Học liệu · ZH · pre_a1_2

Ở siêu thị hỏi cần bao nhiêu món

Bài 6 · 4 phần

Lê Hoa và Trần Hạo ở siêu thị. Họ đếm cần bao nhiêu món.

Section

4

Nội dung

28

Audio

12

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 7Audio: 7

Hội thoại

Ở siêu thị hỏi cần bao nhiêu món

Lê Hoa và Trần Hạo ở siêu thị. Họ đếm cần bao nhiêu món.

Nhân vật

  • 黎花
  • 陈浩
Ở siêu thị hỏi cần bao nhiêu món

Toàn hội thoại

黎花: 我在货架这边。
黎花: 要几个苹果?
陈浩: 要两个苹果。
黎花: 要几瓶?
陈浩: 要三瓶。
黎花: 要几个袋子?
陈浩: 要一个袋子。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花我在货架这边。Tôi ở phía kệ hàng.
黎花要几个苹果?Cần mấy quả táo?
陈浩要两个苹果。Cần hai quả táo.
黎花要几瓶?Cần mấy chai?
陈浩要三瓶。Cần ba chai.
黎花要几个袋子?Cần mấy túi?
陈浩要一个袋子。Cần một túi.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 12
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
上班shàngbānđi làm——Vocabulary pool
九jiǔchín——Vocabulary pool
八bātám——Vocabulary pool
十shímười——Vocabulary pool
呢necòn?——Vocabulary pool
妈妈māmamẹ——Vocabulary pool
想xiǎngmuốn——Vocabulary pool
有yǒucó——Vocabulary pool
汉语Hànyǔtiếng Trung——Vocabulary pool
见jiàngặp——Vocabulary pool
雨yǔmưa——Vocabulary pool
一下yíxiàmột chút, một lát——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

12 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

购物单三行。

苹果:两个。

瓶子:三瓶。

袋子:一个。

上面写着要多少。
购物单三行。

Danh sách mua có ba dòng.

苹果:两个。

Táo: hai.

瓶子:三瓶。

Chai: ba chai.

袋子:一个。

Túi: một.

上面写着要多少。

Phía trên ghi cần bao nhiêu.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 12

Mẫu ngữ pháp

Asking how many

1 cái, 2 cái... 10 cái

Cấu trúc
Asking how many
Giải thích
Hệ đếm thuần Nhật dùng cho những vật không có đơn vị đếm chuyên dụng hoặc vật hình khối chung chung đến 10. Từ 11 trở đi dùng số đếm thường.

Ví dụ

  • 黎花说要几个苹果?

    Lê Hoa nói: Cần mấy quả táo?

  • 陈浩说要几瓶?

    Trần Hạo nói: Cần mấy chai?

Mẫu ngữ pháp

Answering with number + item.

Tờ, Cái (máy), Người...

Cấu trúc
Answering with number + item.
Giải thích
- Mai: Vật mỏng (giấy, áo...) - Dai: Máy móc, xe cộ - Nin: Người (Hitori, Futari, 3-nin...).

Ví dụ

  • 黎花说要两个苹果。

    Lê Hoa nói: Cần hai quả táo.

  • 陈浩说要一个袋子。

    Trần Hạo nói cần một túi.

Mẫu ngữ pháp

Counting bottles or bags.

Làm/Có [số lượng] N

Cấu trúc
Counting bottles or bags.
Giải thích
Số lượng từ (Quantifier) thường đặt ngay trước động từ mà nó bổ nghĩa, không dùng trợ từ ở giữa.

Ví dụ

  • 黎花说要三瓶。

    Lê Hoa nói: Cần ba chai.

  • 陈浩说要一个袋子。

    Trần Hạo nói: Cần một túi.

Mẫu ngữ pháp

Làm V ... lần trong (khoảng thời gian)

Làm V ... lần trong (khoảng thời gian)

Cấu trúc
Làm V ... lần trong (khoảng thời gian)
Giải thích
Biểu thị tần suất thực hiện hành động trong một khoảng thời gian nhất định.

Ví dụ

  • 黎花一星期买一次。

    Lê Hoa một tuần mua một lần.

  • 陈浩一天来一次。

    Trần Hạo một ngày đến một lần.

Mẫu ngữ pháp

Mất ... (thời gian)

Mất ... (thời gian)

Cấu trúc
Mất ... (thời gian)
Giải thích
Dùng để nói về khoảng thời gian cần thiết để làm gì hoặc đi từ đâu đến đâu. Hỏi 'Donokurai' (mất bao lâu).

Ví dụ

  • 黎花说买东西要十分钟。

    Lê Hoa nói: Mua đồ mất mười phút.

  • 陈浩买苹果要五分钟。

    Trần Hạo mua táo mất năm phút.

Mẫu ngữ pháp

Chỉ N

Chỉ N

Cấu trúc
Chỉ N
Giải thích
Biểu thị giới hạn, thay thế cho trợ từ 'o', 'ga' (hoặc đi kèm các trợ từ khác).

Ví dụ

  • 黎花说只要一个袋子。

    Lê Hoa nói: Chỉ cần một túi.

  • 黎花只要两个苹果。

    Lê Hoa chỉ cần hai quả táo.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở siêu thị hỏi cần bao nhiêu món” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · pre_a1_2 (PRE_A1_2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.