Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · ZH · c2

Ở cửa tòa nhà, xác nhận thùng tái chế hôm nay và buộc một túi

Bài 25 · 4 phần

Lê Hoa và Trần Hạo dừng ở thùng cửa tòa nhà, chọn giấy hôm nay, buộc một túi rồi ở lại lối vào.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở cửa tòa nhà, xác nhận thùng tái chế hôm nay và buộc một túi

Lê Hoa và Trần Hạo dừng ở thùng cửa tòa nhà, chọn giấy hôm nay, buộc một túi rồi ở lại lối vào.

Nhân vật

  • 黎花
  • 陈浩
Ở cửa tòa nhà, xác nhận thùng tái chế hôm nay và buộc một túi

Toàn hội thoại

黎花: 我们在大楼门口这些桶前停一下。
黎花: 我读一下这张清运卡。
陈浩: 气候讲座另说,今天只问哪个桶。
黎花: 就玻璃已满而言,能不能先等等?
陈浩: 我勾今天的纸类。
黎花: 我们把这一袋扎好。
黎花: 与其说是政策,不如说是这个门口。
陈浩: 我们就留在这个门口。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花我们在大楼门口这些桶前停一下。Chúng ta dừng trước các thùng ở cửa tòa nhà.
黎花我读一下这张清运卡。Tôi đọc phiếu thu gom này.
陈浩气候讲座另说,今天只问哪个桶。Bài nói khí hậu để đó, hôm nay chỉ hỏi thùng nào.
黎花就玻璃已满而言,能不能先等等?Xét thủy tinh đã đầy, có thể để sau không?
陈浩我勾今天的纸类。Tôi tick giấy cho hôm nay.
黎花我们把这一袋扎好。Chúng ta buộc túi này lại.
黎花与其说是政策,不如说是这个门口。Không hẳn là chính sách, mà là lối vào này.
陈浩我们就留在这个门口。Chúng ta ở lại lối vào này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 71
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
一律yílǜđồng loạt——Vocabulary pool
一时yìshínhất thời——Vocabulary pool
上市shàngshìniêm yết, tung ra thị trường——Vocabulary pool
不宜bùyíkhông nên——Vocabulary pool
与其yǔqíthay vì——Vocabulary pool
中旬zhōngxúntrung tuần——Vocabulary pool
乐曲yuèqǔbản nhạc——Vocabulary pool
产出chǎnchūsản lượng——Vocabulary pool
众人zhòngrénmọi người——Vocabulary pool
供应gōngyìngcung ứng——Vocabulary pool
假设jiǎshègiả sử——Vocabulary pool
公认gōngrèncông nhận——Vocabulary pool
净jìngsạch, ròng, toàn là——Vocabulary pool
制zhìchế tạo——Vocabulary pool
劳动力láodònglìlực lượng lao động——Vocabulary pool
即便jíbiàncho dù——Vocabulary pool
发行fāxíngphát hành——Vocabulary pool
名气míngqìdanh tiếng——Vocabulary pool
命令mìnglìngmệnh lệnh——Vocabulary pool
国宝guóbǎoquốc bảo——Vocabulary pool
坚定jiāndìngkiên định——Vocabulary pool
外表wàibiǎobề ngoài——Vocabulary pool
夸奖kuājiǎngkhen ngợi——Vocabulary pool
字幕zìmùphụ đề——Vocabulary pool
宴会yànhuìyến tiệc——Vocabulary pool
小麦xiǎomàilúa mì——Vocabulary pool
工地gōngdìcông trường——Vocabulary pool
延期yánqītrì hoãn——Vocabulary pool
形态xíngtàihình thái——Vocabulary pool
急切jíqièkhẩn thiết——Vocabulary pool
愤怒fènnùtức giận——Vocabulary pool
打架dǎjiàđánh nhau——Vocabulary pool
抵达dǐdáđến——Vocabulary pool
拐弯guǎiwānrẽ, rẽ cua, khúc cua——Vocabulary pool
排放páifàngxả thải——Vocabulary pool
支2zhīhỗ trợ——Vocabulary pool
文档wéndàngtài liệu——Vocabulary pool
旱灾hànzāihạn hán——Vocabulary pool
服用fúyònguống——Vocabulary pool
来临láilínđến——Vocabulary pool
染rǎnnhuộm——Vocabulary pool
欢乐huānlèvui vẻ——Vocabulary pool
民俗mínsúphong tục dân gian——Vocabulary pool
沟gōumương——Vocabulary pool
消灭xiāomiètiêu diệt——Vocabulary pool
港口gǎngkǒucảng——Vocabulary pool
灾害zāihàithiên tai——Vocabulary pool
牢láonhà tù——Vocabulary pool
理科lǐkēkhoa học tự nhiên——Vocabulary pool
白白báibáiuổng công——Vocabulary pool
看重kànzhòngcoi trọng——Vocabulary pool
科普kēpǔphổ biến khoa học——Vocabulary pool
筹备chóubèichuẩn bị——Vocabulary pool
精心jīngxīntỉ mỉ——Vocabulary pool
线xiànsợi——Vocabulary pool
细致xìzhìtỉ mỉ——Vocabulary pool
考古kǎogǔkhảo cổ——Vocabulary pool
肿zhǒngsưng——Vocabulary pool
航空hángkōnghàng không——Vocabulary pool
融化rónghuàtan chảy——Vocabulary pool
规范guīfànquy phạm, chuẩn mực——Vocabulary pool
识别shíbiénhận biết——Vocabulary pool
贵重guìzhòngquý giá——Vocabulary pool
路面lùmiànmặt đường——Vocabulary pool
过渡guòdùquá độ——Vocabulary pool
通信tōngxìnliên lạc——Vocabulary pool
酱油jiàngyóuxì dầu——Vocabulary pool
银牌yínpáihuy chương bạc——Vocabulary pool
隔壁gébìnhà bên cạnh——Vocabulary pool
风雨fēngyǔgió mưa——Vocabulary pool
鼓舞gǔwǔcổ vũ——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

