Học liệu · JP · a1

Đếm đồ ở cửa hàng tiện lợi

Bài 20 · 4 phần

Phương Lan và Tanaka Kenta đang đứng trước tủ lạnh ở cửa hàng tiện lợi. Hai người đếm chai nước, đồ ăn vặt và quyết định số túi cần lấy.

Section

4

Nội dung

29

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Đếm đồ ở cửa hàng tiện lợi

Phương Lan và Tanaka Kenta đang đứng trước tủ lạnh ở cửa hàng tiện lợi. Hai người đếm chai nước, đồ ăn vặt và quyết định số túi cần lấy.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 田中 健太
Đếm đồ ở cửa hàng tiện lợi

Toàn hội thoại

フォン・ラン: ここ、コンビニの冷蔵庫の前だね。
フォン・ラン: ボトルは何本ある?
田中 健太: 二本あるよ。
フォン・ラン: スナックはいくつある?
田中 健太: 三つあるよ。
フォン・ラン: 袋は二つでいい?
田中 健太: うん、一つでいいよ。
フォン・ラン: ここで続けよう。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランここ、コンビニの冷蔵庫の前だね。Đây là trước tủ lạnh ở cửa hàng tiện lợi nhỉ.
フォン・ランボトルは何本ある?Có bao nhiêu chai?
田中 健太二本あるよ。Có hai chai.
フォン・ランスナックはいくつある?Có bao nhiêu đồ ăn vặt?
田中 健太三つあるよ。Có ba cái.
フォン・ラン袋は二つでいい?Lấy hai túi thì đủ chứ?
田中 健太うん、一つでいいよ。Ừm, một túi là đủ.
フォン・ランここで続けよう。Mình tiếp tục đếm ở đây nhé.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 24
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
[ビザが~] いります[びざが~] いりますcần [thị thực (visa)]——Vocabulary pool
しらべますしらべますtìm hiểu, điều tra, xem——Vocabulary pool
なおしますなおしますsửa, chữa——Vocabulary pool
しゅうりしますしゅうりしますsửa chữa, tu sửa——Vocabulary pool
でんわしますでんわしますgọi điện thoại——Vocabulary pool
ぼくぼくtớ (cách xưng hô thân mật của nam giới)——Vocabulary pool
きみきみcậu, bạn (cách gọi thân mật)——Vocabulary pool
~くん~くんcậu ~, em ~ (hậu tố thêm vào sau tên con trai)——Vocabulary pool
うん / ううんうん / ううんừ (vâng) / không (cách nói thân mật của hai và iie)——Vocabulary pool
サラリーマンサラリーマンngười làm việc cho các công ty——Vocabulary pool
ことばことばtừ, tiếng——Vocabulary pool
ぶっかぶっかgiá cả, mức giá, vật giá——Vocabulary pool
きものきものKimono (trang phục truyền thống của Nhật Bản)——Vocabulary pool
ビザビザthị thực, Visa——Vocabulary pool
はじめ / おわりはじめ / おわりban đầu, đầu tiên / kết thúc——Vocabulary pool
こっち / そっち / あっち / どっちこっち / そっち / あっち / どっちphía này / phía đó / phía kia / cái nào, phía nào (cách nói thân mật)——Vocabulary pool
このあいだこのあいだvừa rồi, hôm nọ——Vocabulary pool
みんなでみんなでmọi người cùng——Vocabulary pool
~けど~けどnhưng (cách nói thân mật của ga)——Vocabulary pool
くにへかえるの?くにへかえるの?Anh/chị có về nước không?——Vocabulary pool
どうするの?どうするの?Anh/chị tính sao? Anh/chị sẽ làm gì?——Vocabulary pool
どうしようかな。どうしようかな。Tính sao đây nhỉ?/ Để tôi xem.——Vocabulary pool
よかったらよかったらNếu anh/chị thích thì——Vocabulary pool
いろいろいろいろnhiều thứ, đa dạng——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

24 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

レジの近くにパーティーのお知らせがあります。

きのうの夜、二十人の学生が来ました。

みんなでジュースを五本買いました。

二本はまだ、いっぱいでした。

ジュースはパーティーのためだけでした。
レジの近くにパーティーのお知らせがあります。

Gần quầy tính tiền có tờ thông báo về bữa tiệc.

