Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · ZH · c2

Ở bảng đường ven sông, quyết định ca tình nguyện một buổi sáng

Bài 5 · 4 phần

Lê Hoa và Trần Hạo dừng ở bảng đường ven sông, đọc ca dọn một buổi sáng và ghi 'có thể'.

Section

4

Nội dung

22

Audio

12

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 7Audio: 7

Hội thoại

Ở bảng đường ven sông, quyết định ca tình nguyện một buổi sáng

Lê Hoa và Trần Hạo dừng ở bảng đường ven sông, đọc ca dọn một buổi sáng và ghi 'có thể'.

Nhân vật

  • 黎花
  • 陈浩
Ở bảng đường ven sông, quyết định ca tình nguyện một buổi sáng

Toàn hội thoại

黎花: 我们在河边步道这块告示板前停一下。
黎花: 上面写着一上午的清理志愿。
陈浩: 清理另说,我们只在这块板前决定。
黎花: 就只是一上午而言,能不能以后再签?
陈浩: 我在卡上写“可以考虑”。
黎花: 与其说是生态,不如说是这块板。
陈浩: 我们就留在这条步道上。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花我们在河边步道这块告示板前停一下。Chúng ta dừng trước bảng đường ven sông này.
黎花上面写着一上午的清理志愿。Ở trên ghi tình nguyện dọn một buổi sáng.
陈浩清理另说,我们只在这块板前决定。Việc dọn để đó, chúng ta chỉ quyết tại bảng này.
黎花就只是一上午而言,能不能以后再签?Xét chỉ một buổi sáng, có thể ký sau không?
陈浩我在卡上写“可以考虑”。Tôi ghi trên phiếu là 'có thể xem xét'.
黎花与其说是生态,不如说是这块板。Không hẳn là sinh thái, mà là bảng này.
陈浩我们就留在这条步道上。Chúng ta ở lại đường đi bộ này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 72
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
串chuànchuỗi——Vocabulary pool
书籍shūjísách——Vocabulary pool
人均rénjūnbình quân đầu người——Vocabulary pool
传授chuánshòutruyền thụ——Vocabulary pool
保修bǎoxiūbảo hành——Vocabulary pool
儿科érkēnhi khoa——Vocabulary pool
其间qíjiāntrong thời gian đó——Vocabulary pool
出于chūyúxuất phát từ——Vocabulary pool
前提qiántítiền đề——Vocabulary pool
匆匆cōngcōngvội vàng——Vocabulary pool
区分qūfēnphân biệt——Vocabulary pool
十足shízúđầy đủ——Vocabulary pool
单调dāndiàođơn điệu——Vocabulary pool
历经lìjīngtrải qua——Vocabulary pool
口头kǒutóubằng miệng——Vocabulary pool
后期hòuqīhậu kỳ——Vocabulary pool
哇wāoa——Vocabulary pool
图像túxiànghình ảnh——Vocabulary pool
城镇chéngzhènthị trấn——Vocabulary pool
培育péiyùnuôi dưỡng——Vocabulary pool
多才多艺duōcái duōyìđa tài đa nghệ——Vocabulary pool
大幅dàfúđáng kể——Vocabulary pool
奔跑bēnpǎochạy——Vocabulary pool
学位xuéwèihọc vị——Vocabulary pool
家常jiāchángthường ngày, (cơm) nhà——Vocabulary pool
尺chǐthước——Vocabulary pool
布置bùzhìbố trí——Vocabulary pool
开设kāishèmở——Vocabulary pool
往年wǎngniánnhững năm trước——Vocabulary pool
忍受rěnshòuchịu đựng——Vocabulary pool
忽略hūlüèbỏ qua——Vocabulary pool
总算zǒngsuàncuối cùng thì——Vocabulary pool
成效chéngxiàohiệu quả——Vocabulary pool
扩展kuòzhǎnmở rộng——Vocabulary pool
拜年bàiniánchúc Tết——Vocabulary pool
推测tuīcèphỏng đoán——Vocabulary pool
收购shōugòuthu mua——Vocabulary pool
斗争dòuzhēngđấu tranh——Vocabulary pool
昂贵ángguìđắt đỏ——Vocabulary pool
显著xiǎnzhùđáng kể——Vocabulary pool
期限qīxiànthời hạn——Vocabulary pool
核心héxīncốt lõi——Vocabulary pool
歌唱gēchàngca hát——Vocabulary pool
气味qìwèimùi——Vocabulary pool
泥níbùn——Vocabulary pool
涌现yǒngxiànxuất hiện ồ ạt——Vocabulary pool
滑冰huábīngtrượt băng——Vocabulary pool
点击diǎnjīnhấp chuột——Vocabulary pool
特意tèyìcất công, đặc biệt——Vocabulary pool
生成shēngchéngtạo ra——Vocabulary pool
皮pída——Vocabulary pool
眼看yǎnkànnhìn thấy——Vocabulary pool
短缺duǎnquēthiếu hụt——Vocabulary pool
移民yímíndi dân——Vocabulary pool
管道guǎndàođường ống——Vocabulary pool
经商jīngshāngkinh doanh——Vocabulary pool
耽误dānwulàm chậm trễ, làm lãng phí——Vocabulary pool
胶水jiāoshuǐkeo dán——Vocabulary pool
艺人yìrénnghệ sĩ——Vocabulary pool
街头jiētóutrên đường phố, ngoài đường——Vocabulary pool
解答jiědágiải đáp——Vocabulary pool
诞生dànshēngra đời——Vocabulary pool
赖làiỷ lại, ăn vạ, chây ì, quỵt nợ——Vocabulary pool
身心shēnxīnthân tâm——Vocabulary pool
还原huányuánkhôi phục——Vocabulary pool
通风tōngfēngthông gió——Vocabulary pool
遭受zāoshòuchịu đựng——Vocabulary pool
采集cǎijíthu thập——Vocabulary pool
长寿chángshòutrường thọ——Vocabulary pool
雷léisấm——Vocabulary pool
香水xiāngshuǐnước hoa——Vocabulary pool
齐全qíquánđầy đủ——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

