Học liệu · JP · a1

Chuyện ngắn ở căn hộ

Bài 16 · 4 phần

Tại căn hộ của Tanaka Kenta, Phương Lan ghé chơi. Hai người bạn dùng những lượt nói ngắn, thân mật ở nhà.

Section

4

Nội dung

26

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Chuyện ngắn ở căn hộ

Tại căn hộ của Tanaka Kenta, Phương Lan ghé chơi. Hai người bạn dùng những lượt nói ngắn, thân mật ở nhà.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 田中 健太
Chuyện ngắn ở căn hộ

Toàn hội thoại

フォン・ラン: こんばんは。アパートに きました。
田中 健太: どうぞ、あがって ください。
フォン・ラン: きょうは、からだ が つかれました。
田中 健太: ぼくも です。
フォン・ラン: おちゃ、いれましょうか。
田中 健太: はい、おねがいします。
フォン・ラン: このアパートでは、はなしが みじかいですね。
田中 健太: ええ、まだ ここに いますね。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランこんばんは。アパートに きました。Chào buổi tối. Tớ đến căn hộ của cậu.
田中 健太どうぞ、あがって ください。Mời vào, cậu vào đi.
フォン・ランきょうは、からだ が つかれました。Hôm nay tớ mệt cả người.
田中 健太ぼくも です。Tớ cũng vậy.
フォン・ランおちゃ、いれましょうか。Cậu có muốn tớ pha trà không?
田中 健太はい、おねがいします。Ừ, nhờ cậu nhé.
フォン・ランこのアパートでは、はなしが みじかいですね。Ở căn hộ này, chuyện trò ngắn thật nhỉ.
田中 健太ええ、まだ ここに いますね。Ừ, tụi mình vẫn ở đây.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 44
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
[でんしゃに~] のります[でんしゃに~] のりますđi, lên [tàu]——Vocabulary pool
[でんしゃを~] おります[でんしゃを~] おりますxuống [tàu]——Vocabulary pool
のりかえますのりかえますchuyển, đổi [tàu]——Vocabulary pool
[シャワーを~] あびます[しゃわーを~] あびますtắm [vòi hoa sen]——Vocabulary pool
いれますいれますcho vào, bỏ vào——Vocabulary pool
だしますだしますlấy ra, rút [tiền]——Vocabulary pool
[だいがくに~] はいります[だいがくに~] はいりますvào, nhập học [đại học]——Vocabulary pool
[だいがくを~] でます[だいがくを~] でますra, tốt nghiệp [đại học]——Vocabulary pool
[かいしゃを~] やめます[かいしゃを~] やめますbỏ, thôi [việc công ty]——Vocabulary pool
おしますおしますbấm, ấn [nút]——Vocabulary pool
わかいわかいtrẻ——Vocabulary pool
ながいながいdài——Vocabulary pool
みじかいみじかいngắn——Vocabulary pool
あかるいあかるいsáng——Vocabulary pool
くらいくらいtối——Vocabulary pool
せが たかいせが たかいcao (dùng cho người)——Vocabulary pool
あたまが いいあたまが いいthông minh——Vocabulary pool
からだからだngười, cơ thể——Vocabulary pool
あたまあたまđầu——Vocabulary pool
かおかおmặt——Vocabulary pool
めめmắt——Vocabulary pool
みみみみtai——Vocabulary pool
くちくちmiệng——Vocabulary pool
ははrăng——Vocabulary pool
おなかおなかbụng——Vocabulary pool
あしあしchân——Vocabulary pool
サービスさーびすdịch vụ——Vocabulary pool
ジョギングじょぎんぐviệc chạy bộ——Vocabulary pool
シャワーしゃわーvòi hoa sen——Vocabulary pool
みどりみどりmàu xanh lá cây / cây xanh——Vocabulary pool
[お]てら[お]てらchùa——Vocabulary pool
じんじゃじんじゃđền thờ Thần đạo——Vocabulary pool
どうやってどうやってlàm thế nào——Vocabulary pool
どの~どの~cái nào (dùng cho đối tượng từ 3 trở lên)——Vocabulary pool
いいえ、まだまだです。いいえ、まだまだです。Không, tôi vẫn còn kém lắm.——Vocabulary pool
おひきだしですかおひきだしですかAnh/ Chị rút tiền ạ?——Vocabulary pool
まずまずtrước hết, đầu tiên——Vocabulary pool
キャッシュカードきゃっしゅかーどthẻ rút tiền mặt, thẻ ATM——Vocabulary pool
あんしょうばんごうあんしょうばんごうmã số bí mật (mật khẩu)——Vocabulary pool
つぎにつぎにtiếp theo——Vocabulary pool
きんがくきんがくsố tiền——Vocabulary pool
かくにんかくにんxác nhận——Vocabulary pool
ボタンぼたんnút——Vocabulary pool
JR / ゆきまつり / バンダイサンJR / yukimatsuri / BandaisanHãng đường sắt Nhật Bản / Lễ hội tuyết / tên một ngọn núi——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