きのうの夜、二十人の学生が来ました。

Tối qua, hai mươi sinh viên đã đến.

みんなでジュースを五本買いました。

Mọi người cùng nhau mua năm chai nước ép.

二本はまだ、いっぱいでした。

Còn hai chai vẫn còn đầy nguyên.

ジュースはパーティーのためだけでした。

Nước ép chỉ dành cho bữa tiệc mà thôi.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 11

Mẫu ngữ pháp

Vる / Vた / Vない / Vなかった

Động từ thể ngắn (Plain Form)

Cấu trúc
Vる / Vた / Vない / Vなかった
Giải thích
Trong hội thoại thân mật, động từ ở thể masu bỏ đuôi masu/desu và dùng thể ngắn: Vる cho hiện tại, Vた cho quá khứ, Vない cho phủ định hiện tại, Vなかった cho phủ định quá khứ.

Ví dụ

  • フォン・ランはビザがいる。

    Phương Lan cần thị thực.

  • 田中健太はこのことばをしらべる。

    Tanaka Kenta tra cứu từ này.

Mẫu ngữ pháp

Tính từ -i: giữ nguyên i; Tính từ -na / Danh từ: だ (hiện tại), だった (quá khứ).

Tính từ / Danh từ thể ngắn

Cấu trúc
Tính từ -i: giữ nguyên i; Tính từ -na / Danh từ: だ (hiện tại), だった (quá khứ).
Giải thích
Tính từ đuôi i giữ nguyên; tính từ đuôi na và danh từ dùng だ ở hiện tại, だった ở quá khứ. Cách này dùng khi nói với bạn bè hoặc người thân.

Ví dụ

  • フォン・ランはベトナム人だ。

    Phương Lan là người Việt Nam.

  • 田中健太は日本人だ。

    Tanaka Kenta là người Nhật.

  • ことばはいろいろだ。

    Ngôn ngữ rất đa dạng.

Mẫu ngữ pháp

V-tai desu → V-tai; V-te mo ii desu → V-te mo ii; V-te wa ikemasen → V-te wa ikenai; V-te kudasai → V-te / V-nai de; V-te imasu → V-te iru.

Chuyển đổi mẫu câu

Cấu trúc
V-tai desu → V-tai; V-te mo ii desu → V-te mo ii; V-te wa ikemasen → V-te wa ikenai; V-te kudasai → V-te / V-nai de; V-te imasu → V-te iru.
Giải thích
Khi dùng thể thông thường, các mẫu câu đã học sẽ bỏ đuôi desu và dùng dạng ngắn tương ứng.

Ví dụ

  • フォン・ランはビザをしらべたい。

    Phương Lan muốn tra cứu thị thực.

  • 田中健太はここで待ってもいい。

    Tanaka Kenta có thể đợi ở đây.

  • フォン・ランはでんわしている。

    Phương Lan đang gọi điện thoại.

Mẫu ngữ pháp

Câu hỏi không dùng か, lên giọng ở cuối câu; có thể lược bỏ trợ từ wa, ga, o; ~ている thành ~てる.

Lưu ý trong hội thoại

Cấu trúc
Câu hỏi không dùng か, lên giọng ở cuối câu; có thể lược bỏ trợ từ wa, ga, o; ~ている thành ~てる.
Giải thích
Trong hội thoại thân mật, câu hỏi không cần thêm か, các trợ từ wa/ga/o có thể bỏ, và ~ている thường rút gọn thành ~てru cho tự nhiên.

Ví dụ

  • フォン・ラン: ビザ、いる?

    Phương Lan: Cậu cần visa không?

  • 田中健太: うん、いるよ。

    Tanaka Kenta: Ừ, cần.

  • フォン・ラン: コンビニで働いてる?

    Phương Lan: Cậu đang làm ở cửa hàng tiện lợi à?

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Đếm đồ ở cửa hàng tiện lợi” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · a1 (A1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.