Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · ZH · c2

Ở quầy hải quan, khai một món và hỏi về thuế thêm

Bài 16 · 4 phần

Lê Hoa khai một món với Chu Phương ở quầy hải quan, hỏi thuế rồi ký phiếu và ở lại quầy.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở quầy hải quan, khai một món và hỏi về thuế thêm

Lê Hoa khai một món với Chu Phương ở quầy hải quan, hỏi thuế rồi ký phiếu và ở lại quầy.

Nhân vật

  • 黎花
  • 周芳
Ở quầy hải quan, khai một món và hỏi về thuế thêm

Toàn hội thoại

黎花: 你好,我到这个海关柜台。
黎花: 我把这个包放在柜台上。
周芳: 请问有没有需要申报的物品?
黎花: 我申报这一件。
黎花: 单凭申报本身,是不是就要加税?
周芳: 你必须申报,但不一定加税。
黎花: 我在这张卡上签字。
周芳: 我们就留在这个柜台。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花你好,我到这个海关柜台。Xin chào, tôi đến quầy hải quan này.
黎花我把这个包放在柜台上。Tôi đặt túi này lên quầy.
周芳请问有没有需要申报的物品?Xin hỏi có món nào cần khai không?
黎花我申报这一件。Tôi khai món này.
黎花单凭申报本身,是不是就要加税?Chỉ vì khai báo, có nhất thiết phải thuế thêm không?
周芳你必须申报,但不一定加税。Bạn phải khai, nhưng không nhất thiết thêm thuế.
黎花我在这张卡上签字。Tôi ký trên phiếu này.
周芳我们就留在这个柜台。Chúng ta ở lại quầy này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 71
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
主角zhǔjuénhân vật chính——Vocabulary pool
于yúở——Vocabulary pool
代价dàijiàcái giá——Vocabulary pool
优先yōuxiānưu tiên——Vocabulary pool
住宅zhùzháinhà ở——Vocabulary pool
供给gōngjǐcung cấp——Vocabulary pool
倒是dàoshìngược lại——Vocabulary pool
全程quánchéngtoàn bộ hành trình——Vocabulary pool
公告gōnggàothông báo——Vocabulary pool
再生zàishēngtái chế——Vocabulary pool
切实qièshíthiết thực——Vocabulary pool
加剧jiājùgia tăng——Vocabulary pool
协调xiétiáophối hợp——Vocabulary pool
发光fāguāngphát sáng——Vocabulary pool
台球táiqiúbi-a——Vocabulary pool
启事qǐshìthông báo——Vocabulary pool
启发qǐfāgợi mở——Vocabulary pool
嘲笑cháoxiàochế giễu——Vocabulary pool
回顾huígùnhìn lại——Vocabulary pool
场合chǎnghédịp——Vocabulary pool
处处chùchùkhắp nơi——Vocabulary pool
天才tiāncáithiên tài——Vocabulary pool
委托wěituōủy thác——Vocabulary pool
定时dìngshíhẹn giờ, đúng giờ, định kỳ——Vocabulary pool
富裕fùyùgiàu có——Vocabulary pool
对称duìchènđối xứng——Vocabulary pool
山顶shāndǐngđỉnh núi——Vocabulary pool
干脆gāncuìdứt khoát——Vocabulary pool
平等píngděngbình đẳng——Vocabulary pool
引导yǐndǎohướng dẫn——Vocabulary pool
归guītrở về——Vocabulary pool
心疼xīnténgxót xa——Vocabulary pool
悲观bēiguānbi quan——Vocabulary pool
才能cái néngtài năng——Vocabulary pool
报刊bàokānbáo chí——Vocabulary pool
招待zhāodàitiếp đãi——Vocabulary pool
按摩ànmómát xa——Vocabulary pool
摆bǎiđặt——Vocabulary pool
救灾jiùzāicứu trợ thiên tai——Vocabulary pool
旅程lǚchéngchuyến đi, hành trình——Vocabulary pool
暴力bàolìbạo lực——Vocabulary pool
权力quánlìquyền lực——Vocabulary pool
棕色zōngsèmàu nâu——Vocabulary pool
毒dúchất độc, đầu độc, độc, có độc——Vocabulary pool
求婚qiúhūncầu hôn——Vocabulary pool
泡pàongâm——Vocabulary pool
浓厚nónghòuđậm đà——Vocabulary pool
清qīngtrong——Vocabulary pool
激发jīfākích thích——Vocabulary pool
煤méithan đá——Vocabulary pool
王子wángzǐhoàng tử——Vocabulary pool
电饭锅diànfànguōnồi cơm điện——Vocabulary pool
相连xiāngliánnối liền——Vocabulary pool
祝愿zhùyuànchúc——Vocabulary pool
童话tónghuàtruyện cổ tích——Vocabulary pool
糖果tángguǒkẹo——Vocabulary pool
罐guànlon——Vocabulary pool
股市gǔshìthị trường chứng khoán——Vocabulary pool
自我zìwǒbản thân——Vocabulary pool
著作zhùzuòtác phẩm——Vocabulary pool
装备zhuāngbèitrang bị——Vocabulary pool
讲解jiǎngjiěgiảng giải——Vocabulary pool
负面fùmiàntiêu cực——Vocabulary pool
足zúđủ——Vocabulary pool
轮船lúnchuántàu thủy——Vocabulary pool
适度shìdùvừa phải——Vocabulary pool
郊外jiāowàingoại ô——Vocabulary pool
鉴定jiàndìnggiám định——Vocabulary pool
阻挡zǔdǎngngăn cản——Vocabulary pool
顾问gùwèncố vấn——Vocabulary pool
高端gāoduāncao cấp——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

