Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · ZH · c2

Ở bàn khuôn viên, chọn một bước tiếp theo trong kỳ này

Bài 7 · 4 phần

Lê Hoa và Trần Hạo ngồi ở bàn khuôn viên, chọn một bước tiếp theo cho kỳ này rồi ở lại.

Section

4

Nội dung

22

Audio

12

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 7Audio: 7

Hội thoại

Ở bàn khuôn viên, chọn một bước tiếp theo trong kỳ này

Lê Hoa và Trần Hạo ngồi ở bàn khuôn viên, chọn một bước tiếp theo cho kỳ này rồi ở lại.

Nhân vật

  • 黎花
  • 陈浩
Ở bàn khuôn viên, chọn một bước tiếp theo trong kỳ này

Toàn hội thoại

黎花: 我们坐在校园这张桌子前。
黎花: 这门课另说,下一步该怎么走?
陈浩: 卡片上有两个选项:再选一门课,或在这儿加课时。
黎花: 就晚上已满而言,总不好两样都做。
黎花: 我们为本学期勾一个下一步。
陈浩: 明年的安排先往后放。
黎花: 我们就留在校园这里。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花我们坐在校园这张桌子前。Chúng ta ngồi trước bàn khuôn viên này.
黎花这门课另说,下一步该怎么走?Khóa này để đó, bước tiếp theo nên thế nào?
陈浩卡片上有两个选项:再选一门课,或在这儿加课时。Trên phiếu có hai lựa chọn: thêm một lớp, hoặc tăng giờ ở đây.
黎花就晚上已满而言,总不好两样都做。Xét tối đã đầy, không nên làm cả hai.
黎花我们为本学期勾一个下一步。Chúng ta tick một bước tiếp theo cho kỳ này.
陈浩明年的安排先往后放。Kế hoạch năm sau để sau.
黎花我们就留在校园这里。Chúng ta ở lại khuôn viên này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 72
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
一身yìshēncả người——Vocabulary pool
上级shàngjícấp trên——Vocabulary pool
不料búliàokhông ngờ——Vocabulary pool
专题zhuāntíchuyên đề——Vocabulary pool
为何wèihévì sao——Vocabulary pool
主导zhǔdǎochủ đạo——Vocabulary pool
争吵zhēngchǎocãi vã——Vocabulary pool
人家rénjiangười ta——Vocabulary pool
传染病chuánrǎnbìngbệnh truyền nhiễm——Vocabulary pool
保暖bǎonuǎngiữ ấm——Vocabulary pool
元素yuánsùnguyên tố——Vocabulary pool
公正gōngzhèngcông bằng——Vocabulary pool
典礼diǎnlǐnghi lễ——Vocabulary pool
出力chūlìgóp sức——Vocabulary pool
前期qiánqīgiai đoạn đầu——Vocabulary pool
化妆huàzhuāngtrang điểm——Vocabulary pool
原先yuánxiāntrước đây——Vocabulary pool
口腔kǒuqiāngkhoang miệng——Vocabulary pool
后退hòutuìlùi lại——Vocabulary pool
啦lamà——Vocabulary pool
图表túbiǎobiểu đồ——Vocabulary pool
基地jīdìcăn cứ——Vocabulary pool
大使dàshǐđại sứ——Vocabulary pool
套餐tàocānsuất ăn——Vocabulary pool
学问xuéwenhọc vấn——Vocabulary pool
寂寞jìmòcô đơn——Vocabulary pool
尽jìnhết——Vocabulary pool
带领dàilǐngdẫn dắt——Vocabulary pool
引yǐndẫn——Vocabulary pool
征求zhēngqiútrưng cầu——Vocabulary pool
恐惧kǒngjùsợ hãi——Vocabulary pool
戒指jièzhinhẫn——Vocabulary pool
扭niǔvặn——Vocabulary pool
拥挤yōngjǐđông đúc——Vocabulary pool
描写miáoxiěmiêu tả——Vocabulary pool
改造gǎizàocải tạo——Vocabulary pool
料2liàođoán——Vocabulary pool
晕yūnchóng mặt——Vocabulary pool
未wèichưa——Vocabulary pool
朴素pǔsùgiản dị——Vocabulary pool
档案dàng’ànhồ sơ——Vocabulary pool
正面zhèngmiànmặt trước——Vocabulary pool
氛围fēnwéikhông khí——Vocabulary pool
洗漱xǐshùrửa mặt đánh răng——Vocabulary pool
淋líndội, dầm (mưa), rưới, tưới——Vocabulary pool
滑雪huáxuětrượt tuyết——Vocabulary pool
烂lànthối, nát, nhừ, rách——Vocabulary pool
犯fànphạm——Vocabulary pool
用功yònggōngchăm chỉ——Vocabulary pool
盘pánđĩa——Vocabulary pool
码头mǎtóubến tàu——Vocabulary pool
砍kǎnchặt——Vocabulary pool
稿子gǎozibản nháp——Vocabulary pool
类别lèibiéthể loại——Vocabulary pool
绘画huìhuàvẽ, hội họa——Vocabulary pool
职务zhíwùchức vụ——Vocabulary pool
能源néngyuánnguồn năng lượng——Vocabulary pool
节能jiénéngtiết kiệm năng lượng——Vocabulary pool
衣食住行yī-shí-zhù-xíngăn mặc ở đi lại——Vocabulary pool
解读jiědúgiải thích——Vocabulary pool
误解wùjiěhiểu lầm——Vocabulary pool
贴近tiējìngần gũi——Vocabulary pool
赞同zàntóngđồng ý——Vocabulary pool
转动zhuàndòngxoay tròn——Vocabulary pool
进展jìnzhǎntiến triển——Vocabulary pool
适宜shìyíthích hợp——Vocabulary pool
逼bīép——Vocabulary pool
遥远yáoyuǎnxa xôi——Vocabulary pool
重建chóngjiànxây dựng lại——Vocabulary pool
长辈zhǎngbèibậc trưởng bối——Vocabulary pool
露1lùlộ——Vocabulary pool
验证yànzhèngxác minh——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

