Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · ZH · c2

Ở lễ tân công ty ngoài giờ, hoàn tất phiếu tăng ca

Bài 19 · 4 phần

Triệu Minh hỏi Lê Hoa còn ở lễ tân không; họ điền phiếu tăng ca và ở lại quầy.

Section

4

Nội dung

22

Audio

12

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 7Audio: 7

Hội thoại

Ở lễ tân công ty ngoài giờ, hoàn tất phiếu tăng ca

Triệu Minh hỏi Lê Hoa còn ở lễ tân không; họ điền phiếu tăng ca và ở lại quầy.

Nhân vật

  • 赵明
  • 黎花
Ở lễ tân công ty ngoài giờ, hoàn tất phiếu tăng ca

Toàn hội thoại

赵明: 黎花,你今晚还在公司前台吗?
黎花: 就这张表还没填完而言,我还在。
赵明: 总不好留空白就走。
黎花: 我把加班这一栏填上。
赵明: 我核对一下时间。
黎花: 与其说是熬夜,不如说是把这张表关掉。
赵明: 我们就留在公司前台。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
赵明黎花,你今晚还在公司前台吗?Lê Hoa, tối nay bạn còn ở lễ tân công ty chứ?
黎花就这张表还没填完而言,我还在。Xét phiếu này chưa xong, tôi vẫn còn.
赵明总不好留空白就走。Không nên để trống rồi đi.
黎花我把加班这一栏填上。Tôi điền ô tăng ca.
赵明我核对一下时间。Tôi đối chiếu giờ.
黎花与其说是熬夜,不如说是把这张表关掉。Không hẳn là thức khuya, mà là đóng phiếu này.
赵明我们就留在公司前台。Chúng ta ở lại lễ tân công ty.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 71
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
个体gètǐcá thể——Vocabulary pool
之所以zhīsuǒyǐsở dĩ——Vocabulary pool
井jǐnggiếng——Vocabulary pool
亲密qīnmìthân mật——Vocabulary pool
以免yǐmiǎnđể tránh——Vocabulary pool
余额yú’ésố dư——Vocabulary pool
借助jièzhùnhờ vào——Vocabulary pool
公众gōngzhòngcông chúng——Vocabulary pool
军人jūnrénquân nhân——Vocabulary pool
创建chuàngjiàntạo dựng——Vocabulary pool
动听dòngtīnghay——Vocabulary pool
博览会bólǎnhuìhội chợ——Vocabulary pool
发放fāfàngcấp phát——Vocabulary pool
合并hébìnghợp nhất——Vocabulary pool
呆dāingây, ngây ngô, đờ đẫn; ở lại——Vocabulary pool
团圆tuányuánđoàn tụ——Vocabulary pool
场次chǎngcìsuất chiếu——Vocabulary pool
夏令营xiàlìngyíngtrại hè——Vocabulary pool
天然气tiānránqìkhí tự nhiên——Vocabulary pool
娶qǔcưới——Vocabulary pool
实话shíhuàlời thật——Vocabulary pool
封闭fēngbìphong tỏa——Vocabulary pool
岗位gǎngwèivị trí——Vocabulary pool
幻想huànxiǎngảo tưởng——Vocabulary pool
当场dāngchǎngtại chỗ——Vocabulary pool
微小wēixiǎonhỏ bé——Vocabulary pool
念书niànshūđi học, học hành, đọc sách——Vocabulary pool
惊人jīngrénđáng kinh ngạc——Vocabulary pool
扑灭pūmièdập tắt——Vocabulary pool
抵抗dǐkàngkháng cự——Vocabulary pool
捐赠juānzèngquyên tặng——Vocabulary pool
摩托车mótuōchēxe máy——Vocabulary pool
散发sànfātỏa ra, phân phát——Vocabulary pool
无所谓wúsuǒwèikhông sao cả——Vocabulary pool
易于yìyúdễ dàng——Vocabulary pool
暖nuǎnấm áp——Vocabulary pool
月光yuèguāngánh trăng——Vocabulary pool
有劲yǒujìnkhỏe khoắn——Vocabulary pool
来往láiwǎngđi lại——Vocabulary pool
枯燥kūzàonhàm chán——Vocabulary pool
榜样bǎngyàngtấm gương——Vocabulary pool
毫不háo bùhoàn toàn không——Vocabulary pool
汇huìgửi tiền, hội tụ, tập hợp——Vocabulary pool
海内外hǎi nèiwàitrong và ngoài nước——Vocabulary pool
清洗qīngxǐrửa——Vocabulary pool
火灾huǒzāihỏa hoạn——Vocabulary pool
爆bàonổ——Vocabulary pool
现货xiànhuòhàng có sẵn——Vocabulary pool
番fānphen, hồi, tràng——Vocabulary pool
看不起kànbuqǐcoi thường——Vocabulary pool
神奇shénqíthần kỳ——Vocabulary pool
符号fúhàoký hiệu——Vocabulary pool
繁殖fánzhísinh sản——Vocabulary pool
罪zuìtội——Vocabulary pool
肥沃féiwòmàu mỡ——Vocabulary pool
脆cuìgiòn——Vocabulary pool
脆弱cuìruòmong manh——Vocabulary pool
自言自语zìyán-zìyǔtự nói một mình——Vocabulary pool
薯片shǔpiànkhoai tây chiên——Vocabulary pool
要素yàosùyếu tố——Vocabulary pool
访谈fǎngtánphỏng vấn——Vocabulary pool
败bàithất bại——Vocabulary pool
跟前gēnqiántrước mặt——Vocabulary pool
辅导fǔdǎophụ đạo——Vocabulary pool
选修xuǎnxiūmôn tự chọn——Vocabulary pool
都市dūshìđô thị——Vocabulary pool
钟头zhōngtóugiờ đồng hồ——Vocabulary pool
限于xiànyúgiới hạn ở——Vocabulary pool
颈椎jǐngzhuīđốt sống cổ——Vocabulary pool
马虎mǎhucẩu thả——Vocabulary pool
鲜艳xiānyànsặc sỡ——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

