Học liệu · JP · a1

Nếu trời đẹp, mình cùng đi bộ thêm nhé

Bài 4 · 4 phần

Phương Lan và Tanaka Kenta đang ở công viên thành phố. Trời đẹp, hai người bàn nhau đi bộ thêm nếu thời tiết vẫn tốt.

Section

4

Nội dung

30

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Nếu trời đẹp, mình cùng đi bộ thêm nhé

Phương Lan và Tanaka Kenta đang ở công viên thành phố. Trời đẹp, hai người bàn nhau đi bộ thêm nếu thời tiết vẫn tốt.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 田中 健太
Nếu trời đẹp, mình cùng đi bộ thêm nhé

Toàn hội thoại

フォン・ラン: ここはいい都市公園ですね。
フォン・ラン: 空がきれいです。天気がいいですね。
フォン・ラン: 天気がよければ、もっと歩きます。
田中 健太: 雨なら、ここで休みます。
フォン・ラン: 今は天気がいいですか。
田中 健太: はい、今はいい天気です。
田中 健太: じゃあ、この都市公園をもっと歩きましょう。
フォン・ラン: そうしましょう。ここにいます。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランここはいい都市公園ですね。Công viên thành phố ở đây đẹp nhỉ.
フォン・ラン空がきれいです。天気がいいですね。Bầu trời đẹp quá. Thời tiết tốt nhỉ.
フォン・ラン天気がよければ、もっと歩きます。Nếu thời tiết tốt, tôi sẽ đi bộ thêm.
田中 健太雨なら、ここで休みます。Nếu trời mưa, tôi sẽ nghỉ ở đây.
フォン・ラン今は天気がいいですか。Bây giờ thời tiết có tốt không?
田中 健太はい、今はいい天気です。Vâng, bây giờ thời tiết đang đẹp.
田中 健太じゃあ、この都市公園をもっと歩きましょう。Vậy chúng ta đi bộ thêm trong công viên thành phố này nhé.
フォン・ランそうしましょう。ここにいます。Chúng ta làm vậy đi. Ở lại đây thôi.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 47
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
おきますおきますdậy, thức dậy——Vocabulary pool
ねますねますngủ, đi ngủ——Vocabulary pool
はたらきますはたらきますlàm việc——Vocabulary pool
やすみますやすみますnghỉ, nghỉ ngơi——Vocabulary pool
べんきょうしますべんきょうしますhọc——Vocabulary pool
おわりますおわりますhết, kết thúc, xong——Vocabulary pool
デパートでぱーとbách hóa——Vocabulary pool
ぎんこうぎんこうngân hàng——Vocabulary pool
ゆうびんきょくゆうびんきょくbưu điện——Vocabulary pool
としょかんとしょかんthư viện——Vocabulary pool
びじゅつかんびじゅつかんbảo tàng mỹ thuật——Vocabulary pool
いまいまbây giờ——Vocabulary pool
-じ-じ-giờ——Vocabulary pool
-ふん(-ぷん)-ふん(-ぷん)- phút——Vocabulary pool
はんはんrưỡi, nửa——Vocabulary pool
なんじなんじmấy giờ——Vocabulary pool
なんぷんなんぷんmấy phút——Vocabulary pool
ごぜんごぜんsáng, trước 12 giờ trưa——Vocabulary pool
ごごごごchiều, sau 12 giờ trưa——Vocabulary pool
あさあさbuổi sáng, sáng——Vocabulary pool
ひるひるbuổi trưa, trưa——Vocabulary pool
ばん(よる)ばん(よる)buổi tối, tối——Vocabulary pool
おとといおとといhôm kia——Vocabulary pool
きのうきのうhôm qua——Vocabulary pool
きょうきょうhôm nay——Vocabulary pool
あしたあしたngày mai——Vocabulary pool
あさってあさってngày kia——Vocabulary pool
けさけさsáng nay——Vocabulary pool
こんばんこんばんtối nay——Vocabulary pool
やすみやすみnghỉ, nghỉ phép, ngày nghỉ——Vocabulary pool
ひるやすみひるやすみnghỉ trưa——Vocabulary pool
まいあさまいあさmỗi sáng——Vocabulary pool
まいばんまいばんmỗi tối——Vocabulary pool
まいにちまいにちhàng ngày, mỗi ngày——Vocabulary pool
げつようび / かようび / すいようび / もくようび / きんようび / どようび / にちようびThứ Hai - Chủ Nhậtthứ hai - chủ nhật——Vocabulary pool
なんようびなんようびthứ mấy——Vocabulary pool
ばんごうばんごうsố (số điện thoại, số phòng)——Vocabulary pool
なんばんなんばんsố bao nhiêu, số mấy——Vocabulary pool
~から / ~まで~から / ~までtừ ~ / đến ~——Vocabulary pool
~と~とvà (dùng để nối hai danh từ)——Vocabulary pool
たいへんですねたいへんですねAnh/chị vất vả quá.——Vocabulary pool
104いちまるよんsố điện thoại của dịch vụ hướng dẫn số điện thoại——Vocabulary pool
おねがいしますおねがいしますNhờ anh/chị. Phiền anh/chị. Xin vui lòng giúp đỡ.——Vocabulary pool
かしこまりましたかしこまりましたTôi hiểu rồi ạ/ vâng, được rồi ạ.——Vocabulary pool
お問い合わせの番号おといあわせのばんごうSố điện thoại mà ông/ bà muốn hỏi——Vocabulary pool
ニューヨーク / ペキン / ロンドン / バンコク / ロサンゼルスNew York / Bắc Kinh / Luân Đôn / Băng Cốc / Los AngelesCác địa danh trên thế giới——Vocabulary pool
やまとびじゅつかん / おおさかデパート / みどりとしょかん / アップルぎんこうBảo tàng Yamato / Bách hóa Osaka / Thư viện Midori / Ngân hàng AppleTên các địa danh/ công ty giả tưởng——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

