Tiếng Nhật nhập môn - JLPT N5

Ngày mai, tôi muốn đi công viên

Bài 12 · 5 phần · Mẫu câu điều kiện 〜たら: nếu... thì... N5

Nếu ngày mai đẹp trời, bạn sẽ đi đâu? Học cách dùng 〜たら để đặt điều kiện và lên kế hoạch cho những việc sắp làm.

Section

5

Nội dung

86

Audio

86

Ảnh

0

  1. Nghe cuộc trò chuyện về kế hoạch dọn dẹp và đi chơi.
  2. Học cách chia động từ thể た + ら.
  3. Viết câu về kế hoạch của bạn với điều kiện thời tiết.
  4. Hoàn thành bài tập chọn 〜たら phù hợp.

Phần 1

Hội thoại

Mục: 9Audio: 9

Hội thoại

Ngày mai, tôi muốn đi công viên

明日、公園に行きたいです

Ngày mai, tôi muốn đi công viên

Ngày mai, tôi muốn đi công viên

Toàn hội thoại

A: 明日天気がよかったら、公園に行きたいです。
B: 私も行きたいです。
A: でも、掃除がたくさんあります。
A: 掃除が終わったら、出かけましょう。
B: そうですね。掃除、手伝いますよ。
B: 一緒にしたら、早く終わります。
A: ありがとう。それから、お弁当を買いたいです。
B: いいですね。私もサンドイッチを買いたいです。
A: 公園で食べたら、楽しいですね。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
A明日天気がよかったら、公園に行きたいです。Nếu ngày mai thời tiết đẹp, tôi muốn đi công viên.
B私も行きたいです。Tôi cũng muốn đi.
Aでも、掃除がたくさんあります。Nhưng có nhiều việc dọn dẹp.
A掃除が終わったら、出かけましょう。Sau khi dọn dẹp xong, chúng ta hãy ra ngoài.
Bそうですね。掃除、手伝いますよ。Vâng. Tôi sẽ giúp bạn dọn dẹp.
B一緒にしたら、早く終わります。Nếu cùng làm thì sẽ kết thúc nhanh thôi.
Aありがとう。それから、お弁当を買いたいです。Cảm ơn. Và sau đó, tôi muốn mua cơm hộp.
Bいいですね。私もサンドイッチを買いたいです。Hay quá. Tôi cũng muốn mua sandwich.
A公園で食べたら、楽しいですね。Nếu ăn ở công viên thì thật vui nhỉ.

Khối luyện

Từ vựng

Mục: 31Audio: 29Ảnh: 11
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
私も行きたいです。—Tôi cũng muốn đi.—Vocabulary pool
掃除が終わったら、出かけましょう。—Sau khi dọn dẹp xong, chúng ta hãy ra ngoài.—Vocabulary pool
一緒にしたら、早く終わります。—Nếu cùng làm thì sẽ kết thúc nhanh thôi.—Vocabulary pool
いいですね。私もサンドイッチを買いたいです。—Hay quá. Tôi cũng muốn mua sandwich.—Vocabulary pool
これは わたしが 作った ケーキです。—Đây là bánh ga-tô tôi đã làm.—Vocabulary pool
いちごは あかいです。—Dâu tây thì đỏ.—Vocabulary pool
友だちは ケーキを 食べます。—Bạn ăn bánh.—Vocabulary pool
read_n5_012明日、公園に行きたいですNgày mai, tôi muốn đi công viên—
read_n5_012
Vocabulary pool
日本へ行ったら、着物を買いたいです。—Sau khi đến Nhật, tôi muốn mua kimono.—Vocabulary pool
水が飲みたいです。—Tôi muốn uống nước.—Vocabulary pool
あそこで新聞を読んでいる人は田中さんです。—Người đang đọc báo đằng kia là anh Tanaka.—Vocabulary pool
一緒にいっしょにcùng nhau
一緒に
Vocabulary pool
サンドイッチさんどいっちbánh sandwich
サンドイッチ
Vocabulary pool
ケーキけーきbánh ngọt
ケーキ
Vocabulary pool
終わるおわるkết thúc
終わる
Vocabulary pool
明日天気がよかったら、公園に行きたいです。—Nếu ngày mai thời tiết đẹp, tôi muốn đi công viên.—Vocabulary pool
でも、掃除がたくさんあります。—Nhưng có nhiều việc dọn dẹp.—Vocabulary pool
そうですね。掃除、手伝いますよ。—Vâng. Tôi sẽ giúp bạn dọn dẹp.—Vocabulary pool
ありがとう。それから、お弁当を買いたいです。—Cảm ơn. Và sau đó, tôi muốn mua cơm hộp.—Vocabulary pool
公園で食べたら、楽しいですね。—Nếu ăn ở công viên thì thật vui nhỉ.—Vocabulary pool
ケーキの 上に いちごが あります。—Trên bánh có dâu tây.—Vocabulary pool
友だちが 来ます。—Bạn đến.—Vocabulary pool
conv_n5_012明日、公園に行きたいですNgày mai, tôi muốn đi công viên—
conv_n5_012
Vocabulary pool
雨が降ったら、行きません。—Nếu trời mưa, tôi sẽ không đi.—Vocabulary pool
私は日本へ行きたいです。—Tôi muốn đi Nhật Bản.—Vocabulary pool
これは私が買った本です。—Đây là quyển sách tôi đã mua.—Vocabulary pool
掃除そうじviệc dọn dẹp, quét dọn
掃除
Vocabulary pool
早くはやくsớm
早く
Vocabulary pool
これこれcái này
これ
Vocabulary pool
いちごいちごdâu tây
いちご
Vocabulary pool
出かけるでかけるra ngoài
出かける
Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng

