Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · ZH · c2

Ở bản đồ cổng công viên, hỏi đường và xác nhận điểm mốc

Bài 14 · 4 phần

Lê Hoa hỏi Chu Phương ở cổng công viên đường tới sông, xác nhận điểm mốc rồi ở lại cổng.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở bản đồ cổng công viên, hỏi đường và xác nhận điểm mốc

Lê Hoa hỏi Chu Phương ở cổng công viên đường tới sông, xác nhận điểm mốc rồi ở lại cổng.

Nhân vật

  • 黎花
  • 周芳
Ở bản đồ cổng công viên, hỏi đường và xác nhận điểm mốc

Toàn hội thoại

黎花: 你好,我想看一下门口的地图。
黎花: 从这里怎么走到河边?
周芳: 我在板上标出一个地标。
黎花: 我再重复一下转弯,确认一下。
周芳: 具体街名另说,河边这个符号就够了。
黎花: 就我们走得慢而言,步行大概多久?
周芳: 大概十五分钟。
黎花: 我们就留在这个门口。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花你好,我想看一下门口的地图。Xin chào, tôi muốn xem bản đồ ở cổng.
黎花从这里怎么走到河边?Từ đây đi tới sông thế nào?
周芳我在板上标出一个地标。Tôi đánh một điểm mốc trên bảng.
黎花我再重复一下转弯,确认一下。Tôi nhắc lại chỗ rẽ để xác nhận.
周芳具体街名另说,河边这个符号就够了。Tên phố cụ thể để đó, ký hiệu sông này đủ.
黎花就我们走得慢而言,步行大概多久?Xét chúng tôi đi chậm, đi bộ khoảng bao lâu?
周芳大概十五分钟。Khoảng mười lăm phút.
黎花我们就留在这个门口。Chúng ta ở lại cổng này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 71
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
不至于búzhìyúkhông đến nỗi——Vocabulary pool
严禁yánjìnnghiêm cấm——Vocabulary pool
主管zhǔguǎnphụ trách——Vocabulary pool
二氧化碳èryǎnghuàtànkhí cacbonic——Vocabulary pool
仓库cāngkùnhà kho——Vocabulary pool
伴随bànsuíđi kèm——Vocabulary pool
俱乐部jùlèbùcâu lạc bộ——Vocabulary pool
入选rùxuǎnđược chọn——Vocabulary pool
共计gòngjìtổng cộng——Vocabulary pool
内衣nèiyīđồ lót——Vocabulary pool
军队jūnduìquân đội——Vocabulary pool
分散fēnsànphân tán——Vocabulary pool
分期fēnqītrả góp——Vocabulary pool
功效gōngxiàocông hiệu——Vocabulary pool
协会xiéhuìhiệp hội——Vocabulary pool
叉chānĩa——Vocabulary pool
可怜kěliánđáng thương, thương hại, thương xót——Vocabulary pool
听话tīnghuàngoan ngoãn——Vocabulary pool
噪声zàoshēngtiếng ồn——Vocabulary pool
地质dìzhìđịa chất——Vocabulary pool
声调shēngdiàothanh điệu——Vocabulary pool
大都dàdūphần lớn——Vocabulary pool
姑姑gūgucô——Vocabulary pool
定位dìngwèiđịnh vị——Vocabulary pool
对抗duìkàngchống lại, đương đầu, chống đối——Vocabulary pool
山坡shānpōsườn núi——Vocabulary pool
平方píngfāngbình phương——Vocabulary pool
强壮qiángzhuàngkhỏe mạnh——Vocabulary pool
心灵xīnlíngtâm hồn——Vocabulary pool
总计zǒngjìtổng cộng——Vocabulary pool
恰当qiàdàngphù hợp——Vocabulary pool
悲伤bēishāngbuồn bã——Vocabulary pool
手臂shǒubìcánh tay——Vocabulary pool
折zhégấp——Vocabulary pool
指示zhǐshìchỉ thị——Vocabulary pool
摄像shèxiàngquay phim——Vocabulary pool
撤销chèxiāohủy bỏ——Vocabulary pool
救命jiùmìngcứu mạng——Vocabulary pool
方方面面fāngfāngmiànmiànmọi mặt——Vocabulary pool
暖气nuǎnqìlò sưởi——Vocabulary pool
杀shāgiết——Vocabulary pool
棍gùngậy——Vocabulary pool
正义zhèngyìchính nghĩa——Vocabulary pool
母mǔcái, mẹ——Vocabulary pool
求qiúcầu——Vocabulary pool
流通liútōnglưu thông——Vocabulary pool
测量cèliángđo lường——Vocabulary pool
淹没yānmònhấn chìm——Vocabulary pool
潜力qiánlìtiềm năng——Vocabulary pool
热门rèménphổ biến——Vocabulary pool
率先shuàixiāndẫn đầu——Vocabulary pool
电力diànlìđiện lực——Vocabulary pool
相应xiāngyìngtương ứng——Vocabulary pool
祖先zǔxiāntổ tiên——Vocabulary pool
竞赛jìngsàithi đấu——Vocabulary pool
精致jīngzhìtinh xảo——Vocabulary pool
编辑biānjíbiên tập——Vocabulary pool
肝gāngan——Vocabulary pool
自律zìlǜtự kỷ luật——Vocabulary pool
落后luòhòulạc hậu——Vocabulary pool
被动bèidòngbị động——Vocabulary pool
认错rèncuònhận lỗi——Vocabulary pool
谦虚qiānxūkhiêm tốn——Vocabulary pool
趁chèntranh thủ——Vocabulary pool
轮椅lúnyǐxe lăn——Vocabulary pool
追究zhuījiūtruy cứu——Vocabulary pool
遭遇zāoyùgặp phải——Vocabulary pool
金钱jīnqiántiền bạc——Vocabulary pool
防治fángzhìphòng chống——Vocabulary pool
项链xiàngliàndây chuyền——Vocabulary pool
高手gāoshǒucao thủ——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