71 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

请按屏幕指示进入证件核验通道。

A通道供预检旅客使用。

请提前取出护照与申报单。

通道关闭时请勿跨越护栏。

协助请求按铃呼叫工作人员。
请按屏幕指示进入证件核验通道。

Hãy vào làn kiểm giấy tờ theo màn hình.

A通道供预检旅客使用。

Làn A dành cho hành khách đã kiểm trước.

请提前取出护照与申报单。

Hãy lấy sẵn hộ chiếu và tờ khai.

通道关闭时请勿跨越护栏。

Khi làn đóng đừng vượt hàng rào.

协助请求按铃呼叫工作人员。

Cần hỗ trợ hãy bấm chuông gọi nhân viên.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

Declaring an item

Chỉ khi... mới thực sự là...

Cấu trúc
Declaring an item
Giải thích
Nhấn mạnh rằng chỉ khi hành động ở vế trước được thực hiện thì mới dẫn đến kết quả hoặc sự nhận thức thực sự ở vế sau.

Ví dụ

  • 你好,我到这个海关柜台。

    Xin chào, tôi đến quầy hải quan này.

  • 我把这个包放在柜台上。

    Tôi đặt túi này lên quầy.

Mẫu ngữ pháp

Asking about tax

Trước mặt... / Chính vì...

Cấu trúc
Asking about tax
Giải thích
1. Diễn tả hành động phải làm vì sĩ diện hoặc vì đang ở trước mặt ai đó. 2. Vì một lý do hoặc lập trường nào đó nên buộc phải thực hiện.

Ví dụ

  • 我把这个包放在柜台上。

    Tôi đặt túi này lên quầy.

  • 请问有没有需要申报的物品?

    Xin hỏi có món nào cần khai không?

Mẫu ngữ pháp

Signing the card

Nếu là... thì (Sẵn lòng/Đương nhiên)...

Cấu trúc
Signing the card
Giải thích
Dùng khi muốn nói "nếu vì một mục đích hoặc hoàn cảnh đặc biệt nào đó" thì sẽ thực hiện một hành động tương ứng (thường là sẵn lòng làm điều gì đó khó khăn).

Ví dụ

  • 请问有没有需要申报的物品?

    Xin hỏi có món nào cần khai không?

  • 我申报这一件。

    Tôi khai món này.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở quầy hải quan, khai một món và hỏi về thuế thêm” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · c2 (C2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.