Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · ZH · c2

Ở cổng trường, hỏi ngày đổ rác và lấy phiếu nhắc

Bài 11 · 4 phần

Lê Hoa hỏi Chu Phương ở cổng trường về ngày đổ rác và lấy một phiếu nhắc.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở cổng trường, hỏi ngày đổ rác và lấy phiếu nhắc

Lê Hoa hỏi Chu Phương ở cổng trường về ngày đổ rác và lấy một phiếu nhắc.

Nhân vật

  • 黎花
  • 周芳
Ở cổng trường, hỏi ngày đổ rác và lấy phiếu nhắc

Toàn hội thoại

黎花: 你好,我想问一下门口的告示。
黎花: 我读了这张回收通知。
周芳: 这个门口只需要确认一个垃圾日。
黎花: 就家里已经分类而言,还要签字吗?
周芳: 我可以给你一张提醒单。
黎花: 我拿走这张单,不去街上走。
黎花: 与其说是政策,不如说是这张通知。
周芳: 我们就留在这个门口。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花你好,我想问一下门口的告示。Xin chào, tôi muốn hỏi thông báo ở cổng.
黎花我读了这张回收通知。Tôi đã đọc thông báo tái chế này.
周芳这个门口只需要确认一个垃圾日。Cổng này chỉ cần xác nhận một ngày đổ rác.
黎花就家里已经分类而言,还要签字吗?Xét nhà đã phân loại, còn phải ký không?
周芳我可以给你一张提醒单。Tôi có thể đưa bạn một phiếu nhắc.
黎花我拿走这张单,不去街上走。Tôi lấy phiếu này, không đi ra phố.
黎花与其说是政策,不如说是这张通知。Không hẳn là chính sách, mà là thông báo này.
周芳我们就留在这个门口。Chúng ta ở lại cổng này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 71
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
不禁bùjīnkhông kìm được——Vocabulary pool
严yánnghiêm khắc——Vocabulary pool
主张zhǔzhāngchủ trương——Vocabulary pool
主播zhǔbōstreamer——Vocabulary pool
事务shìwùcông việc——Vocabulary pool
仍旧réngjiùvẫn——Vocabulary pool
伤亡shāngwángthương vong——Vocabulary pool
信赖xìnlàitin cậy——Vocabulary pool
免疫miǎnyìmiễn dịch——Vocabulary pool
内外nèiwàitrong ngoài——Vocabulary pool
出游chūyóuđi du lịch——Vocabulary pool
剩余shèngyúcòn lại——Vocabulary pool
医药yīyàoy học——Vocabulary pool
原材料yuáncáiliàonguyên vật liệu——Vocabulary pool
只得zhǐdéđành phải——Vocabulary pool
含义hányìý nghĩa——Vocabulary pool
嗓子sǎngzihọng——Vocabulary pool
在意zàiyìđể ý——Vocabulary pool
塞sāinhét——Vocabulary pool
大方dàfanghào phóng——Vocabulary pool
好客hàokèhiếu khách——Vocabulary pool
官方guānfāngchính thức——Vocabulary pool
寒冬hándōngmùa đông lạnh giá——Vocabulary pool
层次céngcìcấp độ——Vocabulary pool
干扰gānrǎogây nhiễu——Vocabulary pool
弱点ruòdiǎnđiểm yếu——Vocabulary pool
得知dézhībiết được——Vocabulary pool
恶心ěxinbuồn nôn——Vocabulary pool
户hùhộ——Vocabulary pool
技艺jìyìkỹ nghệ——Vocabulary pool
持有chíyǒusở hữu——Vocabulary pool
挫折cuòzhétrở ngại——Vocabulary pool
提示tíshìgợi ý——Vocabulary pool
搜集sōujíthu thập——Vocabulary pool
故障gùzhàngsự cố——Vocabulary pool
新能源xīnnéngyuánnăng lượng mới——Vocabulary pool
晴朗qínglǎngquang đãng——Vocabulary pool
本能běnnéngbản năng——Vocabulary pool
本身běnshēnbản thân——Vocabulary pool
检验jiǎnyànkiểm nghiệm——Vocabulary pool
歪wāinghiêng——Vocabulary pool
气质qìzhìkhí chất——Vocabulary pool
水流shuǐliúdòng chảy——Vocabulary pool
流动liúdònglưu động——Vocabulary pool
混乱hùnluànhỗn loạn——Vocabulary pool
演奏yǎnzòubiểu diễn——Vocabulary pool
热点rèdiǎnđiểm nóng——Vocabulary pool
焦点jiāodiǎntiêu điểm——Vocabulary pool
狼lángsói——Vocabulary pool
田tiánruộng——Vocabulary pool
相传xiāngchuántương truyền——Vocabulary pool
确立quèlìxác lập——Vocabulary pool
立lìđứng, dựng lên, thiết lập——Vocabulary pool
粥zhōucháo——Vocabulary pool
绿化lǜhuàxanh hóa, phủ xanh——Vocabulary pool
联想liánxiǎngliên tưởng——Vocabulary pool
脖子bózicổ——Vocabulary pool
草原cǎoyuánthảo nguyên——Vocabulary pool
补贴bǔtiētrợ cấp——Vocabulary pool
订婚dìnghūnđính hôn——Vocabulary pool
调节tiáojiéđiều chỉnh——Vocabulary pool
起初qǐchūban đầu——Vocabulary pool
转身zhuǎnshēnquay người——Vocabulary pool
远程yuǎnchéngtừ xa——Vocabulary pool
遗传yíchuándi truyền——Vocabulary pool
野yěhoang dã——Vocabulary pool
野生yěshēnghoang dã——Vocabulary pool
金属jīnshǔkim loại——Vocabulary pool
闯chuǎngxông vào——Vocabulary pool
面部miànbùkhuôn mặt——Vocabulary pool
高尚gāoshàngcao thượng——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