71 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

暴雨后东区步道暂不开放。

请改走西侧硬化路面。

低洼积水处请勿靠近。

恢复开放时间以公园广播为准。

紧急情况拨告示电话。
暴雨后东区步道暂不开放。

Sau mưa lớn, đường đi bộ khu đông tạm đóng.

请改走西侧硬化路面。

Hãy đi mặt đường cứng phía tây.

低洼积水处请勿靠近。

Chỗ trũng ngập nước đừng lại gần.

恢复开放时间以公园广播为准。

Giờ mở lại theo loa công viên.

紧急情况拨告示电话。

Khẩn cấp gọi số trên thông báo.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

Asking the way

Vừa mới... thì... (Lặp đi lặp lại)

Cấu trúc
Asking the way
Giải thích
Dùng để diễn tả một hành động xảy ra ngay sau một hành động khác, và sự việc này thường lặp đi lặp lại nhiều lần (thường mang nghĩa tiêu cực).

Ví dụ

  • 你好,我想看一下门口的地图。

    Xin chào, tôi muốn xem bản đồ ở cổng.

  • 从这里怎么走到河边?

    Từ đây đi tới sông thế nào?

Mẫu ngữ pháp

Confirming a landmark

Vừa mới... thì... (Lặp đi lặp lại)

Cấu trúc
Confirming a landmark
Giải thích
Giống cấu trúc trên, nhấn mạnh vào sự lặp lại liên tục của các hành động trái ngược hoặc nối tiếp nhau.

Ví dụ

  • 从这里怎么走到河边?

    Từ đây đi tới sông thế nào?

  • 我在板上标出一个地标。

    Tôi đánh một điểm mốc trên bảng.

Mẫu ngữ pháp

Checking time on foot.

Khó mà... / Hầu như không có khả năng...

Cấu trúc
Checking time on foot.
Giải thích
Dùng để nhấn mạnh rằng một sự việc hầu như không có khả năng xảy ra theo phán đoán của người nói.

Ví dụ

  • 我在板上标出一个地标。

    Tôi đánh một điểm mốc trên bảng.

  • 我再重复一下转弯,确认一下。

    Tôi nhắc lại chỗ rẽ để xác nhận.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở bản đồ cổng công viên, hỏi đường và xác nhận điểm mốc” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · c2 (C2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.