Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · ZH · c2

Ở bàn bến xếp dỡ, đánh dấu pallet HOLD sau khi hết cửa sổ

Bài 17 · 4 phần

Lê Hoa và Triệu Minh ở bến xếp dỡ: cửa sổ đã đóng, đánh HOLD và ở lại bến.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở bàn bến xếp dỡ, đánh dấu pallet HOLD sau khi hết cửa sổ

Lê Hoa và Triệu Minh ở bến xếp dỡ: cửa sổ đã đóng, đánh HOLD và ở lại bến.

Nhân vật

  • 黎花
  • 赵明
Ở bàn bến xếp dỡ, đánh dấu pallet HOLD sau khi hết cửa sổ

Toàn hội thoại

黎花: 我看了装卸台的发运时间窗。
赵明: 第二条路线另说,这个时间窗已经关了。
黎花: 就托盘已备好而言,还能不能发出去?
赵明: 我在标签上写 HOLD。
黎花: 与其说是延误,不如说是这次暂扣。
赵明: 我们就留在这个装卸台。
黎花: 只处理这一托。
黎花: 我们先不离开装卸台。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花我看了装卸台的发运时间窗。Tôi đã xem khung giờ gửi ở bến xếp dỡ.
赵明第二条路线另说,这个时间窗已经关了。Tuyến thứ hai để đó, khung giờ này đã đóng.
黎花就托盘已备好而言,还能不能发出去?Xét pallet đã sẵn, còn gửi được không?
赵明我在标签上写 HOLD。Tôi ghi HOLD trên thẻ.
黎花与其说是延误,不如说是这次暂扣。Không hẳn là chậm trễ, mà là lần giữ này.
赵明我们就留在这个装卸台。Chúng ta ở lại bến này.
黎花只处理这一托。Chỉ xử lý một pallet này.
黎花我们先不离开装卸台。Chúng ta chưa rời bến xếp dỡ.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 71
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
下旬xiàxúnhạ tuần——Vocabulary pool
不许bùxǔkhông cho phép——Vocabulary pool
丧失sàngshīmất——Vocabulary pool
举动jǔdònghành động——Vocabulary pool
亏损kuīsǔnthua lỗ——Vocabulary pool
代理dàilǐđại lý——Vocabulary pool
传承chuánchéngkế thừa, truyền lại——Vocabulary pool
体操tǐcāothể dục dụng cụ——Vocabulary pool
倒车dàochēlùi xe——Vocabulary pool
公gōngcông, chung, công bằng, (giống) đực——Vocabulary pool
冒màobốc lên, toả ra, đội/bất chấp——Vocabulary pool
则1zéthì——Vocabulary pool
加重jiāzhònglàm nặng thêm——Vocabulary pool
南极洲Nánjízhōuchâu Nam Cực——Vocabulary pool
发动fādòngphát động——Vocabulary pool
台风táifēngbão——Vocabulary pool
启示qǐshìsự gợi mở——Vocabulary pool
因yīnvì——Vocabulary pool
场地chǎngdìđịa điểm——Vocabulary pool
处罚chǔfáxử phạt——Vocabulary pool
天文tiānwénthiên văn——Vocabulary pool
姨yídì——Vocabulary pool
实惠shíhuìthiết thực——Vocabulary pool
导师dǎoshīgiáo sư hướng dẫn——Vocabulary pool
岁数suìshutuổi——Vocabulary pool
年度niándùnăm (tài chính/học), thường niên, hàng năm——Vocabulary pool
当代dāngdàiđương đại——Vocabulary pool
心目xīnmùtrong mắt——Vocabulary pool
情形qíngxingtình hình——Vocabulary pool
扎zhāđâm——Vocabulary pool
报社bàoshètòa soạn báo——Vocabulary pool
挖wāđào——Vocabulary pool
摆放bǎifàngbày biện——Vocabulary pool
放大fàngdàphóng đại——Vocabulary pool
教训jiàoxùnbài học——Vocabulary pool
旅途lǚtúchuyến đi——Vocabulary pool
暴露bàolùphơi bày——Vocabulary pool
材质cái zhìchất liệu——Vocabulary pool
楼道lóudàohành lang——Vocabulary pool
比方bǐfangví dụ——Vocabulary pool
求救qiújiùcầu cứu——Vocabulary pool
浮fúnổi——Vocabulary pool
清扫qīngsǎoquét dọn——Vocabulary pool
激情jīqíngđam mê——Vocabulary pool
照明zhàomíngchiếu sáng——Vocabulary pool
环huánvòng——Vocabulary pool
畅通chàngtōngthông suốt——Vocabulary pool
盼望pànwàngmong đợi——Vocabulary pool
祝福zhùfúchúc phúc——Vocabulary pool
穿过chuānguòxuyên qua——Vocabulary pool
端duānbưng——Vocabulary pool
系列xìlièloạt——Vocabulary pool
继承jìchéngkế thừa——Vocabulary pool
网wǎngmạng——Vocabulary pool
股票gǔpiàocổ phiếu——Vocabulary pool
自杀zìshātự sát——Vocabulary pool
薄弱bóruòyếu ớt——Vocabulary pool
融合rónghéhòa nhập——Vocabulary pool
要么yàomehoặc là... hoặc là...——Vocabulary pool
论坛lùntándiễn đàn——Vocabulary pool
财务cái wùtài chính——Vocabulary pool
足以zúyǐđủ để——Vocabulary pool
躲避duǒbìtrốn tránh——Vocabulary pool
较为jiàowéitương đối——Vocabulary pool
逃táotrốn——Vocabulary pool
部位bùwèibộ phận——Vocabulary pool
针zhēnkim——Vocabulary pool
附件fùjiàntệp đính kèm, phụ kiện——Vocabulary pool
陷入xiànrùrơi vào——Vocabulary pool
预定yùdìngđặt trước——Vocabulary pool
高等gāoděngcao cấp, bậc cao——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