47 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

これは都市公園のボランティアのお知らせです。

ごご、ひまがあったら、ごみぶくろをおねがいします。

ひまがじゅっぷんだけでもいいです。

ごみぶくろはこのボードの下にあります。

ごみぶくろはこのベンチに返してください。
これは都市公園のボランティアのお知らせです。

Đây là thông báo tình nguyện của công viên thành phố.

ごご、ひまがあったら、ごみぶくろをおねがいします。

Nếu chiều nay rảnh, xin hãy giúp túi rác.

ひまがじゅっぷんだけでもいいです。

Chỉ cần rảnh mười phút cũng được.

ごみぶくろはこのボードの下にあります。

Túi rác để dưới bảng thông báo này.

ごみぶくろはこのベンチに返してください。

Hãy trả túi rác vào chiếc ghế dài này.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 12

Mẫu ngữ pháp

`今、~時 ~分 です`

Bây giờ là ~ giờ ~ phút.

Cấu trúc
`今、~時 ~分 です`
Giải thích
Dùng để nói hoặc hỏi giờ hiện tại. Cấu trúc: 今、~時 ~分 です.

Ví dụ

  • 今、9時15分です。

    Bây giờ là 9 giờ 15 phút.

  • 今、5時です。田中 健太は働きます。

    Bây giờ là 5 giờ. Tanaka Kenta làm việc.

Mẫu ngữ pháp

`~は 何曜日(なんようび)ですか`

Hỏi thứ mấy.

Cấu trúc
`~は 何曜日(なんようび)ですか`
Giải thích
Dùng để hỏi ngày thứ trong tuần của một sự việc hoặc một ngày nghỉ.

Ví dụ

  • フォン・ランの休みは何曜日ですか。

    Ngày nghỉ của Phương Lan là thứ mấy?

Mẫu ngữ pháp

`Vます`

Động từ thể lịch sự.

Cấu trúc
`Vます`
Giải thích
Thể lịch sự của động từ, dùng để nói về hành động hiện tại, tương lai hoặc thói quen.

Ví dụ

  • フォン・ランはコンビニで働きます。

    Phương Lan làm việc ở cửa hàng tiện lợi.

Mẫu ngữ pháp

`- Vません: Không làm - Vました: Đã làm - Vませんでした: Đã không làm`

Các thì của động từ (Phủ định/Quá khứ).

Cấu trúc
`- Vません: Không làm - Vました: Đã làm - Vませんでした: Đã không làm`
Giải thích
Vません là phủ định, Vました là quá khứ, Vませんでした là phủ định quá khứ.

Ví dụ

  • フォン・ランはあした勉強しません。

    Phương Lan ngày mai sẽ không học.

  • 田中 健太はきのう働きました。

    Tanaka Kenta hôm qua đã làm việc.

  • フォン・ランはおととい働きませんでした。

    Phương Lan hôm kia đã không làm việc.

Mẫu ngữ pháp

`N (thời gian) に V`

Làm V vào lúc N.

Cấu trúc
`N (thời gian) に V`
Giải thích
Trợ từ に đứng sau danh từ chỉ thời điểm có số để chỉ thời gian hành động xảy ra.

Ví dụ

  • 田中 健太は7時に起きます。

    Tanaka Kenta thức dậy lúc 7 giờ.

Mẫu ngữ pháp

`N1 から N2 まで`

Từ N1 đến N2.

Cấu trúc
`N1 から N2 まで`
Giải thích
Diễn tả điểm bắt đầu và điểm kết thúc của thời gian hoặc địa điểm.

Ví dụ

  • 田中 健太は9時から5時まで働きます。

    Tanaka Kenta làm việc từ 9 giờ đến 5 giờ.

Mẫu ngữ pháp

`N1 と N2`

N1 và N2.

Cấu trúc
`N1 と N2`
Giải thích
Trợ từ と dùng để nối hai danh từ với nhau.

Ví dụ

  • フォン・ランと田中 健太は友達です。

    Phương Lan và Tanaka Kenta là bạn bè.

Mẫu ngữ pháp

`Câu + ね`

...nhỉ / ...đúng không.

Cấu trúc
`Câu + ね`
Giải thích
Thêm ね cuối câu để tìm kiếm sự đồng tình hoặc xác nhận từ người nghe.

Ví dụ

  • 今日はいい天気ですね。

    Hôm nay thời tiết đẹp nhỉ.

Mẫu ngữ pháp

`~は 何番(なんばん)ですか`

Số điện thoại bao nhiêu.

Cấu trúc
`~は 何番(なんばん)ですか`
Giải thích
Dùng để hỏi số điện thoại hoặc số thứ tự.

Ví dụ

  • フォン・ランの番号は何番ですか。

    Số của Phương Lan là số bao nhiêu?

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Nếu trời đẹp, mình cùng đi bộ thêm nhé” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · a1 (A1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.