Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · ZH · c2

Ở sạp lễ hội, chào khách và giới thiệu một món kèm giá

Bài 23 · 4 phần

Lê Hoa và Trần Hạo đứng ở sạp lễ hội, chào khách, giới thiệu một món rồi ở lại sạp.

Section

4

Nội dung

22

Audio

12

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 7Audio: 7

Hội thoại

Ở sạp lễ hội, chào khách và giới thiệu một món kèm giá

Lê Hoa và Trần Hạo đứng ở sạp lễ hội, chào khách, giới thiệu một món rồi ở lại sạp.

Nhân vật

  • 黎花
  • 陈浩
Ở sạp lễ hội, chào khách và giới thiệu một món kèm giá

Toàn hội thoại

黎花: 我们站在节庆场地这个摊位。
黎花: 有访客停下来了。
陈浩: 从本摊说起:一件商品,一个价格。
黎花: 第一次来的人也欢迎吗?
陈浩: 凡是在这儿停下的人都欢迎。
黎花: 多元讲座另说,场景就是这个摊位。
陈浩: 我们就留在这个摊位。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花我们站在节庆场地这个摊位。Chúng ta đứng ở sạp lễ hội này.
黎花有访客停下来了。Có khách đang dừng lại.
陈浩从本摊说起:一件商品,一个价格。Bắt đầu từ sạp này: một món, một giá.
黎花第一次来的人也欢迎吗?Người lần đầu tới cũng được chào chứ?
陈浩凡是在这儿停下的人都欢迎。Ai dừng ở đây đều được chào.
黎花多元讲座另说,场景就是这个摊位。Bài giảng đa dạng để đó, cảnh là sạp này.
陈浩我们就留在这个摊位。Chúng ta ở lại sạp này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 71
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
一贯yíguànnhất quán——Vocabulary pool
专注zhuānzhùtập trung——Vocabulary pool
公民gōngmíncông dân——Vocabulary pool
关怀guānhuáiquan tâm——Vocabulary pool
关爱guān’àiquan tâm, sự quan tâm, tình yêu thương——Vocabulary pool
冲突chōngtūxung đột——Vocabulary pool
初等chūděngsơ cấp——Vocabulary pool
加以jiāyǐtiến hành, đem ra——Vocabulary pool
助手zhùshǒutrợ thủ——Vocabulary pool
卡片kǎpiànthẻ——Vocabulary pool
发票fāpiàohóa đơn——Vocabulary pool
吊diàotreo——Vocabulary pool
同类tónglèicùng loại——Vocabulary pool
周边zhōubiānxung quanh——Vocabulary pool
固体gùtǐchất rắn——Vocabulary pool
坚决jiānjuékiên quyết——Vocabulary pool
外界wàijièbên ngoài——Vocabulary pool
头脑tóunǎođầu óc——Vocabulary pool
嫁jiàlấy chồng——Vocabulary pool
宫gōngcung——Vocabulary pool
小偷儿xiǎotōurkẻ trộm——Vocabulary pool
崭新zhǎnxīnmới tinh——Vocabulary pool
康复kāngfùphục hồi——Vocabulary pool
弯曲wānqūcong——Vocabulary pool
录像lùxiàngghi hình——Vocabulary pool
思念sīniànnhớ nhung——Vocabulary pool
感想gǎnxiǎngcảm nghĩ——Vocabulary pool
打动dǎdònglàm cảm động——Vocabulary pool
拆除chāichútháo dỡ——Vocabulary pool
招zhāochiêu mộ——Vocabulary pool
掏tāomóc ra——Vocabulary pool
携带xiédàimang theo——Vocabulary pool
播bōphát sóng——Vocabulary pool
文具wénjùvăn phòng phẩm——Vocabulary pool
日夜rìyèngày đêm——Vocabulary pool
服fúphục tùng, quần áo, uống (thuốc)——Vocabulary pool
枝zhīcành——Vocabulary pool
横héngngang——Vocabulary pool
民主mínzhǔdân chủ——Vocabulary pool
汤圆tāngyuánbánh trôi nước——Vocabulary pool
海面hǎimiànmặt biển——Vocabulary pool
渠道qúdàokênh——Vocabulary pool
潮湿cháoshīẩm ướt——Vocabulary pool
灰心huīxīnnản lòng——Vocabulary pool
灾zāitai họa——Vocabulary pool
版bǎnphiên bản——Vocabulary pool
理念lǐniànquan niệm, triết lý, ý tưởng——Vocabulary pool
痕迹hénjìdấu vết——Vocabulary pool
看待kàndàinhìn nhận——Vocabulary pool
科kēkhoa——Vocabulary pool
策略cèlüèchiến lược——Vocabulary pool
纪律jìlǜkỷ luật——Vocabulary pool
老实lǎoshithật thà——Vocabulary pool
肺fèiphổi——Vocabulary pool
舅舅jiùjiucậu——Vocabulary pool
蜜蜂mìfēngcon ong mật——Vocabulary pool
规划guīhuàquy hoạch——Vocabulary pool
评选píngxuǎnbình chọn——Vocabulary pool
质疑zhìyíchất vấn——Vocabulary pool
路况lùkuàngtình hình giao thông——Vocabulary pool
过后guòhòusau đó——Vocabulary pool
运营yùnyíngvận hành——Vocabulary pool
运行yùnxíngvận hành——Vocabulary pool
透过tòuguòthông qua——Vocabulary pool
酒精jiǔjīngcồn——Vocabulary pool
铜牌tóngpáihuy chương đồng——Vocabulary pool
陪同péitóngđi cùng——Vocabulary pool
隐藏yǐncángẩn giấu——Vocabulary pool
顾gùquan tâm——Vocabulary pool
风光fēngguāngphong cảnh——Vocabulary pool
黑暗hēi’àntối tăm——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