72 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

原定下午研讨改至三号楼。

教室号见邮件附件。

请提前十分钟入座。

未改签者仍按原地点等候无效。

疑问请联系课程助教。
原定下午研讨改至三号楼。

Seminar chiều đổi sang tòa 3.

教室号见邮件附件。

Số phòng xem tệp đính kèm email.

请提前十分钟入座。

Hãy vào chỗ trước mười phút.

未改签者仍按原地点等候无效。

Ai chưa đổi chỗ vẫn chờ địa điểm cũ sẽ không có buổi.

疑问请联系课程助教。

Thắc mắc hãy liên hệ trợ giảng.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

Asking the next step.

Có vẻ / Có khuynh hướng...

Cấu trúc
Asking the next step.
Giải thích
Dùng để diễn tả một trạng thái bắt đầu có những đặc điểm, cảm giác giống như danh từ đứng trước.

Ví dụ

  • 我们坐在校园这张桌子前。

    Chúng ta ngồi trước bàn khuôn viên này.

  • 这门课另说,下一步该怎么走?

    Khóa này để đó, bước tiếp theo nên thế nào?

Mẫu ngữ pháp

Hedging two options

A là dĩ nhiên rồi, nhưng B cũng...

Cấu trúc
Hedging two options
Giải thích
Dùng để nhấn mạnh rằng ngoài yếu tố A đã quá rõ ràng ra thì yếu tố B cũng rất quan trọng hoặc đáng chú ý.

Ví dụ

  • 这门课另说,下一步该怎么走?

    Khóa này để đó, bước tiếp theo nên thế nào?

  • 卡片上有两个选项:再选一门课,或在这儿加课时。

    Trên phiếu có hai lựa chọn: thêm một lớp, hoặc tăng giờ ở đây.

Mẫu ngữ pháp

Ticking this term

Giả sử / Xem như là...

Cấu trúc
Ticking this term
Giải thích
Dùng để đưa ra một giả định hoặc xem một sự việc là đúng để tiến hành các hành động tiếp theo.

Ví dụ

  • 卡片上有两个选项:再选一门课,或在这儿加课时。

    Trên phiếu có hai lựa chọn: thêm một lớp, hoặc tăng giờ ở đây.

  • 就晚上已满而言,总不好两样都做。

    Xét tối đã đầy, không nên làm cả hai.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở bàn khuôn viên, chọn một bước tiếp theo trong kỳ này” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · c2 (C2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.