Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · ZH · c2

Ở ki-ốt bãi đỗ, chọn gói rửa xe và bỏ đánh bóng thêm

Bài 8 · 4 phần

Lê Hoa hỏi Chu Phương ở ki-ốt bãi đỗ, chọn gói ngắn, bỏ đánh bóng và thanh toán.

Section

4

Nội dung

22

Audio

12

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 7Audio: 7

Hội thoại

Ở ki-ốt bãi đỗ, chọn gói rửa xe và bỏ đánh bóng thêm

Lê Hoa hỏi Chu Phương ở ki-ốt bãi đỗ, chọn gói ngắn, bỏ đánh bóng và thanh toán.

Nhân vật

  • 黎花
  • 周芳
Ở ki-ốt bãi đỗ, chọn gói rửa xe và bỏ đánh bóng thêm

Toàn hội thoại

黎花: 你好,我想在这个服务亭选洗车。
周芳: 这里有两个套餐。
黎花: 时间紧的话,能不能跳过额外抛光?
周芳: 额外项目另说,短套餐就够。
黎花: 我在这个服务亭付款。
周芳: 这个车位现在开始洗。
黎花: 我们就留在这个车位。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花你好,我想在这个服务亭选洗车。Xin chào, tôi muốn chọn gói rửa ở ki-ốt này.
周芳这里有两个套餐。Ở đây có hai gói.
黎花时间紧的话,能不能跳过额外抛光?Nếu thiếu giờ, có thể bỏ đánh bóng thêm không?
周芳额外项目另说,短套餐就够。Hạng mục thêm để đó, gói ngắn là đủ.
黎花我在这个服务亭付款。Tôi thanh toán tại ki-ốt này.
周芳这个车位现在开始洗。Chỗ này bắt đầu rửa ngay.
黎花我们就留在这个车位。Chúng ta ở lại chỗ đỗ này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 71
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
一一yīyītừng cái một——Vocabulary pool
一再yízàinhiều lần——Vocabulary pool
一口气yìkǒuqìmột hơi——Vocabulary pool
一帆风顺yìfān-fēngshùnthuận buồm xuôi gió——Vocabulary pool
一辈子yíbèizicả đời——Vocabulary pool
上进shàngjìncầu tiến——Vocabulary pool
不时bùshíthỉnh thoảng——Vocabulary pool
业yènghiệp——Vocabulary pool
为期wéiqīkéo dài trong——Vocabulary pool
为难wéinánkhó xử——Vocabulary pool
争夺zhēngduótranh giành——Vocabulary pool
人山人海rénshān-rénhǎibiển người——Vocabulary pool
传真chuánzhēnfax——Vocabulary pool
保管bǎoguǎnbảo quản——Vocabulary pool
充实chōngshílàm phong phú, có ý nghĩa, trọn vẹn, đầy đủ——Vocabulary pool
养老yǎnglǎodưỡng lão——Vocabulary pool
出名chūmíngnổi tiếng——Vocabulary pool
前者qiánzhěcái trước——Vocabulary pool
化石huàshíhóa thạch——Vocabulary pool
原始yuánshǐnguyên thủy——Vocabulary pool
古人gǔrénngười xưa——Vocabulary pool
向往xiàngwǎngkhao khát——Vocabulary pool
喜事xǐshìhỷ sự——Vocabulary pool
团结tuánjiéđoàn kết——Vocabulary pool
圆满yuánmǎnviên mãn——Vocabulary pool
基金jījīnquỹ——Vocabulary pool
大吃一惊dàchī-yìjīngkinh ngạc——Vocabulary pool
奶粉nǎifěnsữa bột——Vocabulary pool
宏大hóngdàhoành tráng——Vocabulary pool
密mìdày đặc, kín, thân thiết——Vocabulary pool
局1júván——Vocabulary pool
常年chángniánquanh năm——Vocabulary pool
引入yǐnrùđưa vào——Vocabulary pool
徒弟túdìđệ tử——Vocabulary pool
恨hènghét——Vocabulary pool
战争zhànzhēngchiến tranh——Vocabulary pool
扮演bànyǎnđóng vai——Vocabulary pool
拦lánchặn——Vocabulary pool
描绘miáohuìmiêu tả——Vocabulary pool
攻击gōngjīcông kích——Vocabulary pool
新兴xīnxīngmới nổi——Vocabulary pool
晕车yùnchēsay xe——Vocabulary pool
未必wèibìchưa chắc——Vocabulary pool
桥梁qiáoliángcầu——Vocabulary pool
此刻cǐkèlúc này——Vocabulary pool
氧气yǎngqìoxy——Vocabulary pool
洪水hóngshuǐlũ lụt——Vocabulary pool
淘气táoqìnghịch ngợm——Vocabulary pool
滴dīgiọt——Vocabulary pool
烫tàngnóng——Vocabulary pool
犹如yóurúgiống như——Vocabulary pool
用处yòngchùcông dụng——Vocabulary pool
盛chéngđựng——Vocabulary pool
研讨yántǎothảo luận——Vocabulary pool
空地kòngdìđất trống——Vocabulary pool
粉fěnbột, màu hồng——Vocabulary pool
给予jǐyǔban cho——Vocabulary pool
职员zhíyuánnhân viên——Vocabulary pool
脂肪zhīfángchất béo——Vocabulary pool
花朵huāduǒbông hoa——Vocabulary pool
补bǔvá, bù, bổ sung——Vocabulary pool
言语yányǔlời nói——Vocabulary pool
诸多zhūduōrất nhiều——Vocabulary pool
赞赏zànshǎngkhen ngợi——Vocabulary pool
转换zhuǎnhuànchuyển đổi——Vocabulary pool
进度jìndùtiến độ——Vocabulary pool
遍地biàndìkhắp nơi——Vocabulary pool
重心zhòngxīntrọng tâm——Vocabulary pool
闪shǎnlóe lên——Vocabulary pool
青春期qīngchūnqītuổi dậy thì——Vocabulary pool
骗子piànzikẻ lừa đảo——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

