Học liệu · JP · a1

Gọi taxi ở sảnh khách sạn

Bài 17 · 4 phần

Phương Lan và nhân viên quầy Hayashi Megumi đang ở sảnh khách sạn. Phương Lan nhờ nhân viên gọi taxi tại sảnh.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Gọi taxi ở sảnh khách sạn

Phương Lan và nhân viên quầy Hayashi Megumi đang ở sảnh khách sạn. Phương Lan nhờ nhân viên gọi taxi tại sảnh.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 林 恵
Gọi taxi ở sảnh khách sạn

Toàn hội thoại

フォン・ラン: すみません。
フォン・ラン: タクシーをおねがいします。
林 恵: いつですか。
フォン・ラン: いまです。
林 恵: なんにんですか。
フォン・ラン: ひとりです。
林 恵: ロビーでまってください。
フォン・ラン: はい、ここでまちます。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランすみません。Xin lỗi.
フォン・ランタクシーをおねがいします。Làm ơn gọi giúp tôi một chiếc taxi.
林 恵いつですか。Khi nào ạ?
フォン・ランいまです。Bây giờ ạ.
林 恵なんにんですか。Mấy người ạ?
フォン・ランひとりです。Một người ạ.
林 恵ロビーでまってください。Xin hãy đợi ở sảnh.
フォン・ランはい、ここでまちます。Vâng, tôi sẽ đợi ở đây.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 37
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
おぼえますおぼえますnhớ——Vocabulary pool
わすれますわすれますquên——Vocabulary pool
なくしますなくしますmất, đánh mất——Vocabulary pool
[レポートを~] だします[れぽーとを~] だしますnộp [bản/bài báo cáo]——Vocabulary pool
はらいますはらいますtrả tiền——Vocabulary pool
かえしますかえしますtrả lại——Vocabulary pool
でかけますでかけますra ngoài——Vocabulary pool
ぬぎますぬぎますcởi (quần áo, giày)——Vocabulary pool
もっていきますもっていきますmang đi, mang theo——Vocabulary pool
もってきますもってきますmang đến——Vocabulary pool
しんぱいしますしんぱいしますlo lắng——Vocabulary pool
ざんぎょうしますざんぎょうしますlàm thêm, làm quá giờ——Vocabulary pool
しゅっちょうしますしゅっちょうしますđi công tác——Vocabulary pool
[くすりを~] のみます[くすりを~] のみますuống [thuốc]——Vocabulary pool
[おふろに~] はいります[おふろに~] はいりますtắm bồn [vào bồn tắm]——Vocabulary pool
たいせつ[な]たいせつ[な]quan trọng, quý giá——Vocabulary pool
だいじょうぶ[な]だいじょうぶ[な]không sao, không có vấn đề gì——Vocabulary pool
あぶないあぶないnguy hiểm——Vocabulary pool
もんだいもんだいvấn đề——Vocabulary pool
こたえこたえcâu trả lời——Vocabulary pool
きんえんきんえんcấm hút thuốc——Vocabulary pool
[けんこう] ほけんしょう[けんこう] ほけんしょうthẻ bảo hiểm [y tế]——Vocabulary pool
かぜかぜcảm, cúm——Vocabulary pool
ねつねつsốt——Vocabulary pool
びょうきびょうきốm, bệnh——Vocabulary pool
くすりくすりthuốc——Vocabulary pool
[お]ふろ[お]ふろbồn tắm——Vocabulary pool
うわぎうわぎáo khoác——Vocabulary pool
したぎしたぎquần áo lót——Vocabulary pool
せんせいせんせいthầy/ cô (cách gọi bác sĩ)——Vocabulary pool
2,3にち2,3にちvài ngày——Vocabulary pool
2,3~2,3~vài~ ("~" là hậu tố chỉ cách đếm)——Vocabulary pool
~までに~までにtrước ~ (chỉ thời hạn)——Vocabulary pool
ですからdesukaravì thế, vì vậy, do đó——Vocabulary pool
どうしましたか。どうしましたか。Có vấn đề gì?/Anh/chị bị làm sao? (bác sĩ hỏi bệnh nhân)——Vocabulary pool
「のどが」いたいです。「のどが」いたいです。Tôi bị đau [~họng].——Vocabulary pool
おだいじに。おだいじに。Anh/chị nhớ giữ gìn sức khỏe. (câu chúc người ốm)——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

37 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

ロビーのテーブルの上にカードがあります。

このカードのじゅうしょに、はがきをだしてください。

カードにへやばんごうをかいてください。

いいたびをしてください。

ホテルのなまえの下にじゅうしょがあります。
ロビーのテーブルの上にカードがあります。

Trên bàn ở sảnh có một tấm thẻ.

このカードのじゅうしょに、はがきをだしてください。

Hãy gửi bưu thiếp đến địa chỉ trên tấm thẻ này.

カードにへやばんごうをかいてください。

Hãy ghi số phòng lên thẻ.

いいたびをしてください。

Chúc bạn có chuyến đi tốt lành.

ホテルのなまえの下にじゅうしょがあります。

Dưới tên khách sạn có ghi địa chỉ.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 5

Mẫu ngữ pháp

Vない

Thể Nai (Phủ định ngắn)

Cấu trúc
Vない
Giải thích
Chia động từ thể Nai: V nhóm 1 đổi âm cuối u -> a + ない, V nhóm 2 bỏ ます + ない, きます -> こない, します -> しない.

Ví dụ

  • フォン・ランさんはレポートをださないです。

    Phương Lan không nộp báo cáo.

Mẫu ngữ pháp

Vないで ください

Xin đừng ...

Cấu trúc
Vないで ください
Giải thích
Dùng để yêu cầu ai đó đừng làm gì. V chia thể Nai + で + ください.

Ví dụ

  • フォン・ランさん、うわぎをぬがないでください。

    Phương Lan, xin đừng cởi áo khoác.

Mẫu ngữ pháp

Vなければ なりません

Phải ...

Cấu trúc
Vなければ なりません
Giải thích
Diễn tả nghĩa vụ, sự bắt buộc. V thể Nai: bỏ ない -> なければ + なりません.

Ví dụ

  • フォン・ランさんはまい日くすりをのまなければなりません。

    Phương Lan phải uống thuốc mỗi ngày.

Mẫu ngữ pháp

Vなくても いいです

Không ... cũng được

Cấu trúc
Vなくても いいです
Giải thích
Diễn tả không cần thiết phải làm gì. V thể Nai: bỏ ない -> なくても + いいです.

Ví dụ

  • 林 恵さんはあしたしゅっちょうしなくてもいいです。

    Chị Hayashi ngày mai không cần đi công tác.

Mẫu ngữ pháp

Object は

N thì ... (Đưa tân ngữ lên làm chủ đề)

Cấu trúc
Object は
Giải thích
Thay trợ từ を bằng は để nhấn mạnh tân ngữ làm chủ đề của câu.

Ví dụ

  • そのレポートは、フォン・ランさんがだします。

    Về bản báo cáo đó, Phương Lan sẽ nộp.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Gọi taxi ở sảnh khách sạn” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · a1 (A1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.