71 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

锁楼前请完成最终安全检查。

关闭所有非必要照明。

确认后门与侧门已上锁。

报警设置步骤见抽屉卡片。

异常情况拨安保电话。
锁楼前请完成最终安全检查。

Trước khi khóa tòa hãy hoàn tất kiểm tra an toàn cuối.

关闭所有非必要照明。

Tắt mọi đèn không cần thiết.

确认后门与侧门已上锁。

Xác nhận cửa sau và cửa bên đã khóa.

报警设置步骤见抽屉卡片。

Các bước đặt báo động xem phiếu trong ngăn kéo.

异常情况拨安保电话。

Bất thường hãy gọi số bảo vệ.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

Filling an overtime box.

Chỉ tầm... / Khoảng chừng...

Cấu trúc
Filling an overtime box.
Giải thích
Dùng để diễn tả mức độ đại khái hoặc chỉ ra rằng một số lượng hay trạng thái nào đó không cao lắm, chỉ dừng lại ở mức đó.

Ví dụ

  • 黎花,你今晚还在公司前台吗?

    Lê Hoa, tối nay bạn còn ở lễ tân công ty chứ?

  • 就这张表还没填完而言,我还在。

    Xét phiếu này chưa xong, tôi vẫn còn.

Mẫu ngữ pháp

Checking the time

Ấy à... / Ấy hả...

Cấu trúc
Checking the time
Giải thích
Dùng để đưa một đối tượng ra làm chủ đề câu chuyện, thường mang hàm ý phàn nàn, trách móc hoặc đôi khi là khen ngợi một cách đặc biệt.

Ví dụ

  • 就这张表还没填完而言,我还在。

    Xét phiếu này chưa xong, tôi vẫn còn.

  • 总不好留空白就走。

    Không nên để trống rồi đi.

Mẫu ngữ pháp

Closing the form

Chính vì/Bởi vì... nên mới...

Cấu trúc
Closing the form
Giải thích
Dùng để nêu ra một hoặc nhiều lý do, đặc điểm nổi bật để giải thích vì sao kết quả ở vế sau là đương nhiên hoặc rất đặc biệt.

Ví dụ

  • 总不好留空白就走。

    Không nên để trống rồi đi.

  • 我把加班这一栏填上。

    Tôi điền ô tăng ca.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở lễ tân công ty ngoài giờ, hoàn tất phiếu tăng ca” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · c2 (C2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.