Học liệu · ZH · pre_a1_2

Ở lớp nói thời tiết hôm qua

Bài 8 · 4 phần

Lê Hoa và Trần Hạo ở lớp ngôn ngữ. Họ nói thời tiết hôm qua.

Section

4

Nội dung

27

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở lớp nói thời tiết hôm qua

Lê Hoa và Trần Hạo ở lớp ngôn ngữ. Họ nói thời tiết hôm qua.

Nhân vật

  • 黎花
  • 陈浩
Ở lớp nói thời tiết hôm qua

Toàn hội thoại

黎花: 昨天天气怎么样?
陈浩: 昨天晴天。
黎花: 热吗?
陈浩: 有点儿热。
陈浩: 你昨天呢?
黎花: 昨天晚上下雨。
黎花: 我勾晴天。
陈浩: 我勾下雨。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花昨天天气怎么样?Hôm qua thời tiết thế nào?
陈浩昨天晴天。Hôm qua trời nắng.
黎花热吗?Nóng không?
陈浩有点儿热。Hơi nóng.
陈浩你昨天呢?Còn bạn hôm qua?
黎花昨天晚上下雨。Tối hôm qua mưa.
黎花我勾晴天。Tôi tích nắng.
陈浩我勾下雨。Tôi tích mưa.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 12
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
上课shàngkèlên lớp——Vocabulary pool
也yěcũng——Vocabulary pool
六liùsáu——Vocabulary pool
哥哥gēgeanh trai——Vocabulary pool
喜欢xǐhuanthích——Vocabulary pool
天气tiānqìthời tiết——Vocabulary pool
妹妹mèimeiem gái——Vocabulary pool
房间fángjiānphòng——Vocabulary pool
没有méiyǒukhông có——Vocabulary pool
觉得juédecảm thấy——Vocabulary pool
雪xuětuyết——Vocabulary pool
便宜piányirẻ——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

12 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

天气条上面写着昨天。

晴天格子可以打勾。

下雨格子可以打勾。

热下面写着有点儿。

角上写着日期。
天气条上面写着昨天。

Dải thời tiết phía trên ghi hôm qua.

晴天格子可以打勾。

Ô nắng có thể tích.

下雨格子可以打勾。

Ô mưa có thể tích.

热下面写着有点儿。

Dưới nóng ghi hơi.

角上写着日期。

Góc ghi ngày.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 10

Mẫu ngữ pháp

Asking about past weather.

Đã ... / Đã không ...

Cấu trúc
Asking about past weather.
Giải thích
Cách chia thì quá khứ cho danh từ và tính từ đuôi Na.

Ví dụ

  • 黎花说昨天天气怎么样?

    Lê Hoa nói: Hôm qua thời tiết thế nào?

  • 陈浩昨天天气怎么样?

    Trần Hạo hỏi thời tiết hôm qua thế nào?

Mẫu ngữ pháp

Describing weather with was.

Đã ... / Đã không ...

Cấu trúc
Describing weather with was.
Giải thích
Cách chia thì quá khứ cho tính từ đuôi I.

Ví dụ

  • 黎花说昨天晴天。

    Lê Hoa nói: Hôm qua trời nắng.

  • 陈浩说昨天晚上下雨。

    Trần Hạo nói: Tối hôm qua mưa.

Mẫu ngữ pháp

Adding a little to an adjective.

N1 ... hơn N2

Cấu trúc
Adding a little to an adjective.
Giải thích
Mẫu câu so sánh hơn. N1 có tính chất (Adj) hơn so với N2.

Ví dụ

  • 黎花说有点儿热。

    Lê Hoa nói: Hơi nóng.

  • 黎花说有点儿热。

    Lê Hoa nói hơi nóng.

Mẫu ngữ pháp

N1 và N2, cái nào ... hơn?

N1 và N2, cái nào ... hơn?

Cấu trúc
N1 và N2, cái nào ... hơn?
Giải thích
Câu hỏi lựa chọn giữa 2 đối tượng. Trả lời dùng mẫu: '... no hou ga Adj desu'.

Ví dụ

  • 黎花说晴天和下雨,哪个更好?

    Lê Hoa nói: Nắng và mưa, cái nào tốt hơn?

  • 黎花问哪个更好。

    Lê Hoa hỏi cái nào tốt hơn.

Mẫu ngữ pháp

Trong phạm vi N1, cái gì/đâu/ai/khi nào ... nhất?

Trong phạm vi N1, cái gì/đâu/ai/khi nào ... nhất?

Cấu trúc
Trong phạm vi N1, cái gì/đâu/ai/khi nào ... nhất?
Giải thích
Mẫu câu so sánh nhất. Hỏi về đối tượng có tính chất nổi bật nhất trong một phạm vi/nhóm.

Ví dụ

  • 黎花说这个星期哪天最热?

    Lê Hoa nói: Tuần này ngày nào nóng nhất?

  • 陈浩说昨天最热。

    Trần Hạo nói hôm qua nóng nhất.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở lớp nói thời tiết hôm qua” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · pre_a1_2 (PRE_A1_2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.