71 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

遗失物品请到服务帐篷登记。

登记时需描述物品特征。

认领须出示身份证件。

无人认领物品保存至活动结束。

服务帐篷位于主入口左侧。
遗失物品请到服务帐篷登记。

Đồ thất lạc hãy đăng ký ở lều dịch vụ.

登记时需描述物品特征。

Khi đăng ký cần mô tả đặc điểm đồ.

认领须出示身份证件。

Nhận lại phải xuất giấy tờ tùy thân.

无人认领物品保存至活动结束。

Đồ không nhận giữ đến hết sự kiện.

服务帐篷位于主入口左侧。

Lều dịch vụ bên trái cổng chính.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

Welcoming a visitor

Toàn là... / Toàn bộ là...

Cấu trúc
Welcoming a visitor
Giải thích
Dùng để nhấn mạnh rằng một trạng thái, sự kiện hay sự vật nào đó bao trùm lên toàn bộ, lặp đi lặp lại (thường mang ý nghĩa tốt hoặc trung tính).

Ví dụ

  • 我们站在节庆场地这个摊位。

    Chúng ta đứng ở sạp lễ hội này.

  • 有访客停下来了。

    Có khách đang dừng lại.

Mẫu ngữ pháp

Naming one item

Bởi vì có ... / Sự tồn tại ... không thể thiếu...

Cấu trúc
Naming one item
Giải thích
Dùng để nhấn mạnh rằng N2 chỉ có thể tồn tại hoặc có ý nghĩa khi có N1. Đây là cách nói trang trọng, thể hiện lòng biết ơn hoặc tầm quan trọng của điều kiện tiên quyết.

Ví dụ

  • 有访客停下来了。

    Có khách đang dừng lại.

  • 从本摊说起:一件商品,一个价格。

    Bắt đầu từ sạp này: một món, một giá.

Mẫu ngữ pháp

Staying at the stall.

Chính vì...

Cấu trúc
Staying at the stall.
Giải thích
Dùng để nhấn mạnh lý do chính yếu, thường là những lý do khó hiểu hoặc ngược đời nhưng lại là nguyên nhân thực sự.

Ví dụ

  • 从本摊说起:一件商品,一个价格。

    Bắt đầu từ sạp này: một món, một giá.

  • 第一次来的人也欢迎吗?

    Người lần đầu tới cũng được chào chứ?

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở sạp lễ hội, chào khách và giới thiệu một món kèm giá” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · c2 (C2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.