31 mục material · session 12 câu · LT 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 · ~72 phút

audio image

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Khối luyện

Động từ

Mục: 24
Bảng động từ
Động từCách đọcNghĩaNhómDạng từAudio
終わるおわるkết thúcNhóm 1
  • 受身: おわられる
出かけるでかけるra ngoàiNhóm 2
  • 受身: でかけられる
終わるおわるkết thúcNhóm 1
  • 受身: おわられる
出かけるでかけるra ngoàiNhóm 2
  • 受身: でかけられる
終わるおわるkết thúcNhóm 1
  • 受身: おわられる
出かけるでかけるra ngoàiNhóm 2
  • 受身: でかけられる
終わるおわるkết thúcNhóm 1
  • 受身: おわられる
出かけるでかけるra ngoàiNhóm 2
  • 受身: でかけられる
終わるおわるkết thúcNhóm 1
  • 受身: おわられる
出かけるでかけるra ngoàiNhóm 2
  • 受身: でかけられる
終わるおわるkết thúcNhóm 1
  • 受身: おわられる
出かけるでかけるra ngoàiNhóm 2
  • 受身: でかけられる
終わるおわるkết thúcNhóm 1
  • 受身: おわられる
出かけるでかけるra ngoàiNhóm 2
  • 受身: でかけられる
終わるおわるkết thúcNhóm 1
  • 受身: おわられる
出かけるでかけるra ngoàiNhóm 2
  • 受身: でかけられる
終わるおわるkết thúcNhóm 1
  • 受身: おわられる
出かけるでかけるra ngoàiNhóm 2
  • 受身: でかけられる
終わるおわるkết thúcNhóm 1
  • 受身: おわられる
出かけるでかけるra ngoàiNhóm 2
  • 受身: でかけられる
終わるおわるkết thúcNhóm 1
  • 受身: おわられる
出かけるでかけるra ngoàiNhóm 2
  • 受身: でかけられる
終わるおわるkết thúcNhóm 1
  • 受身: おわられる
出かけるでかけるra ngoàiNhóm 2
  • 受身: でかけられる
Bảng động từChưa luyện

Động từ

24 mục material · session 2 câu · LT 14 · ~8 phút

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Khối luyện

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

〜たら

Nếu / Sau khi...

Cấu trúc
〜たら
Giải thích
Mẫu câu điều kiện giả định (Nếu) hoặc chỉ một việc hoàn thành trong tương lai rồi mới làm việc khác (Sau khi). Động từ chia ở thể た + ら.

Ví dụ

  • 雨が降ったら、行きません。

    Nếu trời mưa, tôi sẽ không đi.

  • 日本へ行ったら、着物を買いたいです。

    Sau khi đến Nhật, tôi muốn mua kimono.

Mẫu ngữ phápChưa luyện

Mẫu ngữ pháp

6 mục material · session 6 câu · LT 15 · ~2 phút

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 2

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Ngày mai, tôi muốn đi công viên

明日、公園に行きたいです

Ngày mai, tôi muốn đi công viên

Toàn bài đọc

これは わたしが 作った ケーキです。

ケーキの 上に いちごが あります。

いちごは あかいです。

友だちが 来ます。

友だちは ケーキを 食べます。
これは わたしが 作った ケーキです。

Đây là bánh ga-tô tôi đã làm.

ケーキの 上に いちごが あります。

Trên bánh có dâu tây.

いちごは あかいです。

Dâu tây thì đỏ.

友だちが 来ます。

Bạn đến.

友だちは ケーキを 食べます。

Bạn ăn bánh.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

〜たら khác gì với 〜ば?
Cả hai đều là điều kiện. 〜たら nhấn mạnh tính giả định hoặc hành động xảy ra trước-sau, còn 〜ば thiên về điều kiện chung, mang tính lý thuyết.
Khi nào 〜たら mang nghĩa 'sau khi'?
Khi vế trước và sau diễn tả một chuỗi hành động trong tương lai, 〜たら có nghĩa 'sau khi làm xong việc A thì làm việc B'.