tiếng Anh.

Mẫu ngữ pháp

N が あります

Có N (sở hữu vật, sự việc)

Cấu trúc
N が あります
Giải thích
あります dùng để nói sự tồn tại/sở hữu của vật hoặc sự việc.

Ví dụ

  • フォン・ランは チケットが あります。

    Phương Lan có vé.

  • 田中 健太は じかんが あります。

    Tanaka Kenta có thời gian.

Mẫu ngữ pháp

Phó từ + V / Adj

Rất, đại khái, một chút, hoàn toàn không...

Cấu trúc
Phó từ + V / Adj
Giải thích
Phó từ đứng trước động từ/tính từ để bổ nghĩa; ぜんぜん thường đi với phủ định.

Ví dụ

  • フォン・ランは にほんごが すこし わかります。

    Phương Lan hiểu tiếng Nhật một chút.

  • 田中 健太は かんじが だいたい わかります。

    Tanaka Kenta hiểu đại khái chữ Hán.

Mẫu ngữ pháp

S1 から、 S2

Vì ... nên ...

Cấu trúc
S1 から、 S2
Giải thích
S1 là lý do, S2 là kết quả.

Ví dụ

  • フォン・ランは おんがくが すきですから、コンサートに いきます。

    Vì Phương Lan thích âm nhạc nên cô ấy đi xem hòa nhạc.

  • 田中 健太は ようじが ありますから、はやく かえります。

    Vì Tanaka Kenta có việc bận nên về sớm.

Mẫu ngữ pháp

どうして ... か

Tại sao

Cấu trúc
どうして ... か
Giải thích
Dùng để hỏi lý do; câu trả lời thường kết thúc bằng から.

Ví dụ

  • 田中 健太は どうして やきゅうが すきですか。

    Tại sao Tanaka Kenta thích bóng chày?

  • たのしいですから。

    Vì nó vui.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Câu mệnh lệnh trong lớp học & ghi chú sau giờ học” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · a1 (A1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.