Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · ZH · c2

Ở bàn nhà hàng, từ chối lịch sự một lời mời

Bài 18 · 4 phần

Trần Hạo mời Lê Hoa đi cùng; Lê Hoa từ chối ngắn gọn, ghi 'không lần này' rồi ở lại bàn.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở bàn nhà hàng, từ chối lịch sự một lời mời

Trần Hạo mời Lê Hoa đi cùng; Lê Hoa từ chối ngắn gọn, ghi 'không lần này' rồi ở lại bàn.

Nhân vật

  • 黎花
  • 陈浩
Ở bàn nhà hàng, từ chối lịch sự một lời mời

Toàn hội thoại

黎花: 我们坐在这家中餐厅的桌子边。
陈浩: 等一下要不要一起去?
黎花: 如果你不介意,我这次不太想去。
黎花: 长故事另说,我只说一句短理由。
陈浩: 没关系,下次再说。
黎花: 我们在卡片上写:这次不去。
陈浩: 具体人名另说,这只是一次邀请。
黎花: 我们就留在这张桌子。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花我们坐在这家中餐厅的桌子边。Chúng ta ngồi bên bàn nhà hàng Trung này.
陈浩等一下要不要一起去?Lát nữa có đi cùng không?
黎花如果你不介意,我这次不太想去。Nếu bạn không phiền, lần này tôi không muốn đi lắm.
黎花长故事另说,我只说一句短理由。Chuyện dài để đó, tôi chỉ nói một lý do ngắn.
陈浩没关系,下次再说。Không sao, lần sau vậy.
黎花我们在卡片上写:这次不去。Chúng ta ghi trên phiếu: lần này không đi.
陈浩具体人名另说,这只是一次邀请。Tên người cụ thể để đó, đây chỉ là một lời mời.
黎花我们就留在这张桌子。Chúng ta ở lại bàn này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 71
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
互助hùzhùtương trợ——Vocabulary pool
以便yǐbiànđể——Vocabulary pool
体积tǐjīthể tích——Vocabulary pool
倒闭dǎobìphá sản——Vocabulary pool
公主gōngzhǔcông chúa——Vocabulary pool
冒险màoxiǎnmạo hiểm——Vocabulary pool
创办chuàngbànthành lập——Vocabulary pool
动力dònglìđộng lực——Vocabulary pool
南美洲Nánměizhōuchâu Nam Mỹ——Vocabulary pool
危机wēijīkhủng hoảng——Vocabulary pool
反馈fǎnkuìphản hồi——Vocabulary pool
发愁fāchóulo lắng——Vocabulary pool
号召hàozhàokêu gọi——Vocabulary pool
吵架chǎojiàcãi nhau——Vocabulary pool
回头huítóuquay đầu——Vocabulary pool
团体tuántǐtập thể——Vocabulary pool
场景chǎngjǐngcảnh——Vocabulary pool
备用bèiyòngdự phòng——Vocabulary pool
天然tiānrántự nhiên——Vocabulary pool
娃娃wáwabúp bê——Vocabulary pool
实时shíshíthời gian thực——Vocabulary pool
对立duìlìđối lập——Vocabulary pool
寿命shòumìngtuổi thọ——Vocabulary pool
岁月suìyuènăm tháng——Vocabulary pool
年终niánzhōngcuối năm——Vocabulary pool
当初dāngchūban đầu——Vocabulary pool
心脏xīnzàngtrái tim——Vocabulary pool
情节qíngjiétình tiết——Vocabulary pool
扑pūvồ——Vocabulary pool
披pīkhoác——Vocabulary pool
捐款juānkuǎnquyên góp——Vocabulary pool
摆脱bǎituōthoát khỏi——Vocabulary pool
散sǎntan, giải tán——Vocabulary pool
旋转xuánzhuǎnxoay tròn——Vocabulary pool
曲qǔkhúc——Vocabulary pool
机制jīzhìcơ chế——Vocabulary pool
村庄cūnzhuānglàng——Vocabulary pool
柔软róuruǎnmềm mại——Vocabulary pool
概率gàilǜxác suất——Vocabulary pool
模拟mónǐmô phỏng——Vocabulary pool
比重bǐzhòngtỉ trọng——Vocabulary pool
求职qiúzhítìm việc——Vocabulary pool
活跃huóyuènăng động——Vocabulary pool
浴室yùshìphòng tắm——Vocabulary pool
清晨qīngchénsáng sớm——Vocabulary pool
火柴huǒcháidiêm——Vocabulary pool
燃料ránliàonhiên liệu——Vocabulary pool
现存xiàncúnhiện có——Vocabulary pool
畅销chàngxiāobán chạy——Vocabulary pool
眉毛méimaolông mày——Vocabulary pool
示范shìfànlàm mẫu——Vocabulary pool
神shénthần——Vocabulary pool
笑容xiàoróngnụ cười——Vocabulary pool
繁忙fánmángbận rộn——Vocabulary pool
罕见hǎnjiànhiếm thấy——Vocabulary pool
肥féibéo——Vocabulary pool
能量néngliàngnăng lượng——Vocabulary pool
自来水zìláishuǐnước máy——Vocabulary pool
薪水xīnshuitiền lương——Vocabulary pool
要点yàodiǎnđiểm mấu chốt——Vocabulary pool
设想shèxiǎnghình dung——Vocabulary pool
财富cáifùcủa cải——Vocabulary pool
跌diēngã——Vocabulary pool
辅助fǔzhùhỗ trợ——Vocabulary pool
逃跑táopǎochạy trốn——Vocabulary pool
部队bùduìbộ đội——Vocabulary pool
钓鱼diàoyúcâu cá——Vocabulary pool
限xiànhạn chế——Vocabulary pool
顶dǐngđỉnh——Vocabulary pool
预料yùliàodự đoán——Vocabulary pool
高超gāochāosiêu việt——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

