Tiếng Nhật nhập môn - JLPT N5

Xin đừng chụp ảnh

Bài 14 · 4 phần · Cách nói 'xin đừng...' 〜ないでください N5

Ở đây không được chụp ảnh. Học cách yêu cầu ai đó đừng làm gì một cách lịch sự với 〜ないでください.

Section

4

Nội dung

51

Audio

51

Ảnh

0

  1. Đọc tình huống xin đừng chụp ảnh.
  2. Học cách chia động từ thể ない và ghép với でください.
  3. Thực hành đưa ra yêu cầu 'xin đừng' trong các bối cảnh khác.
  4. Làm bài tập chuyển câu khẳng định sang cấm đoán.

Phần 1

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Xin đừng chụp ảnh

写真をとらないでください

Xin đừng chụp ảnh

Xin đừng chụp ảnh

Toàn hội thoại

B: あのう、ここで写真をとらないでください。
A: あ、すみません。わかりました。
B: 写真をとるのが好きですか。
A: ええ、写真をとるのが好きです。
B: そうですか。わたしはとるのが下手です。
A: じゃあ、どこでとることができますか。
B: あそこです。あそこでとってもいいです。
A: ありがとうございます。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
Bあのう、ここで写真をとらないでください。Xin lỗi, xin đừng chụp ảnh ở đây.
Aあ、すみません。わかりました。A, xin lỗi. Tôi hiểu rồi.
B写真をとるのが好きですか。Bạn thích chụp ảnh à?
Aええ、写真をとるのが好きです。Vâng, tôi thích chụp ảnh.
Bそうですか。わたしはとるのが下手です。Vậy à. Tôi thì chụp ảnh kém.
Aじゃあ、どこでとることができますか。Vậy thì, tôi có thể chụp ảnh ở đâu?
Bあそこです。あそこでとってもいいです。Ở đằng kia. Bạn có thể chụp ở đằng kia.
Aありがとうございます。Cảm ơn bạn.

Khối luyện

Từ vựng

Mục: 24Audio: 22Ảnh: 8
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
あ、すみません。わかりました。—A, xin lỗi. Tôi hiểu rồi.—Vocabulary pool
ええ、写真をとるのが好きです。—Vâng, tôi thích chụp ảnh.—Vocabulary pool
じゃあ、どこでとることができますか。—Vậy thì, tôi có thể chụp ảnh ở đâu?—Vocabulary pool
ありがとうございます。—Cảm ơn bạn.—Vocabulary pool
あのう、ここで写真をとらないでください。—Xin lỗi, xin đừng chụp ảnh ở đây.—Vocabulary pool
写真をとるのが好きですか。—Bạn thích chụp ảnh à?—Vocabulary pool
そうですか。わたしはとるのが下手です。—Vậy à. Tôi thì chụp ảnh kém.—Vocabulary pool
あそこです。あそこでとってもいいです。—Ở đằng kia. Bạn có thể chụp ở đằng kia.—Vocabulary pool
きょうは 雨でした。—Hôm nay trời mưa.—Vocabulary pool
雨で 電車が おくれました。—Vì mưa nên tàu điện bị trễ.—Vocabulary pool
先生、すみません。—Thưa thầy/cô, em xin lỗi ạ.—Vocabulary pool
read_n5_014写真をとらないでくださいXin đừng chụp ảnh—
read_n5_014
Vocabulary pool
心配しないでください。—Xin đừng lo lắng.—Vocabulary pool
彼は歌を歌うのが上手です。—Anh ấy hát giỏi.—Vocabulary pool
下手へたkém
下手
Vocabulary pool
電車でんしゃtàu điện
電車
Vocabulary pool
先生せんせいgiáo viên, thầy cô
先生
Vocabulary pool
電車が おくれたから、学校に おくれました。—Vì tàu điện bị trễ nên tôi đến trường muộn.—Vocabulary pool
conv_n5_014写真をとらないでくださいXin đừng chụp ảnh—
conv_n5_014
Vocabulary pool
ここで写真を撮らないでください。—Xin đừng chụp ảnh ở đây.—Vocabulary pool
私は本を読むのが好きです。—Tôi thích đọc sách.—Vocabulary pool
写真しゃしんảnh
写真
Vocabulary pool
あそこあそこchỗ kia, đằng kia
あそこ
Vocabulary pool
学校がっこうtrường học
学校
Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng

24 mục material · session 12 câu · LT 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 · ~54 phút

audio image

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Khối luyện

Mẫu ngữ pháp

Mục: 4

Mẫu ngữ pháp

〜ないでください

Xin đừng...

Cấu trúc
〜ないでください
Giải thích
Dùng để yêu cầu ai đó không làm việc gì một cách lịch sự. Cấu trúc: Động từ thể ない + でください.

Ví dụ

  • ここで写真を撮らないでください。

    Xin đừng chụp ảnh ở đây.

  • 心配しないでください。

    Xin đừng lo lắng.

Mẫu ngữ phápChưa luyện

Mẫu ngữ pháp

4 mục material · session 4 câu · LT 15 · ~1 phút

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 2

Bài đọc

Mục: 4Audio: 4

Bài đọc

Xin đừng chụp ảnh

写真をとらないでください

Xin đừng chụp ảnh

Toàn bài đọc

きょうは 雨でした。

雨で 電車が おくれました。

電車が おくれたから、学校に おくれました。

先生、すみません。
きょうは 雨でした。

Hôm nay trời mưa.

雨で 電車が おくれました。

Vì mưa nên tàu điện bị trễ.

電車が おくれたから、学校に おくれました。

Vì tàu điện bị trễ nên tôi đến trường muộn.

先生、すみません。

Thưa thầy/cô, em xin lỗi ạ.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Cách chia động từ thể ない như thế nào?
Nhóm 1: chuyển âm cuối sang hàng あ + ない (trừ う→わない). Nhóm 2: bỏ ます thêm ない. Nhóm 3: する→しない, くる→こない.
Có cách nói nào khác để yêu cầu đừng làm gì không?
Có thể dùng 〜ないで một cách ngắn gọn hơn trong giao tiếp thân mật, nhưng 〜ないでください vẫn là cách an toàn và lịch sự nhất.