Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · ZH · c2

Ở sạp khu du lịch, chọn một quà nhỏ và nhờ gói

Bài 9 · 4 phần

Lê Hoa hỏi Chu Phương ở sạp khu du lịch, chọn một quà nhỏ và nhờ gói tại chỗ.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở sạp khu du lịch, chọn một quà nhỏ và nhờ gói

Lê Hoa hỏi Chu Phương ở sạp khu du lịch, chọn một quà nhỏ và nhờ gói tại chỗ.

Nhân vật

  • 黎花
  • 周芳
Ở sạp khu du lịch, chọn một quà nhỏ và nhờ gói

Toàn hội thoại

黎花: 你好,我想在这里买一件小礼物。
黎花: 就这里能包装而言,给我看一件合适的。
周芳: 这两件都可以。
黎花: 与其说是工艺,不如说是这一件礼物。
黎花: 我们就选这一件。
周芳: 我在这个摊位给你包好。
周芳: 具体纪念品另说,这个摊位就够了。
黎花: 我们就留在这个摊位。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花你好,我想在这里买一件小礼物。Xin chào, tôi muốn mua một món quà nhỏ ở đây.
黎花就这里能包装而言,给我看一件合适的。Xét chỗ này gói được, cho tôi xem một món phù hợp.
周芳这两件都可以。Hai món này đều được.
黎花与其说是工艺,不如说是这一件礼物。Không hẳn là thủ công, mà là món quà này.
黎花我们就选这一件。Chúng ta chọn món này.
周芳我在这个摊位给你包好。Tôi gói tại sạp này cho bạn.
周芳具体纪念品另说,这个摊位就够了。Quà lưu niệm cụ thể để sau, sạp này đủ.
黎花我们就留在这个摊位。Chúng ta ở lại sạp này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 71
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
一带yídàikhu vực——Vocabulary pool
一道yídàocùng nhau——Vocabulary pool
上述shàngshùnêu trên——Vocabulary pool
不曾bùcéngchưa từng——Vocabulary pool
两岸liǎng’ànhai bờ——Vocabulary pool
为止wéizhǐcho đến——Vocabulary pool
争议zhēngyìtranh cãi——Vocabulary pool
人工智能réngōng zhìnéngtrí tuệ nhân tạo——Vocabulary pool
传输chuánshūtruyền tải——Vocabulary pool
保障bǎozhàngđảm bảo——Vocabulary pool
先前xiānqiántrước đây——Vocabulary pool
养老院yǎnglǎoyuànviện dưỡng lão——Vocabulary pool
出场chūchǎngxuất hiện——Vocabulary pool
剑jiànkiếm——Vocabulary pool
北极běijíBắc Cực——Vocabulary pool
原料yuánliàonguyên liệu——Vocabulary pool
变质biànzhìbiến chất——Vocabulary pool
古典gǔdiǎncổ điển——Vocabulary pool
吓xiàdọa——Vocabulary pool
喜剧xǐjùhài kịch——Vocabulary pool
圈quānvòng——Vocabulary pool
塑造sùzàotạo hình——Vocabulary pool
大地dàdìđất đai——Vocabulary pool
好不hǎobùthật là——Vocabulary pool
官guānquan chức——Vocabulary pool
密度mìdùmật độ——Vocabulary pool
局2júcục——Vocabulary pool
履行lǚxíngthực hiện——Vocabulary pool
常温chángwēnnhiệt độ phòng——Vocabulary pool
引发yǐnfāgây ra——Vocabulary pool
得了dé leđược rồi——Vocabulary pool
恰好qiàhǎovừa đúng——Vocabulary pool
战斗zhàndòuchiến đấu——Vocabulary pool
承办chéngbànđảm nhận——Vocabulary pool
拾shínhặt——Vocabulary pool
推行tuīxíngthực hiện——Vocabulary pool
提取tíqǔtrích xuất——Vocabulary pool
放飞fàngfēithả bay——Vocabulary pool
新媒体xīnméitǐtruyền thông mới——Vocabulary pool
景观jǐngguāncảnh quan——Vocabulary pool
未成年人wèichéngniánrénngười vị thành niên——Vocabulary pool
梅花méihuāhoa mơ——Vocabulary pool
步骤bùzhòubước——Vocabulary pool
水库shuǐkùhồ chứa nước——Vocabulary pool
活力huólìsức sống——Vocabulary pool
淘汰táotàiđào thải——Vocabulary pool
漂piāotrôi——Vocabulary pool
热度rèdùđộ nóng——Vocabulary pool
狠hěntàn nhẫn——Vocabulary pool
用心yòngxīntận tâm——Vocabulary pool
症状zhèngzhuàngtriệu chứng——Vocabulary pool
目录mùlùmục lục——Vocabulary pool
砖zhuāngạch——Vocabulary pool
突发tūfāđột xuất, khẩn cấp——Vocabulary pool
粘zhāndán——Vocabulary pool
线索xiànsuǒmanh mối——Vocabulary pool
绝望juéwàngtuyệt vọng——Vocabulary pool
职责zhízétrách nhiệm——Vocabulary pool
脑子nǎozinão——Vocabulary pool
花生huāshēnglạc——Vocabulary pool
补习bǔxíhọc thêm——Vocabulary pool
警告jǐnggàocảnh cáo——Vocabulary pool
课题kètíđề tài——Vocabulary pool
走廊zǒulánghành lang——Vocabulary pool
转移zhuǎnyíchuyển dịch——Vocabulary pool
进而jìn’érsau đó——Vocabulary pool
道德dàodéđạo đức——Vocabulary pool
野外yěwàingoài trời——Vocabulary pool
闪电shǎndiànsét——Vocabulary pool
面子miànzithể diện——Vocabulary pool
骨头gǔtouxương——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