44 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

アパートの テーブルに、えんぴつの メモが あります。

「この じしょを、こんばん まで かりても いいですか。」

じしょの もちぬし は「はい、いいですよ。」と かきました。

この テーブルに かえして ください。

じしょは、メモの となりに あります。
アパートの テーブルに、えんぴつの メモが あります。

Trên bàn trong căn hộ có một mảnh giấy nhớ viết bằng bút chì.

「この じしょを、こんばん まで かりても いいですか。」

“Tối nay tớ có thể mượn quyển từ điển này được không?”

じしょの もちぬし は「はい、いいですよ。」と かきました。

Chủ nhân quyển từ điển đã viết: “Được chứ.”

この テーブルに かえして ください。

Hãy trả nó lên bàn này.

じしょは、メモの となりに あります。

Quyển từ điển nằm cạnh mảnh giấy nhớ.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 7

Mẫu ngữ pháp

V1て、 V2て、 ... V3ます/ました

Làm V1, rồi làm V2...

Cấu trúc
V1て、 V2て、 ... V3ます/ました
Giải thích
Dùng để nối các động từ nhằm liệt kê các hành động xảy ra theo trình tự thời gian. Thì của cả câu được quyết định bởi động từ cuối cùng.

Ví dụ

  • フォン・ランは シャワーを あびて、おちゃを いれて、だします。

    Phương Lan tắm vòi hoa sen, pha trà, rồi bưng trà ra.

Mẫu ngữ pháp

V1て + から、 V2

Sau khi làm V1 thì làm V2

Cấu trúc
V1て + から、 V2
Giải thích
Biểu thị rằng hành động V2 được thực hiện sau khi hành động V1 kết thúc.

Ví dụ

  • フォン・ランは シャワーを あびてから、でんしゃに のります。

    Sau khi tắm xong, Phương Lan lên tàu.

Mẫu ngữ pháp

N1 は N2 が Adj です

N1 có N2 ... (Miêu tả đặc điểm)

Cấu trúc
N1 は N2 が Adj です
Giải thích
Dùng để miêu tả một bộ phận, đặc điểm (N2) của chủ đề (N1).

Ví dụ

  • 田中 健太は あたまが いいです。

    Tanaka Kenta thông minh.

  • フォン・ランは かおが あかるいです。

    Phương Lan có khuôn mặt tươi sáng.

Mẫu ngữ pháp

Dou yatte

Làm thế nào / Bằng cách nào

Cấu trúc
Dou yatte
Giải thích
Từ nghi vấn hỏi về phương pháp, cách thức làm một việc gì đó. Câu trả lời thường dùng các mẫu câu chỉ trình tự hành động.

Ví dụ

  • フォン・ランは どうやって おちゃを いれますか。

    Phương Lan pha trà bằng cách nào?

Mẫu ngữ pháp

Dono N / Dore

Cái N nào / Cái nào

Cấu trúc
Dono N / Dore
Giải thích
Dùng để xác định một đối tượng trong nhóm từ 3 đối tượng trở lên. どの + danh từ; どれ đứng một mình. Nếu chỉ có 2 lựa chọn thì dùng どちら.

Ví dụ

  • 田中 健太は どの でんしゃに のりますか。

    Tanaka Kenta lên chuyến tàu nào?

  • フォン・ラン、ボタンは どれ ですか。

    Phương Lan, cái nút nào vậy?

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Chuyện ngắn ở căn hộ” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · a1 (A1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.