71 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

本菜含花生与大豆制品。

厨房无法完全排除交叉接触。

过敏宾客请先告知服务员。

可提供无花生替代做法。

详细成分见后厨清单。
本菜含花生与大豆制品。

Món này chứa lạc và sản phẩm đậu nành.

厨房无法完全排除交叉接触。

Bếp không thể loại hết tiếp xúc chéo.

过敏宾客请先告知服务员。

Khách dị ứng hãy báo nhân viên trước.

可提供无花生替代做法。

Có thể làm phiên bản không lạc.

详细成分见后厨清单。

Thành phần chi tiết xem danh sách bếp.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

Refusing politely

Vừa thấy... là lập tức...

Cấu trúc
Refusing politely
Giải thích
Dùng trong trường hợp sau khi quan sát thấy một điều gì đó thì lập tức có một hành động hoặc phản ứng khác xảy ra ngay sau đó.

Ví dụ

  • 我们坐在这家中餐厅的桌子边。

    Chúng ta ngồi bên bàn nhà hàng Trung này.

  • 等一下要不要一起去?

    Lát nữa có đi cùng không?

Mẫu ngữ pháp

Giving a short reason.

Nếu/Giả sử... thì...

Cấu trúc
Giving a short reason.
Giải thích
Dùng khi muốn đưa ra một tình huống giả định để từ đó thực hiện các suy luận hoặc đưa ra ý kiến.

Ví dụ

  • 等一下要不要一起去?

    Lát nữa có đi cùng không?

  • 如果你不介意,我这次不太想去。

    Nếu bạn không phiền, lần này tôi không muốn đi lắm.

Mẫu ngữ pháp

Suggesting another time

Toàn bộ/tất cả... (Nhấn mạnh sự triệt để)

Cấu trúc
Suggesting another time
Giải thích
Dùng để nhấn mạnh rằng một hành động hoặc trạng thái bao trùm lên toàn bộ, không trừ một đối tượng nào.

Ví dụ

  • 如果你不介意,我这次不太想去。

    Nếu bạn không phiền, lần này tôi không muốn đi lắm.

  • 长故事另说,我只说一句短理由。

    Chuyện dài để đó, tôi chỉ nói một lý do ngắn.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở bàn nhà hàng, từ chối lịch sự một lời mời” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · c2 (C2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.