Học liệu · ZH · pre_a1_2

Ở căn hộ nói thói quen buổi sáng

Bài 7 · 4 phần

Lê Hoa và Trần Hạo ở căn hộ. Họ nói thói quen buổi sáng.

Section

4

Nội dung

31

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở căn hộ nói thói quen buổi sáng

Lê Hoa và Trần Hạo ở căn hộ. Họ nói thói quen buổi sáng.

Nhân vật

  • 黎花
  • 陈浩
Ở căn hộ nói thói quen buổi sáng

Toàn hội thoại

黎花: 你每天早晨做什么?
陈浩: 我起床。
陈浩: 我洗脸。
陈浩: 我吃早饭。
黎花: 几点?
陈浩: 七点。
黎花: 我也起床。
陈浩: 明天早晨呢?
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花你每天早晨做什么?Mỗi sáng bạn làm gì?
陈浩我起床。Tôi thức dậy.
陈浩我洗脸。Tôi rửa mặt.
陈浩我吃早饭。Tôi ăn sáng.
黎花几点?Mấy giờ?
陈浩七点。Bảy giờ.
黎花我也起床。Tôi cũng thức dậy.
陈浩明天早晨呢?Còn sáng mai?

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 12
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
上shàngtrên——Vocabulary pool
个gècái——Vocabulary pool
做饭zuò fànnấu cơm, nấu ăn——Vocabulary pool
同学tóngxuébạn học——Vocabulary pool
女儿nǚ’ércon gái——Vocabulary pool
岁suìtuổi——Vocabulary pool
有的yǒudecó cái, một số——Vocabulary pool
看病kànbìngkhám bệnh——Vocabulary pool
这里zhèlǐở đây, chỗ này——Vocabulary pool
中学生zhōngxuéshēnghọc sinh cấp hai, học sinh trung học——Vocabulary pool
元yuántệ——Vocabulary pool
吧banhé——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

12 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

早晨清单写着起床。

清单写着洗脸。

清单写着吃饭。

早饭旁边写着七点。

第一格是起床。
早晨清单写着起床。

Danh sách sáng ghi thức dậy.

清单写着洗脸。

Danh sách ghi rửa mặt.

清单写着吃饭。

Danh sách ghi ăn.

早饭旁边写着七点。

Cạnh bữa sáng ghi bảy giờ.

第一格是起床。

Ô đầu là thức dậy.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 14

Mẫu ngữ pháp

Saying everyday actions

Làm bằng ... (Phương tiện/Cách thức)

Cấu trúc
Saying everyday actions
Giải thích
Trợ từ 「で」 biểu thị phương tiện, công cụ hoặc ngôn ngữ được sử dụng để thực hiện hành động.

Ví dụ

  • 黎花说我起床。

    Lê Hoa nói: Tôi thức dậy.

  • 陈浩吃早饭。

    Trần Hạo ăn sáng.

Mẫu ngữ pháp

Saying a morning time.

... trong tiếng ... là gì?

Cấu trúc
Saying a morning time.
Giải thích
Dùng để hỏi về cách nói một từ hoặc câu trong một ngôn ngữ khác.

Ví dụ

  • 黎花说七点。

    Lê Hoa nói: Bảy giờ.

  • 黎花七点起床。

    Lê Hoa bảy giờ thức dậy.

Mẫu ngữ pháp

Comparing two short routines.

Tặng / Cho (ai cái gì)

Cấu trúc
Comparing two short routines.
Giải thích
Dùng để diễn tả hành động tặng quà, đưa đồ vật cho người khác. Trợ từ 「ni」 chỉ người nhận.

Ví dụ

  • 黎花说我也起床。

    Lê Hoa nói: Tôi cũng thức dậy.

  • 陈浩也洗脸。

    Trần Hạo cũng rửa mặt.

Mẫu ngữ pháp

Cho (ai) mượn (cái gì)

Cho (ai) mượn (cái gì)

Cấu trúc
Cho (ai) mượn (cái gì)
Giải thích
Dùng để diễn tả hành động cho người khác mượn đồ vật.

Ví dụ

  • 陈浩借给黎花一本书。

    Trần Hạo cho Lê Hoa mượn một quyển sách.

  • 黎花借给陈浩一支笔。

    Lê Hoa cho Trần Hạo mượn một cây bút.

Mẫu ngữ pháp

Dạy (cái gì) cho (ai)

Dạy (cái gì) cho (ai)

Cấu trúc
Dạy (cái gì) cho (ai)
Giải thích
Dùng để diễn tả hành động dạy, truyền đạt kiến thức.

Ví dụ

  • 陈浩教黎花中文。

    Trần Hạo dạy Lê Hoa tiếng Trung.

  • 黎花教陈浩越南语。

    Lê Hoa dạy Trần Hạo tiếng Việt.

Mẫu ngữ pháp

Nhận / Mượn / Học ... từ ai

Nhận / Mượn / Học ... từ ai

Cấu trúc
Nhận / Mượn / Học ... từ ai
Giải thích
Dùng với các động từ nhận về như 'Nhận' (Moraimasu), 'Mượn' (Karimasu), 'Học' (Naraimasu). Trợ từ 「に」 hoặc 「から」 chỉ đối tượng xuất phát.

Ví dụ

  • 黎花向陈浩借书。

    Lê Hoa mượn sách từ Trần Hạo.

  • 陈浩跟黎花学越南语。

    Trần Hạo học tiếng Việt từ Lê Hoa.

Mẫu ngữ pháp

Đã làm ... rồi

Đã làm ... rồi

Cấu trúc
Đã làm ... rồi
Giải thích
Diễn tả hành động đã hoàn tất. - Câu hỏi: もう Vましたか (Đã ... chưa?) - Trả lời 'Chưa': いいえ、まだです (chứ không dùng V-masen deshita).

Ví dụ

  • 黎花说我已经起床了。

    Lê Hoa nói: Tôi đã thức dậy rồi.

  • 陈浩已经吃早饭了。

    Trần Hạo đã ăn sáng rồi.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở căn hộ nói thói quen buổi sáng” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · pre_a1_2 (PRE_A1_2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.