Học liệu · ZH · pre_a1_2

Ở trung tâm thương mại hỏi ngày sửa xong

Bài 5 · 4 phần

Lê Hoa gặp nhân viên Chu Phương ở quầy dịch vụ trung tâm thương mại. Họ nói về ngày sửa xong.

Section

4

Nội dung

24

Audio

14

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 9Audio: 9

Hội thoại

Ở trung tâm thương mại hỏi ngày sửa xong

Lê Hoa gặp nhân viên Chu Phương ở quầy dịch vụ trung tâm thương mại. Họ nói về ngày sửa xong.

Nhân vật

  • 黎花
  • 周芳
Ở trung tâm thương mại hỏi ngày sửa xong

Toàn hội thoại

黎花: 你好。
黎花: 这个东西要修。
周芳: 我收下这个东西。
黎花: 什么时候好?
周芳: 星期三好。
黎花: 今天好吗?
周芳: 今天不好。
黎花: 好,我星期三来取。
黎花: 谢谢。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花你好。Xin chào.
黎花这个东西要修。Món này cần sửa.
周芳我收下这个东西。Tôi nhận món này.
黎花什么时候好?Khi nào xong?
周芳星期三好。Thứ Tư xong.
黎花今天好吗?Hôm nay xong không?
周芳今天不好。Hôm nay chưa xong.
黎花好,我星期三来取。Được, thứ Tư tôi đến lấy.
黎花谢谢。Cảm ơn.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 12
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
七qībảy——Vocabulary pool
东西dōngxiđồ vật——Vocabulary pool
你们nǐmencác bạn——Vocabulary pool
只zhīcon——Vocabulary pool
太tàiquá——Vocabulary pool
小时xiǎoshígiờ——Vocabulary pool
有些yǒuxiēmột số, hơi——Vocabulary pool
白天báitiānban ngày——Vocabulary pool
这儿zhèrở đây, chỗ này——Vocabulary pool
今年jīnniánnăm nay——Vocabulary pool
他tāanh ấy——Vocabulary pool
你nǐbạn——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

12 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

维修单上有物品一行。

旁边有取件日格子。

今天不行打了勾。

格子里写着星期三。

单上写着在这里取。
维修单上有物品一行。

Phiếu sửa có một dòng món đồ.

旁边有取件日格子。

Bên cạnh có ô ngày lấy.

今天不行打了勾。

Ô không hôm nay đã tích.

格子里写着星期三。

Trong ô ghi Thứ Tư.

单上写着在这里取。

Phiếu ghi lấy tại đây.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

Stating a repair need.

Nếu ...

Cấu trúc
Stating a repair need.
Giải thích
Diễn tả giả định, nếu điều kiện ở vế trước xảy ra thì sẽ thực hiện hành động ở vế sau. Dùng cho cả điều kiện không có thật hoặc điều kiện chưa xảy ra.

Ví dụ

  • 黎花说这个东西要修。

    Lê Hoa nói: Món này cần sửa.

  • 黎花说这个东西要修。

    Lê Hoa nói món này cần sửa.

Mẫu ngữ pháp

Asking when something is ready.

Sau khi ...

Cấu trúc
Asking when something is ready.
Giải thích
Diễn tả hành động V2 sẽ được thực hiện sau khi hành động V1 hoàn tất (trong tương lai). Nhấn mạnh trình tự thời gian.

Ví dụ

  • 黎花说什么时候好?

    Lê Hoa nói: Khi nào xong?

  • 周芳说这个东西什么时候好?

    Chu Phương nói: Món này khi nào xong?

Mẫu ngữ pháp

Contrasting today and a later day.

Cho dù ... cũng ...

Cấu trúc
Contrasting today and a later day.
Giải thích
Diễn tả sự nhượng bộ. Dù điều kiện ở vế trước có xảy ra thì kết quả ở vế sau vẫn không thay đổi hoặc ngược lại với mong đợi.

Ví dụ

  • 黎花说今天不好。

    Lê Hoa nói: Hôm nay chưa xong.

  • 周芳说星期三好。

    Chu Phương nói: Thứ Tư xong.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở trung tâm thương mại hỏi ngày sửa xong” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · pre_a1_2 (PRE_A1_2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.