Học liệu · JP · a1

Luyện tập phỏng vấn

Bài 21 · 4 phần

Tại lớp học ngôn ngữ, Phương Lan ngồi cùng chị Nakamura. Cả hai thực hành bài phỏng vấn ngắn: hỏi tên, nghề nghiệp và quê quán.

Section

4

Nội dung

22

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Luyện tập phỏng vấn

Tại lớp học ngôn ngữ, Phương Lan ngồi cùng chị Nakamura. Cả hai thực hành bài phỏng vấn ngắn: hỏi tên, nghề nghiệp và quê quán.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 中村 美穂
Luyện tập phỏng vấn

Toàn hội thoại

フォン・ラン: 中村さん、ここに座りましょう。
フォン・ラン: お名前は何ですか。
中村 美穂: 中村美穂と言います。
フォン・ラン: お仕事は何ですか。
中村 美穂: 事務員です。
フォン・ラン: どこから来ましたか。
中村 美穂: 日本から来ました。
フォン・ラン: 三つの質問は、全部このテーブルでしましたね。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ラン中村さん、ここに座りましょう。Chị Nakamura, chúng ta ngồi đây nhé.
フォン・ランお名前は何ですか。Chị tên là gì ạ?
中村 美穂中村美穂と言います。Tôi tên là Nakamura Miho.
フォン・ランお仕事は何ですか。Chị làm nghề gì ạ?
中村 美穂事務員です。Tôi là nhân viên văn phòng.
フォン・ランどこから来ましたか。Chị đến từ đâu ạ?
中村 美穂日本から来ました。Tôi đến từ Nhật Bản.
フォン・ラン三つの質問は、全部このテーブルでしましたね。Ba câu hỏi, tất cả đã làm ở bàn này rồi nhỉ.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 38
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
おもいますおもいますnghĩ——Vocabulary pool
いいますいいますnói——Vocabulary pool
たりますたりますđủ——Vocabulary pool
かちますかちますthắng——Vocabulary pool
まけますまけますthua——Vocabulary pool
[おまつりが~] あります[おまつりが~] ありますđược tổ chức, diễn ra, có [lễ hội]——Vocabulary pool
役に立ちますやくにたちますgiúp ích——Vocabulary pool
むだ[な]むだ[な]lãng phí, vô ích——Vocabulary pool
ふべん[な]ふべん[な]bất tiện——Vocabulary pool
おなじおなじgiống——Vocabulary pool
すごいすごいghê quá, giỏi quá——Vocabulary pool
しゅしょうしゅしょうthủ tướng——Vocabulary pool
だいとうりょうだいとうりょうtổng thống——Vocabulary pool
せいじせいじchính trị——Vocabulary pool
ニュースにゅーすtin tức, bản tin——Vocabulary pool
スピーチすぴーちbài diễn thuyết, bài phát biểu (~を します: diễn thuyết)——Vocabulary pool
しあいしあいtrận đấu——Vocabulary pool
アルバイトあるばいとcông việc làm thêm (~を します: làm thêm)——Vocabulary pool
いけんいけんý kiến——Vocabulary pool
[お]はなし[お]はなしcâu chuyện, bài nói chuyện (~を します: Nói chuyện)——Vocabulary pool
ユーモアゆーもあhài hước——Vocabulary pool
むだむだsự lãng phí——Vocabulary pool
デザインでざいんthiết kế——Vocabulary pool
こうつうこうつうgiao thông, đi lại——Vocabulary pool
ラッシュらっしゅgiờ cao điểm——Vocabulary pool
さいきんさいきんgần đây——Vocabulary pool
たぶんたぶんchắc, có thể——Vocabulary pool
きっときっとchắc chắn, nhất định——Vocabulary pool
ほんとうにほんとうにthật sự——Vocabulary pool
そんなにそんなに(không)~ lắm——Vocabulary pool
~について~nitsuitevề~——Vocabulary pool
しかたが ありません。shikataga arimasen.Không có cách nào khác./đành chịu vậy/ Chuyện đã rồi.——Vocabulary pool
しばらくですね。shibarakudesune.Lâu không gặp nhỉ.——Vocabulary pool
~でものみませんか。~demonomimasenka.Anh/chị uống~ (cà-phê, rượu hay cái gì đó) nhé.——Vocabulary pool
みないと…。minaito….Tôi phải xem——Vocabulary pool
もちろんmochirontất nhiên——Vocabulary pool
カンガルーkangaru-con kăng-gu-ru, chuột túi——Vocabulary pool
キャプテン・クックkyaputen~kukkuthuyền trưởng Cook (James Cook 1728 – 79)——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

38 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

テーブルの上に、一日の予定カードがあります。

この人は七時に目が覚めます。十時に起きます。

朝ごはんは部屋で食べます。

十一時に犬と散歩します。

晩ごはんは八時に食べます。十時に寝ます。
テーブルの上に、一日の予定カードがあります。

Trên bàn có một tấm thẻ kế hoạch trong ngày.

この人は七時に目が覚めます。十時に起きます。

Người này thức dậy lúc 7 giờ và ra khỏi giường lúc 10 giờ.

朝ごはんは部屋で食べます。

Ăn sáng ở trong phòng.

十一時に犬と散歩します。

Lúc 11 giờ đi dạo với con chó.

晩ごはんは八時に食べます。十時に寝ます。

Ăn tối lúc 8 giờ và đi ngủ lúc 10 giờ.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 4

Mẫu ngữ pháp

`Plain Form + と + 思います`

Tôi nghĩ rằng ...

Cấu trúc
`Plain Form + と + 思います`
Giải thích
Dùng để trình bày ý kiến, suy nghĩ hoặc phỏng đoán của người nói. Trước と là dạng thường của động từ/tính từ/danh từ + だ.

Ví dụ

  • 中村さんは日本人だと思います。

    Tôi nghĩ chị Nakamura là người Nhật.

Mẫu ngữ pháp

`Plain Form / "Sentence" + と + 言います`

Nói rằng ... (Trích dẫn)

Cấu trúc
`Plain Form / "Sentence" + と + 言います`
Giải thích
Trích dẫn lời nói hoặc nội dung ai đó nói. Khi trích dẫn nguyên văn, đặt câu trong ngoặc kép.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは「ベトナムから来ました」と言います。

    Chị Phương Lan nói rằng chị ấy đến từ Việt Nam.

Mẫu ngữ pháp

`Plain Form / N / Adj-na + でしょう (Lên giọng)`

... đúng không? (Xác nhận)

Cấu trúc
`Plain Form / N / Adj-na + でしょう (Lên giọng)`
Giải thích
Dùng khi người nói muốn xác nhận thông tin mình nghĩ là người nghe cũng biết hoặc đồng ý.

Ví dụ

  • 中村さんは日本人でしょう?

    Chị Nakamura là người Nhật, đúng không?

Mẫu ngữ pháp

`Place で Event が あります`

Ở ... có (tổ chức) ...

Cấu trúc
`Place で Event が あります`
Giải thích
Khi あります được dùng với danh từ chỉ sự kiện, địa điểm diễn ra được đánh dấu bằng で.

Ví dụ

  • ここでお祭りがあります。

    Ở đây có lễ hội.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Luyện tập phỏng vấn” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · a1 (A1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.