Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · ZH · c2

Ở ki-ốt cửa hàng tiện lợi, hỏi phí trễ và quyết thanh toán

Bài 13 · 4 phần

Lê Hoa đưa hóa đơn cho Chu Phương ở ki-ốt tiện lợi, hỏi phí trễ và lấy biên lai.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở ki-ốt cửa hàng tiện lợi, hỏi phí trễ và quyết thanh toán

Lê Hoa đưa hóa đơn cho Chu Phương ở ki-ốt tiện lợi, hỏi phí trễ và lấy biên lai.

Nhân vật

  • 黎花
  • 周芳
Ở ki-ốt cửa hàng tiện lợi, hỏi phí trễ và quyết thanh toán

Toàn hội thoại

黎花: 你好,我想在这个服务机查一笔账单。
黎花: 我把这张账单放在机台上。
周芳: 金额是这些,另外有一笔费用。
黎花: 就只晚一天而言,这笔费用可能不对。
周芳: 我核对一下到期日。
黎花: 能不能只付账单、不付这笔费用?
周芳: 我在这个服务机打印收据。
黎花: 我们就留在这个服务机前。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花你好,我想在这个服务机查一笔账单。Xin chào, tôi muốn tra hóa đơn ở máy này.
黎花我把这张账单放在机台上。Tôi đặt hóa đơn này lên máy.
周芳金额是这些,另外有一笔费用。Số tiền là thế này, thêm một khoản phí.
黎花就只晚一天而言,这笔费用可能不对。Xét chỉ trễ một ngày, khoản phí này có thể sai.
周芳我核对一下到期日。Tôi đối chiếu hạn thanh toán.
黎花能不能只付账单、不付这笔费用?Có thể chỉ trả hóa đơn, không trả khoản phí không?
周芳我在这个服务机打印收据。Tôi in biên lai tại máy này.
黎花我们就留在这个服务机前。Chúng ta ở lại trước máy này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 71
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
严寒yánhánrét đậm——Vocabulary pool
为此wèicǐvì thế——Vocabulary pool
主演zhǔyǎnđóng vai chính——Vocabulary pool
事项shìxiànghạng mục——Vocabulary pool
从未cóngwèichưa từng——Vocabulary pool
伤员shāngyuánngười bị thương——Vocabulary pool
体系tǐxìhệ thống——Vocabulary pool
修订xiūdìngsửa đổi——Vocabulary pool
入境rùjìngnhập cảnh——Vocabulary pool
内科nèikēnội khoa——Vocabulary pool
分工fēngōngphân công——Vocabulary pool
力度lìdùcường độ——Vocabulary pool
升学shēngxuéhọc lên——Vocabulary pool
参展cānzhǎntham gia triển lãm——Vocabulary pool
可口kěkǒungon miệng——Vocabulary pool
听觉tīngjuéthính giác——Vocabulary pool
嘿hēinày——Vocabulary pool
地形dìxíngđịa hình——Vocabulary pool
士兵shìbīngbinh lính——Vocabulary pool
大臣dàchénđại thần——Vocabulary pool
大致dàzhìđại khái——Vocabulary pool
妙miàodiệu——Vocabulary pool
定价dìngjiàđịnh giá——Vocabulary pool
对应duìyìngtương ứng——Vocabulary pool
属shǔthuộc——Vocabulary pool
干燥gānzàokhô ráo——Vocabulary pool
平凡píngfánbình thường——Vocabulary pool
强化qiánghuàtăng cường——Vocabulary pool
当下dāngxiàngay lập tức, hiện tại, ngay lúc này——Vocabulary pool
当今dāngjīnngày nay——Vocabulary pool
心愿xīnyuàntâm nguyện——Vocabulary pool
患者huànzhěbệnh nhân——Vocabulary pool
手法shǒufǎthủ pháp——Vocabulary pool
投资tóuzīđầu tư——Vocabulary pool
指挥zhǐhuīchỉ huy——Vocabulary pool
搭配dāpèiphối hợp——Vocabulary pool
救助jiùzhùcứu giúp——Vocabulary pool
方位fāngwèiphương hướng——Vocabulary pool
晾liàngphơi——Vocabulary pool
机械jīxièmáy móc——Vocabulary pool
极为jíwéicực kỳ——Vocabulary pool
棋子qíziquân cờ——Vocabulary pool
残疾cánjítàn tật——Vocabulary pool
水面shuǐmiànmặt nước——Vocabulary pool
流量liúliànglưu lượng——Vocabulary pool
淹yānngập——Vocabulary pool
漫长mànchángdài đằng đẵng——Vocabulary pool
热议rèyìthảo luận sôi nổi——Vocabulary pool
率lǜtỷ lệ——Vocabulary pool
由来yóuláinguồn gốc——Vocabulary pool
相差xiāngchàkhác biệt——Vocabulary pool
社shèxã——Vocabulary pool
竖shùdọc——Vocabulary pool
精美jīngměitinh xảo——Vocabulary pool
编写biānxiěbiên soạn——Vocabulary pool
聚集jùjítụ tập——Vocabulary pool
自助zìzhùtự phục vụ——Vocabulary pool
菊花júhuāhoa cúc——Vocabulary pool
袖子xiùziống tay áo——Vocabulary pool
认同rèntóngđồng tình——Vocabulary pool
谈论tánlùnthảo luận——Vocabulary pool
起点qǐdiǎnđiểm xuất phát——Vocabulary pool
轮子lúnzibánh xe——Vocabulary pool
迫切pòqiècấp bách——Vocabulary pool
遭到zāodàogặp phải——Vocabulary pool
金融jīnróngtài chính——Vocabulary pool
闻名wénmíngnổi tiếng——Vocabulary pool
音节yīnjiéâm tiết——Vocabulary pool
顿时dùnshíngay lập tức——Vocabulary pool
频繁pínfánthường xuyên——Vocabulary pool
高峰gāofēngđỉnh điểm——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