71 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

电梯检修期间请使用楼梯。

检修预计持续两个工作日。

行动不便者请拨协助电话。

电话号码印在入口告示下方。

紧急医疗请直接拨急救号码。
电梯检修期间请使用楼梯。

Trong lúc sửa thang máy hãy dùng cầu thang.

检修预计持续两个工作日。

Dự kiến sửa trong hai ngày làm việc.

行动不便者请拨协助电话。

Người đi lại khó hãy gọi số hỗ trợ.

电话号码印在入口告示下方。

Số điện thoại in dưới thông báo lối vào.

紧急医疗请直接拨急救号码。

Cấp cứu y tế hãy gọi số cấp cứu.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

Reading the collection card.

Nào là... nào là...

Cấu trúc
Reading the collection card.
Giải thích
Dùng để liệt kê các sự vật, hiện tượng với thái độ phàn nàn, mệt mỏi hoặc phê phán. Thường mang sắc thái tiêu cực hơn "yara~yara".

Ví dụ

  • 我们在大楼门口这些桶前停一下。

    Chúng ta dừng trước các thùng ở cửa tòa nhà.

  • 我读一下这张清运卡。

    Tôi đọc phiếu thu gom này.

Mẫu ngữ pháp

Ticking paper for today.

Cho dù là... hay cho dù là...

Cấu trúc
Ticking paper for today.
Giải thích
Dùng để liệt kê hai ví dụ cùng loại để nhấn mạnh rằng trong bất kỳ trường hợp nào thì kết quả vẫn như nhau.

Ví dụ

  • 我读一下这张清运卡。

    Tôi đọc phiếu thu gom này.

  • 气候讲座另说,今天只问哪个桶。

    Bài nói khí hậu để đó, hôm nay chỉ hỏi thùng nào.

Mẫu ngữ pháp

Tying one bag

Vừa mới... thì đã ngay lập tức...

Cấu trúc
Tying one bag
Giải thích
Dùng để diễn tả một hành động xảy ra gần như đồng thời ngay sau một hành động khác. Thường dùng cho các sự việc bất ngờ hoặc tốc độ cực nhanh.

Ví dụ

  • 气候讲座另说,今天只问哪个桶。

    Bài nói khí hậu để đó, hôm nay chỉ hỏi thùng nào.

  • 就玻璃已满而言,能不能先等等?

    Xét thủy tinh đã đầy, có thể để sau không?

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở cửa tòa nhà, xác nhận thùng tái chế hôm nay và buộc một túi” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · c2 (C2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.