71 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

补货商品可在服务台领取。

领取窗口为当日下午四点前。

请携带订单编号。

超时未取将退回仓库。

改期须提前电话确认。
补货商品可在服务台领取。

Hàng nhập lại có thể nhận ở quầy dịch vụ.

领取窗口为当日下午四点前。

Cửa sổ nhận trước 16:00 trong ngày.

请携带订单编号。

Hãy mang mã đơn.

超时未取将退回仓库。

Quá hạn chưa lấy sẽ trả kho.

改期须提前电话确认。

Đổi lịch phải gọi xác nhận trước.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

Choosing one gift

Giống như là / Tương đương với...

Cấu trúc
Choosing one gift
Giải thích
Dùng để diễn tả mức độ của sự vật, sự việc tương đương với danh từ đứng trước.

Ví dụ

  • 你好,我想在这里买一件小礼物。

    Xin chào, tôi muốn mua một món quà nhỏ ở đây.

  • 就这里能包装而言,给我看一件合适的。

    Xét chỗ này gói được, cho tôi xem một món phù hợp.

Mẫu ngữ pháp

Asking for wrap

Chỉ có... mới có thể...

Cấu trúc
Asking for wrap
Giải thích
Diễn tả đặc điểm, giá trị tuyệt vời mà chỉ đối tượng đó mới có.

Ví dụ

  • 就这里能包装而言,给我看一件合适的。

    Xét chỗ này gói được, cho tôi xem một món phù hợp.

  • 这两件都可以。

    Hai món này đều được.

Mẫu ngữ pháp

Staying at the stall.

Vừa mới... thì đã

Cấu trúc
Staying at the stall.
Giải thích
Diễn tả một hành động xảy ra ngay lập tức sau hành động khác, thường gây bất ngờ.

Ví dụ

  • 这两件都可以。

    Hai món này đều được.

  • 与其说是工艺,不如说是这一件礼物。

    Không hẳn là thủ công, mà là món quà này.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở sạp khu du lịch, chọn một quà nhỏ và nhờ gói” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · c2 (C2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.