71 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

网购取件请在服务机输入取件码。

取件码当日有效。

超时包裹将退回发货方。

请当面核对外包装完好。

问题请保留屏幕截图。
网购取件请在服务机输入取件码。

Nhận đơn online hãy nhập mã ở máy.

取件码当日有效。

Mã nhận hiệu lực trong ngày.

超时包裹将退回发货方。

Gói quá hạn sẽ trả người gửi.

请当面核对外包装完好。

Hãy kiểm bao ngoài còn nguyên tại chỗ.

问题请保留屏幕截图。

Sự cố hãy giữ ảnh chụp màn hình.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

Querying a fee

Không đáng/không đủ...

Cấu trúc
Querying a fee
Giải thích
Dùng để đánh giá sự vật, sự việc là tầm thường, không quan trọng, không đáng để bận tâm.

Ví dụ

  • 你好,我想在这个服务机查一笔账单。

    Xin chào, tôi muốn tra hóa đơn ở máy này.

  • 我把这张账单放在机台上。

    Tôi đặt hóa đơn này lên máy.

Mẫu ngữ pháp

Checking the due date.

Xứng đáng/đáng để...

Cấu trúc
Checking the due date.
Giải thích
Dùng để đánh giá sự vật, sự việc có đủ giá trị, tư cách để làm một việc gì đó.

Ví dụ

  • 我把这张账单放在机台上。

    Tôi đặt hóa đơn này lên máy.

  • 金额是这些,另外有一笔费用。

    Số tiền là thế này, thêm một khoản phí.

Mẫu ngữ pháp

Paying at the kiosk.

Hơn/càng hơn... (So với trước đây hoặc so với cái khác)

Cấu trúc
Paying at the kiosk.
Giải thích
Dùng để nhấn mạnh rằng mức độ hiện tại còn cao hơn cả mức độ được đưa ra làm chuẩn so sánh.

Ví dụ

  • 金额是这些,另外有一笔费用。

    Số tiền là thế này, thêm một khoản phí.

  • 就只晚一天而言,这笔费用可能不对。

    Xét chỉ trễ một ngày, khoản phí này có thể sai.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở ki-ốt cửa hàng tiện lợi, hỏi phí trễ và quyết thanh toán” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · c2 (C2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.