71 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

离场前请在出口机验证停车小票。

小票条码须保持清晰。

丢失小票需到岗亭补登记。

验证失败请勿强行抬杆。

值班电话印在小票背面。
离场前请在出口机验证停车小票。

Trước khi ra hãy xác thực phiếu đỗ ở máy cổng.

小票条码须保持清晰。

Mã vạch phiếu phải rõ.

丢失小票需到岗亭补登记。

Mất phiếu phải đăng ký lại ở chốt.

验证失败请勿强行抬杆。

Xác thực lỗi thì đừng cố nâng barie.

值班电话印在小票背面。

Số trực in mặt sau phiếu.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

Choosing a programme

Tuy... nhưng... / Mặc dù... nhưng...

Cấu trúc
Choosing a programme
Giải thích
Dùng để diễn tả sự đối lập giữa hai trạng thái, dù có vế A nhưng kết quả lại là vế B trái ngược.

Ví dụ

  • 你好,我想在这个服务亭选洗车。

    Xin chào, tôi muốn chọn gói rửa ở ki-ốt này.

  • 这里有两个套餐。

    Ở đây có hai gói.

Mẫu ngữ pháp

Skipping extra polish

Trong khi... / Từ khi... (Giữ nguyên trạng thái)

Cấu trúc
Skipping extra polish
Giải thích
Dùng để diễn tả một trạng thái được giữ nguyên từ lúc bắt đầu hoặc trong một phạm vi nhất định. Thường dùng với các từ cố định như umarenagara, inagara.

Ví dụ

  • 这里有两个套餐。

    Ở đây có hai gói.

  • 时间紧的话,能不能跳过额外抛光?

    Nếu thiếu giờ, có thể bỏ đánh bóng thêm không?

Mẫu ngữ pháp

Paying at the kiosk.

Nếu không có... thì khó mà...

Cấu trúc
Paying at the kiosk.
Giải thích
Dùng để nhấn mạnh rằng A là điều kiện thiết yếu, nếu thiếu A thì không thể thực hiện được B.

Ví dụ

  • 时间紧的话,能不能跳过额外抛光?

    Nếu thiếu giờ, có thể bỏ đánh bóng thêm không?

  • 额外项目另说,短套餐就够。

    Hạng mục thêm để đó, gói ngắn là đủ.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở ki-ốt bãi đỗ, chọn gói rửa xe và bỏ đánh bóng thêm” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · c2 (C2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.