72 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

前方河岸局部变窄,请注意落脚。

请沿标出的安全通道通行。

雨后泥泞路段请减速。

禁止翻越临时护栏。

险情请拨告示下方电话。
前方河岸局部变窄,请注意落脚。

Bờ sông phía trước hẹp cục bộ, chú ý bước.

请沿标出的安全通道通行。

Đi theo lối an toàn đã đánh dấu.

雨后泥泞路段请减速。

Đoạn bùn sau mưa hãy giảm tốc.

禁止翻越临时护栏。

Cấm trèo qua hàng rào tạm.

险情请拨告示下方电话。

Sự cố hãy gọi số dưới thông báo.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

Reading a path notice.

Mà không có... / Nếu không... (thì không thể)

Cấu trúc
Reading a path notice.
Giải thích
Dùng để chỉ một điều kiện bắt buộc, nếu không có hành động A thì vế B không thể xảy ra.

Ví dụ

  • 我们在河边步道这块告示板前停一下。

    Chúng ta dừng trước bảng đường ven sông này.

  • 上面写着一上午的清理志愿。

    Ở trên ghi tình nguyện dọn một buổi sáng.

Mẫu ngữ pháp

Postponing a sign-up

Để không... / Để tránh...

Cấu trúc
Postponing a sign-up
Giải thích
Dùng để căn dặn hoặc nhắc nhở làm việc gì đó để một kết quả không mong muốn không xảy ra.

Ví dụ

  • 上面写着一上午的清理志愿。

    Ở trên ghi tình nguyện dọn một buổi sáng.

  • 清理另说,我们只在这块板前决定。

    Việc dọn để đó, chúng ta chỉ quyết tại bảng này.

Mẫu ngữ pháp

Staying on the path.

Nếu... thì thà... còn tốt hơn

Cấu trúc
Staying on the path.
Giải thích
Dùng để diễn tả ý: nếu phải làm một việc cực đoan nào đó thì thà chọn cách khác dù tệ nhưng vẫn tốt hơn.

Ví dụ

  • 清理另说,我们只在这块板前决定。

    Việc dọn để đó, chúng ta chỉ quyết tại bảng này.

  • 就只是一上午而言,能不能以后再签?

    Xét chỉ một buổi sáng, có thể ký sau không?

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở bảng đường ven sông, quyết định ca tình nguyện một buổi sáng” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · c2 (C2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.