Tiếng Nhật nhập môn - JLPT N5

Đang chờ bạn ở quán cà phê

Bài 6 · 5 phần · Cách diễn tả hành động đang diễn ra: 〜ています N5

Bạn đang làm gì bây giờ? Tôi đang uống cà phê và chờ bạn. Học cách nói về hành động đang diễn ra với 〜ています.

Section

5

Nội dung

136

Audio

136

Ảnh

0

  1. Nghe cuộc điện thoại giữa hai người bạn.
  2. Học cách chia động từ sang thể て và ghép với います.
  3. Luyện tập miêu tả hành động đang làm bằng hình ảnh.
  4. Hoàn thành bài tập điền động từ thích hợp.

Phần 1

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Đang chờ bạn ở quán cà phê

カフェで友達を待っています

Đang chờ bạn ở quán cà phê

Đang chờ bạn ở quán cà phê

Toàn hội thoại

A: もしもし、今、何をしていますか。
B: カフェでコーヒーを飲んでいます。
A: そうですか。一人でいますか。
B: いいえ、友達を待っています。
A: 友達はまだ来ませんか。
B: はい、まだ来ません。
A: じゃ、コーヒーを飲みながら待ってください。
B: はい、ありがとう。ちょっと本も読んでいます。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
Aもしもし、今、何をしていますか。A lô, bây giờ bạn đang làm gì?
Bカフェでコーヒーを飲んでいます。Tôi đang uống cà phê ở quán cà phê.
Aそうですか。一人でいますか。Vậy à. Bạn có một mình không?
Bいいえ、友達を待っています。Không, tôi đang chờ bạn.
A友達はまだ来ませんか。Bạn của bạn vẫn chưa đến à?
Bはい、まだ来ません。Vâng, vẫn chưa đến.
Aじゃ、コーヒーを飲みながら待ってください。Vậy thì, bạn hãy vừa uống cà phê vừa chờ nhé.
Bはい、ありがとう。ちょっと本も読んでいます。Vâng, cảm ơn. Tôi cũng đang đọc một chút sách.

Khối luyện

Từ vựng

Mục: 35Audio: 33Ảnh: 20
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
もしもし、今、何をしていますか。—A lô, bây giờ bạn đang làm gì?—Vocabulary pool
そうですか。一人でいますか。—Vậy à. Bạn có một mình không?—Vocabulary pool
友達はまだ来ませんか。—Bạn của bạn vẫn chưa đến à?—Vocabulary pool
じゃ、コーヒーを飲みながら待ってください。—Vậy thì, bạn hãy vừa uống cà phê vừa chờ nhé.—Vocabulary pool
カフェでコーヒーを飲んでいます。—Tôi đang uống cà phê ở quán cà phê.—Vocabulary pool
いいえ、友達を待っています。—Không, tôi đang chờ bạn.—Vocabulary pool
はい、まだ来ません。—Vâng, vẫn chưa đến.—Vocabulary pool
はい、ありがとう。ちょっと本も読んでいます。—Vâng, cảm ơn. Tôi cũng đang đọc một chút sách.—Vocabulary pool
そのスーパーでは、やさいや くだもの などを うっています。—Siêu thị đó bán rau, trái cây, v.v.—Vocabulary pool
とても やすかったです。—Rất rẻ.—Vocabulary pool
conv_n5_006カフェで友達を待っていますĐang chờ bạn ở quán cà phê—
conv_n5_006
Vocabulary pool
今、雨が降っています。—Bây giờ trời đang mưa.—Vocabulary pool
もしもしもしもしa lô
もしもし
Vocabulary pool
カフェカフェquán cà phê
カフェ
Vocabulary pool
一人ひとりmột mình
一人
Vocabulary pool
本ほんsách
本
Vocabulary pool
野菜やさいrau củ
野菜
Vocabulary pool
トマトとまとcà chua
トマト
Vocabulary pool
日ひngày
日
Vocabulary pool
待つまつchờ
待つ
Vocabulary pool
読むよむđọc
読む
Vocabulary pool
売るうるbán
売る
Vocabulary pool
わたしは、ちかくのスーパーに はいりました。—Tôi vào siêu thị gần nhà.—Vocabulary pool
わたしは、トマトと たまご などを かいました。—Tôi đã mua cà chua, trứng, v.v.—Vocabulary pool
つぎの 日も、そのスーパーに いきます。—Ngày mai tôi cũng sẽ đi siêu thị đó.—Vocabulary pool
read_n5_006カフェで友達を待っていますĐang chờ bạn ở quán cà phê—
read_n5_006
Vocabulary pool
私は東京に住んでいます。—Tôi đang sống ở Tokyo.—Vocabulary pool
今いまbây giờ
今
Vocabulary pool
コーヒーコーヒーcà phê
コーヒー
Vocabulary pool
まだまだvẫn, chưa
まだ
Vocabulary pool
近くちかくgần
近く
Vocabulary pool
果物くだものtrái cây
果物
Vocabulary pool
卵たまごtrứng
卵
Vocabulary pool
来るくるđến
来る
Vocabulary pool
入るはいるvào
入る
Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng

35 mục material · session 12 câu · LT 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 · ~91 phút

audio image

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Khối luyện

Động từ

Mục: 60
Bảng động từ
Động từCách đọcNghĩaNhómDạng từAudio
待つまつchờNhóm 1
  • 受身: またれる
来るくるđếnNhóm 3
  • 受身: こられる
読むよむđọcNhóm 1
  • 受身: よまれる
入るはいるvàoNhóm 1
  • 受身: はいられる
売るうるbánNhóm 1
  • 受身: うられる
待つまつchờNhóm 1
  • 受身: またれる
来るくるđếnNhóm 3
  • 受身: こられる
読むよむđọcNhóm 1
  • 受身: よまれる
入るはいるvàoNhóm 1
  • 受身: はいられる
売るうるbánNhóm 1
  • 受身: うられる
待つまつchờNhóm 1
  • 受身: またれる
来るくるđếnNhóm 3
  • 受身: こられる
読むよむđọcNhóm 1
  • 受身: よまれる
入るはいるvàoNhóm 1
  • 受身: はいられる
売るうるbánNhóm 1
  • 受身: うられる
待つまつchờNhóm 1
  • 受身: またれる
来るくるđếnNhóm 3
  • 受身: こられる
読むよむđọcNhóm 1
  • 受身: よまれる
入るはいるvàoNhóm 1
  • 受身: はいられる
売るうるbánNhóm 1
  • 受身: うられる
待つまつchờNhóm 1
  • 受身: またれる
来るくるđếnNhóm 3
  • 受身: こられる
読むよむđọcNhóm 1
  • 受身: よまれる
入るはいるvàoNhóm 1
  • 受身: はいられる
売るうるbánNhóm 1
  • 受身: うられる
待つまつchờNhóm 1
  • 受身: またれる
来るくるđếnNhóm 3
  • 受身: こられる
読むよむđọcNhóm 1
  • 受身: よまれる
入るはいるvàoNhóm 1
  • 受身: はいられる
売るうるbánNhóm 1
  • 受身: うられる
待つまつchờNhóm 1
  • 受身: またれる
来るくるđếnNhóm 3
  • 受身: こられる
読むよむđọcNhóm 1
  • 受身: よまれる
入るはいるvàoNhóm 1
  • 受身: はいられる
売るうるbánNhóm 1
  • 受身: うられる
待つまつchờNhóm 1
  • 受身: またれる
来るくるđếnNhóm 3
  • 受身: こられる
読むよむđọcNhóm 1
  • 受身: よまれる
入るはいるvàoNhóm 1
  • 受身: はいられる
売るうるbánNhóm 1
  • 受身: うられる
待つまつchờNhóm 1
  • 受身: またれる
来るくるđếnNhóm 3
  • 受身: こられる
読むよむđọcNhóm 1
  • 受身: よまれる
入るはいるvàoNhóm 1
  • 受身: はいられる
売るうるbánNhóm 1
  • 受身: うられる
待つまつchờNhóm 1
  • 受身: またれる
来るくるđếnNhóm 3
  • 受身: こられる
読むよむđọcNhóm 1
  • 受身: よまれる
入るはいるvàoNhóm 1
  • 受身: はいられる
売るうるbánNhóm 1
  • 受身: うられる
待つまつchờNhóm 1
  • 受身: またれる
来るくるđếnNhóm 3
  • 受身: こられる
読むよむđọcNhóm 1
  • 受身: よまれる
入るはいるvàoNhóm 1
  • 受身: はいられる
売るうるbánNhóm 1
  • 受身: うられる
待つまつchờNhóm 1
  • 受身: またれる
来るくるđếnNhóm 3
  • 受身: こられる
読むよむđọcNhóm 1
  • 受身: よまれる
入るはいるvàoNhóm 1
  • 受身: はいられる
売るうるbánNhóm 1
  • 受身: うられる
Bảng động từChưa luyện

Động từ

60 mục material · session 5 câu · LT 14 · ~20 phút

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Khối luyện

Mẫu ngữ pháp

Mục: 2

Mẫu ngữ pháp

〜ている / 〜ています

Đang... / Trạng thái...

Cấu trúc
〜ている / 〜ています
Giải thích
Dùng để diễn tả một hành động đang diễn ra tại thời điểm nói, hoặc một trạng thái là kết quả của một hành động đã xảy ra.

Ví dụ

  • 今、雨が降っています。

    Bây giờ trời đang mưa.

  • 私は東京に住んでいます。

    Tôi đang sống ở Tokyo.

Mẫu ngữ phápChưa luyện

Mẫu ngữ pháp

2 mục material · session 2 câu · LT 15 · ~1 phút

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 2

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đang chờ bạn ở quán cà phê

カフェで友達を待っています

Đang chờ bạn ở quán cà phê

Toàn bài đọc

わたしは、ちかくのスーパーに はいりました。

そのスーパーでは、やさいや くだもの などを うっています。

わたしは、トマトと たまご などを かいました。

とても やすかったです。

つぎの 日も、そのスーパーに いきます。
わたしは、ちかくのスーパーに はいりました。

Tôi vào siêu thị gần nhà.

そのスーパーでは、やさいや くだもの などを うっています。

Siêu thị đó bán rau, trái cây, v.v.

わたしは、トマトと たまご などを かいました。

Tôi đã mua cà chua, trứng, v.v.

とても やすかったです。

Rất rẻ.

つぎの 日も、そのスーパーに いきます。

Ngày mai tôi cũng sẽ đi siêu thị đó.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Cách chia thể て của động từ như thế nào?
Động từ nhóm 1 chia theo âm cuối, nhóm 2 bỏ ます thêm て, nhóm 3 bất quy tắc. Bạn sẽ được hướng dẫn chi tiết trong bài.
〜ています có nghĩa nào khác ngoài 'đang làm' không?
Có, 〜ています còn diễn tả trạng thái của sự việc đã xảy ra và còn tiếp diễn, hoặc thói quen lặp đi lặp lại.