Tiếng Nhật nhập môn - JLPT N5

Tối nay ăn gì?

Bài 1 · 5 phần · Mẫu câu so sánh hơn trong tiếng Nhật N5

Bạn thích ăn sushi hay tempura hơn? Trong bài này, bạn sẽ học cách so sánh các món ăn yêu thích bằng mẫu câu 〜は〜より〜です. Cùng khám phá nhé!

Section

5

Nội dung

79

Audio

79

Ảnh

0

  1. Đọc và nghe đoạn hội thoại giữa hai người đang nói về món ăn yêu thích.
  2. Học cách chia tính từ trong câu so sánh hơn (tính từ đuôi い và đuôi な).
  3. Thực hành tạo câu so sánh với các cặp món ăn khác nhau.
  4. Hoàn thành bài tập trắc nghiệm để củng cố kiến thức.

Phần 1

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Tối nay ăn gì?

こんばん なにを たべる?

Tối nay ăn gì?

Tối nay ăn gì?

Toàn hội thoại

A: こんばん。
B: こんばん。
A: すきなたべものはなんですか。
B: すしがすきです。そして、てんぷらもすきです。
A: わたしはすしもてんぷらもすきです。
B: そうですね。すしもてんぷらもおいしいですね。
A: じゃあ、すしとてんぷらをたべましょう。
B: いいですね。たのしみです。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
Aこんばん。Chào buổi tối.
Bこんばん。Chào buổi tối.—
Aすきなたべものはなんですか。Món ăn bạn thích là gì?
Bすしがすきです。そして、てんぷらもすきです。Tôi thích sushi. Và tôi cũng thích tempura.
Aわたしはすしもてんぷらもすきです。Tôi thích cả sushi và tempura.
Bそうですね。すしもてんぷらもおいしいですね。Đúng vậy nhỉ. Cả sushi và tempura đều ngon nhỉ.
Aじゃあ、すしとてんぷらをたべましょう。Vậy thì chúng ta hãy ăn sushi và tempura đi.
Bいいですね。たのしみです。Tuyệt nhỉ. Tôi rất mong chờ.

Khối luyện

Từ vựng

Mục: 32Audio: 30Ảnh: 18
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
こんばん。—Chào buổi tối.—Vocabulary pool
すしがすきです。そして、てんぷらもすきです。—Tôi thích sushi. Và tôi cũng thích tempura.—Vocabulary pool
そうですね。すしもてんぷらもおいしいですね。—Đúng vậy nhỉ. Cả sushi và tempura đều ngon nhỉ.—Vocabulary pool
いいですね。たのしみです。—Tuyệt nhỉ. Tôi rất mong chờ.—Vocabulary pool
犬は猫より大きいです。—Con chó to hơn con mèo.—Vocabulary pool
でも、犬も猫も好きです。—Nhưng tôi thích cả chó và mèo.—Vocabulary pool
conv_n5_001こんばん なにを たべる?Tối nay ăn gì?—
conv_n5_001
Vocabulary pool
中国は日本より大きいです。—Trung Quốc lớn hơn Nhật Bản.—Vocabulary pool
こんばんこんばんtối nay (lời chào)
こんばん
Vocabulary pool
たべものたべものmón ăn
たべもの
Vocabulary pool
すしすしsushi
すし
Vocabulary pool
てんぷらてんぷらtempura
てんぷら
Vocabulary pool
すきなたべものはなんですか。—Món ăn bạn thích là gì?—Vocabulary pool
わたしはすしもてんぷらもすきです。—Tôi thích cả sushi và tempura.—Vocabulary pool
じゃあ、すしとてんぷらをたべましょう。—Vậy thì chúng ta hãy ăn sushi và tempura đi.—Vocabulary pool
私は犬と猫を飼っています。—Tôi nuôi một con chó và một con mèo.—Vocabulary pool
猫は犬よりかわいいです。—Con mèo dễ thương hơn con chó.—Vocabulary pool
毎日、犬と遊びます。—Mỗi ngày, tôi chơi với chú chó.—Vocabulary pool
read_n5_001こんばん なにを たべる?Tối nay ăn gì?—
read_n5_001
Vocabulary pool
今日は昨日より暑いです。—Hôm nay nóng hơn hôm qua.—Vocabulary pool
すきすきthích
すき
Vocabulary pool
なんなんcái gì
なん
Vocabulary pool
そしてそしてvà rồi
そして
Vocabulary pool
わたしわたしtôi
わたし
Vocabulary pool
おいしいおいしいngon
おいしい
Vocabulary pool
たべるたべるăn
たべる
Vocabulary pool
たのしみたのしみsự mong chờ, niềm vui
たのしみ
Vocabulary pool
遊ぶあそぶchơi
遊ぶ
Vocabulary pool
そうですねそうですねvậy nhỉ, để xem nào
そうですね
Vocabulary pool
じゃあじゃあvậy thì
じゃあ
Vocabulary pool
いいいいtốt, hay
いい
Vocabulary pool
飼うかうnuôi (thú cưng)
飼う
Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng

32 mục material · session 12 câu · LT 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 · ~83 phút

audio image

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Khối luyện

Động từ

Mục: 12
Bảng động từ
Động từCách đọcNghĩaNhómDạng từAudio
遊ぶあそぶchơiNhóm 1
  • 受身: あそばれる
遊ぶあそぶchơiNhóm 1
  • 受身: あそばれる
遊ぶあそぶchơiNhóm 1
  • 受身: あそばれる
遊ぶあそぶchơiNhóm 1
  • 受身: あそばれる
遊ぶあそぶchơiNhóm 1
  • 受身: あそばれる
遊ぶあそぶchơiNhóm 1
  • 受身: あそばれる
遊ぶあそぶchơiNhóm 1
  • 受身: あそばれる
遊ぶあそぶchơiNhóm 1
  • 受身: あそばれる
遊ぶあそぶchơiNhóm 1
  • 受身: あそばれる
遊ぶあそぶchơiNhóm 1
  • 受身: あそばれる
遊ぶあそぶchơiNhóm 1
  • 受身: あそばれる
遊ぶあそぶchơiNhóm 1
  • 受身: あそばれる
Bảng động từChưa luyện

Động từ

12 mục material · session 1 câu · LT 14 · ~4 phút

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Khối luyện

Mẫu ngữ pháp

Mục: 2

Mẫu ngữ pháp

〜は〜より〜です

A thì... hơn B

Cấu trúc
〜は〜より〜です
Giải thích
Mẫu câu so sánh hơn giữa 2 đối tượng.

Ví dụ

  • 中国は日本より大きいです。

    Trung Quốc lớn hơn Nhật Bản.

  • 今日は昨日より暑いです。

    Hôm nay nóng hơn hôm qua.

Mẫu ngữ phápChưa luyện

Mẫu ngữ pháp

2 mục material · session 2 câu · LT 15 · ~1 phút

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 2

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Tối nay ăn gì?

こんばん なにを たべる?

Tối nay ăn gì?

Toàn bài đọc

私は犬と猫を飼っています。

犬は猫より大きいです。

猫は犬よりかわいいです。

でも、犬も猫も好きです。

毎日、犬と遊びます。
私は犬と猫を飼っています。

Tôi nuôi một con chó và một con mèo.

犬は猫より大きいです。

Con chó to hơn con mèo.

猫は犬よりかわいいです。

Con mèo dễ thương hơn con chó.

でも、犬も猫も好きです。

Nhưng tôi thích cả chó và mèo.

毎日、犬と遊びます。

Mỗi ngày, tôi chơi với chú chó.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Làm sao để nói 'A hơn B' trong tiếng Nhật?
Bạn dùng mẫu câu A は B より [tính từ] です. Ví dụ: すしはてんぷらよりおいしいです (Sushi ngon hơn tempura).
Có thể so sánh hai món ăn mà không cần nêu tính từ cụ thể không?
Có, bạn có thể dùng cấu trúc 〜より〜のほうが…です, nhưng bài này tập trung vào 〜は〜より〜です với tính từ đi kèm để miêu tả.