Học liệu · ZH · pre_a1_2

Ở sảnh căn hộ nhắc đừng quên rác

Bài 14 · 4 phần

Lê Hoa và Trần Hạo ở sảnh căn hộ. Họ nhắc nhau đừng quên đổ rác.

Section

4

Nội dung

26

Audio

12

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 7Audio: 7

Hội thoại

Ở sảnh căn hộ nhắc đừng quên rác

Lê Hoa và Trần Hạo ở sảnh căn hộ. Họ nhắc nhau đừng quên đổ rác.

Nhân vật

  • 黎花
  • 陈浩
Ở sảnh căn hộ nhắc đừng quên rác

Toàn hội thoại

黎花: 我们在大厅。
黎花: 别忘了垃圾。
陈浩: 什么时候?
黎花: 今天晚上。
陈浩: 放在哪里?
黎花: 放在大厅的桶里。
陈浩: 好,我今晚扔。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花我们在大厅。Chúng ta ở sảnh.
黎花别忘了垃圾。Đừng quên rác.
陈浩什么时候?Khi nào?
黎花今天晚上。Tối nay.
陈浩放在哪里?Để ở đâu?
黎花放在大厅的桶里。Để vào thùng ở sảnh.
陈浩好,我今晚扔。Được, tối nay tôi sẽ đổ.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 12
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
下午xiàwǔbuổi chiều——Vocabulary pool
二èrhai——Vocabulary pool
几jǐmấy——Vocabulary pool
喂wèialo——Vocabulary pool
孩子háizitrẻ con——Vocabulary pool
时候shíhoulúc——Vocabulary pool
没事méishìkhông sao——Vocabulary pool
没关系méi guānxikhông sao——Vocabulary pool
牛奶niúnǎisữa——Vocabulary pool
读书dúshūđọc sách——Vocabulary pool
鸡蛋jīdàntrứng gà——Vocabulary pool
事shìviệc——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

12 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

门上纸条写着别忘了垃圾。

时间写着今天晚上。

下一行写着请拿下去。

桶在这个大厅。

纸条贴在信箱旁边。
门上纸条写着别忘了垃圾。

Giấy trên cửa ghi đừng quên rác.

时间写着今天晚上。

Thời gian ghi tối nay.

下一行写着请拿下去。

Dòng tiếp ghi xin mang xuống.

桶在这个大厅。

Thùng ở sảnh này.

纸条贴在信箱旁边。

Giấy dán cạnh hộp thư.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 10

Mẫu ngữ pháp

Telling someone not to forget.

Thể Nai (Phủ định ngắn)

Cấu trúc
Telling someone not to forget.
Giải thích
Thể Nai là dạng phủ định ngắn của động từ, dùng trong các mẫu câu cấm đoán nhẹ nhàng, nghĩa vụ, hoặc dạng thông thường (Plain form).

Ví dụ

  • 黎花说别忘了垃圾。

    Lê Hoa nói: Đừng quên rác.

  • 黎花说别忘了垃圾。

    Lê Hoa nói đừng quên rác.

Mẫu ngữ pháp

Naming a time for the chore.

Xin đừng ...

Cấu trúc
Naming a time for the chore.
Giải thích
Dùng để yêu cầu, nhờ vả ai đó đừng làm một việc gì đó.

Ví dụ

  • 黎花说今天晚上。

    Lê Hoa nói: Tối nay.

  • 陈浩今天晚上扔垃圾。

    Trần Hạo tối nay đổ rác.

Mẫu ngữ pháp

Asking where to put it.

Phải ...

Cấu trúc
Asking where to put it.
Giải thích
Biểu thị nghĩa vụ, sự bắt buộc phải làm gì.

Ví dụ

  • 黎花说放在哪里?

    Lê Hoa nói: Để ở đâu?

  • 陈浩说垃圾放在哪里?

    Trần Hạo nói: Rác để ở đâu?

Mẫu ngữ pháp

Không ... cũng được

Không ... cũng được

Cấu trúc
Không ... cũng được
Giải thích
Biểu thị sự không cần thiết của hành động, cho phép không làm gì đó.

Ví dụ

  • 黎花说不写名字也行。

    Lê Hoa nói: Không viết tên cũng được.

  • 陈浩说不着急也行。

    Trần Hạo nói không vội cũng được.

Mẫu ngữ pháp

N thì ... (Đưa tân ngữ lên làm chủ đề)

N thì ... (Đưa tân ngữ lên làm chủ đề)

Cấu trúc
N thì ... (Đưa tân ngữ lên làm chủ đề)
Giải thích
Khi muốn nhấn mạnh tân ngữ hoặc đưa nó lên làm chủ đề của câu, trợ từ 'o' được thay bằng 'wa'.

Ví dụ

  • 黎花说垃圾呢,放在桶里。

    Lê Hoa nói: Còn rác thì để vào thùng.

  • 陈浩说晚上呢,记得拿下去。

    Trần Hạo nói: Còn tối thì nhớ mang xuống.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở sảnh căn hộ nhắc đừng quên rác” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · pre_a1_2 (PRE_A1_2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.