Học liệu · ZH · pre_a1_2

Ở lớp hỏi hôm qua ở đâu

Bài 11 · 4 phần

Lê Hoa và Trần Hạo ở lớp ngôn ngữ. Họ hỏi hôm qua ở đâu.

Section

4

Nội dung

28

Audio

12

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 7Audio: 7

Hội thoại

Ở lớp hỏi hôm qua ở đâu

Lê Hoa và Trần Hạo ở lớp ngôn ngữ. Họ hỏi hôm qua ở đâu.

Nhân vật

  • 黎花
  • 陈浩
Ở lớp hỏi hôm qua ở đâu

Toàn hội thoại

黎花: 你昨天在哪儿?
陈浩: 我昨天在家。
黎花: 你在公园吗?
陈浩: 不在公园。
陈浩: 你呢?
黎花: 我昨天在超市。
黎花: 我在黑板上勾超市。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花你昨天在哪儿?Hôm qua bạn ở đâu?
陈浩我昨天在家。Hôm qua tôi ở nhà.
黎花你在公园吗?Bạn ở công viên à?
陈浩不在公园。Không ở công viên.
陈浩你呢?Còn bạn thì sao?
黎花我昨天在超市。Hôm qua tôi ở siêu thị.
黎花我在黑板上勾超市。Tôi tích siêu thị trên bảng.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 12
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
上班shàngbānđi làm——Vocabulary pool
九jiǔchín——Vocabulary pool
八bātám——Vocabulary pool
十shímười——Vocabulary pool
呢necòn?——Vocabulary pool
妈妈māmamẹ——Vocabulary pool
想xiǎngmuốn——Vocabulary pool
有yǒucó——Vocabulary pool
汉语Hànyǔtiếng Trung——Vocabulary pool
见jiàngặp——Vocabulary pool
雨yǔmưa——Vocabulary pool
上课shàngkèlên lớp——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

12 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

昨天条:在哪儿空格。

家是一个选项。

公园是一个选项。

超市是一个选项。

标题写着在哪儿。
昨天条:在哪儿空格。

Dải hôm qua có ô trống ở đâu.

家是一个选项。

Nhà là một lựa chọn.

公园是一个选项。

Công viên là một lựa chọn.

超市是一个选项。

Siêu thị là một lựa chọn.

标题写着在哪儿。

Tiêu đề ghi ở đâu.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 12

Mẫu ngữ pháp

Asking where someone was.

1 cái, 2 cái... 10 cái

Cấu trúc
Asking where someone was.
Giải thích
Hệ đếm thuần Nhật dùng cho những vật không có đơn vị đếm chuyên dụng hoặc vật hình khối chung chung đến 10. Từ 11 trở đi dùng số đếm thường.

Ví dụ

  • 黎花说你昨天在哪儿?

    Lê Hoa nói: Hôm qua bạn ở đâu?

  • 陈浩昨天在哪儿?

    Hôm qua Trần Hạo ở đâu?

Mẫu ngữ pháp

Saying was at + place.

Tờ, Cái (máy), Người...

Cấu trúc
Saying was at + place.
Giải thích
- Mai: Vật mỏng (giấy, áo...) - Dai: Máy móc, xe cộ - Nin: Người (Hitori, Futari, 3-nin...).

Ví dụ

  • 黎花说我昨天在家。

    Lê Hoa nói: Hôm qua tôi ở nhà.

  • 黎花昨天在超市。

    Hôm qua Lê Hoa ở siêu thị.

Mẫu ngữ pháp

Denying a place

Làm/Có [số lượng] N

Cấu trúc
Denying a place
Giải thích
Số lượng từ (Quantifier) thường đặt ngay trước động từ mà nó bổ nghĩa, không dùng trợ từ ở giữa.

Ví dụ

  • 黎花说不在公园。

    Lê Hoa nói: Không ở công viên.

  • 陈浩不在公园。

    Trần Hạo không ở công viên.

Mẫu ngữ pháp

Làm V ... lần trong (khoảng thời gian)

Làm V ... lần trong (khoảng thời gian)

Cấu trúc
Làm V ... lần trong (khoảng thời gian)
Giải thích
Biểu thị tần suất thực hiện hành động trong một khoảng thời gian nhất định.

Ví dụ

  • 黎花一星期去一次超市。

    Lê Hoa một tuần đi siêu thị một lần.

  • 陈浩一天在家一次。

    Trần Hạo một ngày ở nhà một lần.

Mẫu ngữ pháp

Mất ... (thời gian)

Mất ... (thời gian)

Cấu trúc
Mất ... (thời gian)
Giải thích
Dùng để nói về khoảng thời gian cần thiết để làm gì hoặc đi từ đâu đến đâu. Hỏi 'Donokurai' (mất bao lâu).

Ví dụ

  • 黎花说去超市要十分钟。

    Lê Hoa nói: Đi siêu thị mất mười phút.

  • 陈浩回家要五分钟。

    Trần Hạo về nhà mất năm phút.

Mẫu ngữ pháp

Chỉ N

Chỉ N

Cấu trúc
Chỉ N
Giải thích
Biểu thị giới hạn, thay thế cho trợ từ 'o', 'ga' (hoặc đi kèm các trợ từ khác).

Ví dụ

  • 黎花说我只在家。

    Lê Hoa nói: Tôi chỉ ở nhà.

  • 黎花只在超市。

    Lê Hoa chỉ ở siêu thị.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở lớp hỏi hôm qua ở đâu” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · pre_a1_2 (PRE_A1_2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.