71 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

周五临时入口改至东侧小门。

正门当日仅供车辆通行。

请携带校园卡刷闸。

访客须在临时登记处签字。

恢复时间见校办邮件。
周五临时入口改至东侧小门。

Thứ Sáu lối vào tạm đổi sang cửa nhỏ phía đông.

正门当日仅供车辆通行。

Cổng chính hôm đó chỉ cho xe.

请携带校园卡刷闸。

Hãy mang thẻ trường để quẹt.

访客须在临时登记处签字。

Khách phải ký ở điểm đăng ký tạm.

恢复时间见校办邮件。

Thời gian mở lại xem email phòng học vụ.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

Reading a notice

Là nhất/là tốt nhất...

Cấu trúc
Reading a notice
Giải thích
Khẳng định một ý kiến cá nhân rằng điều đó là lựa chọn tốt nhất hoặc phương pháp hiệu quả nhất.

Ví dụ

  • 你好,我想问一下门口的告示。

    Xin chào, tôi muốn hỏi thông báo ở cổng.

  • 我读了这张回收通知。

    Tôi đã đọc thông báo tái chế này.

Mẫu ngữ pháp

Taking a slip

Tiên phong/đầu tiên...

Cấu trúc
Taking a slip
Giải thích
Diễn tả ý nghĩa thực hiện điều gì đó đi trước, dẫn đầu so với những người khác hoặc tổ chức khác.

Ví dụ

  • 我读了这张回收通知。

    Tôi đã đọc thông báo tái chế này.

  • 这个门口只需要确认一个垃圾日。

    Cổng này chỉ cần xác nhận một ngày đổ rác.

Mẫu ngữ pháp

Setting a summit aside.

Mãi đến/chỉ có... thì mới...

Cấu trúc
Setting a summit aside.
Giải thích
1. Chỉ ra thời điểm đạt mức độ cao hoặc bất ngờ. 2. Nhấn mạnh một đối tượng đặc biệt.

Ví dụ

  • 这个门口只需要确认一个垃圾日。

    Cổng này chỉ cần xác nhận một ngày đổ rác.

  • 就家里已经分类而言,还要签字吗?

    Xét nhà đã phân loại, còn phải ký không?

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở cổng trường, hỏi ngày đổ rác và lấy phiếu nhắc” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · c2 (C2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.