Học liệu · ZH · a1

Ở trung tâm thương mại: chọn áo

Bài 19 · 4 phần

黎花 và 陈浩 ở 购物中心 chọn áo.

Section

4

Nội dung

26

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở trung tâm thương mại: chọn áo

黎花 và 陈浩 ở 购物中心 chọn áo.

Nhân vật

  • 黎花
  • 陈浩
Ở trung tâm thương mại: chọn áo

Toàn hội thoại

黎花: 陈浩,我们看这件衬衫。
黎花: 我喜欢这件。
陈浩: 我喜欢那件。
黎花: 什么颜色?
陈浩: 我选那件蓝色的。
黎花: 我试试这件。
陈浩: 这件对你更好。
黎花: 我们留在衣服角,不去鞋柜台。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花陈浩,我们看这件衬衫。Trần Hạo, mình xem cái áo sơ mi này.
黎花我喜欢这件。Mình thích cái này.
陈浩我喜欢那件。Mình thích cái kia.
黎花什么颜色?Màu gì?
陈浩我选那件蓝色的。Mình chọn cái xanh kia.
黎花我试试这件。Mình thử cái này.
陈浩这件对你更好。Cái này hợp bạn hơn.
黎花我们留在衣服角,不去鞋柜台。Mình ở góc quần áo, không sang quầy giày.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 12
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
下班xiàbāntan làm——Vocabulary pool
些xiēmột vài——Vocabulary pool
分fēnphút, điểm, chia——Vocabulary pool
块kuàimiếng——Vocabulary pool
天tiānngày——Vocabulary pool
它们tāmenchúng——Vocabulary pool
日rìngày——Vocabulary pool
星期天xīngqītiānChủ Nhật——Vocabulary pool
电影院diànyǐngyuànrạp chiếu phim——Vocabulary pool
起床qǐchuángthức dậy——Vocabulary pool
一些yìxiēmột vài, một số——Vocabulary pool
下课xiàkètan học——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

12 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

商场里有一张电影海报。

请在六点后买票。

电影院在三楼。

海报上写着星期天。

票在入口卖。
商场里有一张电影海报。

Trong trung tâm có một áp phích phim.

请在六点后买票。

Xin mua vé sau sáu giờ.

电影院在三楼。

Rạp chiếu phim ở tầng ba.

海报上写着星期天。

Trên áp phích ghi Chủ nhật.

票在入口卖。

Vé bán ở lối vào.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 8

Mẫu ngữ pháp

This versus that for clothes.

Thể Ta (Quá khứ ngắn)

Cấu trúc
This versus that for clothes.
Giải thích
Thể Ta được dùng như thì quá khứ của thể thông thường (Plain form).

Ví dụ

  • 我喜欢这件。

    Mình thích cái này.

  • 我喜欢那件。

    Mình thích cái kia.

Mẫu ngữ pháp

Naming a colour

Đã từng ... (Kinh nghiệm)

Cấu trúc
Naming a colour
Giải thích
Biểu thị kinh nghiệm trong quá khứ, đã từng làm một việc gì đó ít nhất một lần.

Ví dụ

  • 那件蓝色的。

    Cái màu xanh kia.

  • 什么颜色?

    Màu gì?

Mẫu ngữ pháp

Saying better for someone.

Lúc thì..., lúc thì... / Làm cái này, làm cái kia...

Cấu trúc
Saying better for someone.
Giải thích
Dùng để liệt kê một vài hành động tiêu biểu trong số nhiều hành động đã thực hiện. Khác với V-te, V-te (liệt kê theo trình tự thời gian).

Ví dụ

  • 这件对你更好。

    Cái này hợp bạn hơn.

  • 这件更合适。

    Cái này hợp hơn.

Mẫu ngữ pháp

Trở nên ... / Trở thành ...

Trở nên ... / Trở thành ...

Cấu trúc
Trở nên ... / Trở thành ...
Giải thích
Biểu thị sự thay đổi trạng thái.

Ví dụ

  • 天气变冷了。

    Trời trở nên lạnh.

  • 他成为店员。

    Anh ấy trở thành nhân viên.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở trung tâm thương mại: chọn áo” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · a1 (A1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.