71 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

进入装卸区须佩戴防护装备。

未佩戴者不得越过黄线。

头盔与反光背心在门口领取。

离开时请交还借用装备。

违规将记录在班次日志。
进入装卸区须佩戴防护装备。

Vào khu xếp dỡ phải mang đồ bảo hộ.

未佩戴者不得越过黄线。

Chưa mang đủ không được vượt vạch vàng.

头盔与反光背心在门口领取。

Mũ và áo phản quang nhận ở cửa.

离开时请交还借用装备。

Khi ra hãy trả đồ mượn.

违规将记录在班次日志。

Vi phạm sẽ ghi vào nhật ký ca.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

Reading the window time.

Bởi vì... (Hoàn cảnh đặc biệt)

Cấu trúc
Reading the window time.
Giải thích
Dùng để nêu lên một hoàn cảnh hoặc điều kiện đặc biệt, dẫn đến một kết quả tất yếu hoặc một phản ứng tự nhiên từ mọi người.

Ví dụ

  • 我看了装卸台的发运时间窗。

    Tôi đã xem khung giờ gửi ở bến xếp dỡ.

  • 第二条路线另说,这个时间窗已经关了。

    Tuyến thứ hai để đó, khung giờ này đã đóng.

Mẫu ngữ pháp

Marking HOLD

Dường như... (Dựa trên bằng chứng khách quan)

Cấu trúc
Marking HOLD
Giải thích
Dùng để đưa ra suy luận của người nói dựa trên một căn cứ, hiện tượng thực tế đang quan sát được.

Ví dụ

  • 第二条路线另说,这个时间窗已经关了。

    Tuyến thứ hai để đó, khung giờ này đã đóng.

  • 就托盘已备好而言,还能不能发出去?

    Xét pallet đã sẵn, còn gửi được không?

Mẫu ngữ pháp

Staying at the dock.

Được cho là... / Được dự đoán là...

Cấu trúc
Staying at the dock.
Giải thích
Dùng để diễn đạt một đánh giá hoặc dự đoán khách quan của công chúng hoặc của các chuyên gia dựa trên các sự kiện.

Ví dụ

  • 就托盘已备好而言,还能不能发出去?

    Xét pallet đã sẵn, còn gửi được không?

  • 我在标签上写 HOLD。

    Tôi ghi HOLD trên thẻ.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở bàn bến xếp dỡ, đánh dấu pallet HOLD sau khi hết cửa sổ” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · c2 (C2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.