Học liệu · ZH · pre_a1_2

Trong bếp nói có gì và không có gì

Bài 4 · 4 phần

Lê Hoa và Trần Hạo ở căn hộ. Họ nói trong bếp có gì.

Section

4

Nội dung

28

Audio

12

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 7Audio: 7

Hội thoại

Trong bếp nói có gì và không có gì

Lê Hoa và Trần Hạo ở căn hộ. Họ nói trong bếp có gì.

Nhân vật

  • 黎花
  • 陈浩
Trong bếp nói có gì và không có gì

Toàn hội thoại

黎花: 我在厨房。
黎花: 有牛奶吗?
陈浩: 冰箱里有牛奶。
黎花: 有鸡蛋吗?
陈浩: 有两个鸡蛋。
黎花: 有面包吗?
陈浩: 没有面包。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花我在厨房。Tôi ở trong bếp.
黎花有牛奶吗?Có sữa không?
陈浩冰箱里有牛奶。Trong tủ lạnh có sữa.
黎花有鸡蛋吗?Có trứng không?
陈浩有两个鸡蛋。Có hai quả trứng.
黎花有面包吗?Có bánh mì không?
陈浩没有面包。Không có bánh mì.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 12
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
上午shàngwǔbuổi sáng——Vocabulary pool
中午zhōngwǔbuổi trưa——Vocabulary pool
今天jīntiānhôm nay——Vocabulary pool
早上zǎoshangbuổi sáng——Vocabulary pool
明天míngtiānngày mai——Vocabulary pool
昨天zuótiānhôm qua——Vocabulary pool
晚上wǎnshangbuổi tối——Vocabulary pool
现在xiànzàibây giờ——Vocabulary pool
睡shuìngủ——Vocabulary pool
睡觉shuìjiàongủ——Vocabulary pool
那里nàlǐở đó——Vocabulary pool
今年jīnniánnăm nay——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

12 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

冰箱门上有一张纸条。

牛奶:有。

鸡蛋:两个。

面包:没有。

下面写着请买面包。
冰箱门上有一张纸条。

Trên cửa tủ lạnh có một tờ giấy.

牛奶:有。

Sữa: có.

鸡蛋:两个。

Trứng: hai.

面包:没有。

Bánh mì: không có.

下面写着请买面包。

Dưới ghi xin mua bánh mì.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 12

Mẫu ngữ pháp

Asking if there is something.

Có N (Vật vô tri / Cây cối)

Cấu trúc
Asking if there is something.
Giải thích
Dùng để biểu thị sự tồn tại của những vật không tự chuyển động được (đồ vật, cây cối...).

Ví dụ

  • 黎花说有牛奶吗?

    Lê Hoa nói: Có sữa không?

  • 陈浩说厨房有面包吗?

    Trần Hạo nói: Bếp có bánh mì không?

Mẫu ngữ pháp

Saying there are + number.

Có N (Người / Động vật)

Cấu trúc
Saying there are + number.
Giải thích
Dùng để biểu thị sự tồn tại của những vật tự chuyển động được (người, động vật).

Ví dụ

  • 黎花说有两个鸡蛋。

    Lê Hoa nói: Có hai quả trứng.

  • 陈浩说有两个鸡蛋。

    Trần Hạo nói có hai quả trứng.

Mẫu ngữ pháp

Saying there is no + item.

Ở N1 có N2

Cấu trúc
Saying there is no + item.
Giải thích
Mẫu câu dùng để miêu tả một nơi nào đó có cái gì hoặc ai đó. Đối tượng tồn tại N2 là thông tin mới.

Ví dụ

  • 黎花说没有面包。

    Lê Hoa nói: Không có bánh mì.

  • 陈浩说冰箱里没有面包。

    Trần Hạo nói: Trong tủ lạnh không có bánh mì.

Mẫu ngữ pháp

N1 ở N2

N1 ở N2

Cấu trúc
N1 ở N2
Giải thích
Mẫu câu dùng để chỉ rõ vị trí của N1 (người hoặc vật đã biết trong chủ đề câu chuyện).

Ví dụ

  • 黎花说牛奶在冰箱里。

    Lê Hoa nói: Sữa ở trong tủ lạnh.

  • 黎花在厨房。

    Lê Hoa ở trong bếp.

Mẫu ngữ pháp

Trên / Dưới / Trong / Ngoài ... của N1

Trên / Dưới / Trong / Ngoài ... của N1

Cấu trúc
Trên / Dưới / Trong / Ngoài ... của N1
Giải thích
Các danh từ chỉ vị trí được kết nối với danh từ chính bằng trợ từ 「の」.

Ví dụ

  • 黎花说纸条在冰箱门上。

    Lê Hoa nói: Tờ giấy trên cửa tủ lạnh.

  • 陈浩说鸡蛋在冰箱里。

    Trần Hạo nói: Trứng ở trong tủ lạnh.

Mẫu ngữ pháp

N1, N2 (và những cái khác nữa...)

N1, N2 (và những cái khác nữa...)

Cấu trúc
N1, N2 (và những cái khác nữa...)
Giải thích
Dùng để liệt kê tượng trưng một vài danh từ (không liệt kê hết). Có thể thêm 「など」 (vân vân) ở cuối danh từ cuối cùng.

Ví dụ

  • 黎花说有牛奶、鸡蛋什么的。

    Lê Hoa nói: Có sữa, trứng gì đó.

  • 陈浩说有牛奶、鸡蛋什么的。

    Trần Hạo nói có sữa, trứng gì đó.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Trong bếp nói có gì và không có gì” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · pre_a1_2 (PRE_A1_2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.