Tiếng Nhật nhập môn - JLPT N5

Phải đi mua sắm

Bài 5 · 5 phần · Mẫu câu phải làm gì đó: 〜ないといけません N5

Bạn phải đi siêu thị mua đồ. Học cách diễn tả bổn phận 'phải làm gì' bằng 〜ないといけません và 〜なければなりません.

Section

5

Nội dung

147

Audio

147

Ảnh

0

  1. Đọc hội thoại về những thứ cần mua ở siêu thị.
  2. Học cách chia động từ thể ない để ghép vào 〜ないといけません.
  3. Thực hành viết câu về những việc bạn phải làm hàng ngày.
  4. Làm bài tập chuyển câu sang thể bắt buộc.

Phần 1

Hội thoại

Mục: 7Audio: 7

Hội thoại

Phải đi mua sắm

かいものに行かないといけません

Phải đi mua sắm

Phải đi mua sắm

Toàn hội thoại

A: きょう、スーパーに行かないといけません。
B: なにを買わないといけませんか。
A: ぎゅうにゅうとたまごを買わないといけません。
B: わたしもパンを買わないといけません。
A: じゃ、いっしょに行きませんか。
B: はい、でもすぐ帰らないといけません。
A: わかりました。じゃ、はやくいきましょう。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
Aきょう、スーパーに行かないといけません。Hôm nay tôi phải đi siêu thị.
Bなにを買わないといけませんか。Bạn phải mua gì?
Aぎゅうにゅうとたまごを買わないといけません。Tôi phải mua sữa và trứng.
Bわたしもパンを買わないといけません。Tôi cũng phải mua bánh mì.
Aじゃ、いっしょに行きませんか。Vậy thì chúng ta cùng đi không?
Bはい、でもすぐ帰らないといけません。Vâng, nhưng tôi phải về ngay.
Aわかりました。じゃ、はやくいきましょう。Tôi hiểu rồi. Vậy thì đi nhanh thôi.

Khối luyện

Từ vựng

Mục: 38Audio: 36Ảnh: 22
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
なにを買わないといけませんか。—Bạn phải mua gì?—Vocabulary pool
わたしもパンを買わないといけません。—Tôi cũng phải mua bánh mì.—Vocabulary pool
はい、でもすぐ帰らないといけません。—Vâng, nhưng tôi phải về ngay.—Vocabulary pool
わたしはきせつの中で春が一番好きです。—Trong các mùa, tôi thích mùa xuân nhất.—Vocabulary pool
こうえんで、友だちとお花見をします。—Ở công viên, tôi cùng bạn ngắm hoa.—Vocabulary pool
とてもたのしいです。—Rất vui.—Vocabulary pool
read_n5_005かいものに行かないといけませんPhải đi mua sắm—
read_n5_005
Vocabulary pool
薬を飲まなければなりません。—Tôi phải uống thuốc.—Vocabulary pool
日本で富士山が一番高いです。—Ở Nhật Bản, núi Phú Sĩ là cao nhất.—Vocabulary pool
スーパーすーぱーsiêu thị
スーパー
Vocabulary pool
ぎゅうにゅうぎゅうにゅうsữa (bò)
ぎゅうにゅう
Vocabulary pool
パンぱんbánh mì
パン
Vocabulary pool
すぐすぐngay lập tức
すぐ
Vocabulary pool
季節きせつmùa
季節
Vocabulary pool
春はるmùa xuân
春
Vocabulary pool
あたたかいあたたかいấm áp
あたたかい
Vocabulary pool
食べるたべるăn
食べる
Vocabulary pool
きょう、スーパーに行かないといけません。—Hôm nay tôi phải đi siêu thị.—Vocabulary pool
ぎゅうにゅうとたまごを買わないといけません。—Tôi phải mua sữa và trứng.—Vocabulary pool
じゃ、いっしょに行きませんか。—Vậy thì chúng ta cùng đi không?—Vocabulary pool
わかりました。じゃ、はやくいきましょう。—Tôi hiểu rồi. Vậy thì đi nhanh thôi.—Vocabulary pool
春はあたたかくて、花がたくさんさきます。—Mùa xuân ấm áp và hoa nở nhiều.—Vocabulary pool
お花見の時、おべんとうを食べます。—Khi ngắm hoa, chúng tôi ăn cơm hộp.—Vocabulary pool
conv_n5_005かいものに行かないといけませんPhải đi mua sắm—
conv_n5_005
Vocabulary pool
明日、早く起きないといけません。—Ngày mai tôi phải thức dậy sớm.—Vocabulary pool
果物の中でりんごが一番好きです。—Trong các loại trái cây, tôi thích táo nhất.—Vocabulary pool
きょうきょうhôm nay
きょう
Vocabulary pool
なになにcái gì
なに
Vocabulary pool
たまごたまごtrứng
たまご
Vocabulary pool
いっしょいっしょcùng nhau
いっしょ
Vocabulary pool
はやくはやくnhanh
はやく
Vocabulary pool
中なかbên trong
中
Vocabulary pool
一番いちばんnhất
一番
Vocabulary pool
さくさくnở (hoa)
さく
Vocabulary pool
するするlàm
する
Vocabulary pool
行くいくđi
行く
Vocabulary pool
帰るかえるtrở về
帰る
Vocabulary pool
買うかうmua
買う
Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng

38 mục material · session 12 câu · LT 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 · ~100 phút

audio image

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Khối luyện

Động từ

Mục: 60
Bảng động từ
Động từCách đọcNghĩaNhómDạng từAudio
行くいくđiNhóm 1
  • 受身: いかれる
買うかうmuaNhóm 1
  • 受身: かわれる
帰るかえるtrở vềNhóm 1
  • 受身: かえられる
するするlàmNhóm 3
  • 受身: される
食べるたべるănNhóm 2
  • 受身: たべられる
行くいくđiNhóm 1
  • 受身: いかれる
買うかうmuaNhóm 1
  • 受身: かわれる
帰るかえるtrở vềNhóm 1
  • 受身: かえられる
するするlàmNhóm 3
  • 受身: される
食べるたべるănNhóm 2
  • 受身: たべられる
行くいくđiNhóm 1
  • 受身: いかれる
買うかうmuaNhóm 1
  • 受身: かわれる
帰るかえるtrở vềNhóm 1
  • 受身: かえられる
するするlàmNhóm 3
  • 受身: される
食べるたべるănNhóm 2
  • 受身: たべられる
行くいくđiNhóm 1
  • 受身: いかれる
買うかうmuaNhóm 1
  • 受身: かわれる
帰るかえるtrở vềNhóm 1
  • 受身: かえられる
するするlàmNhóm 3
  • 受身: される
食べるたべるănNhóm 2
  • 受身: たべられる
行くいくđiNhóm 1
  • 受身: いかれる
買うかうmuaNhóm 1
  • 受身: かわれる
帰るかえるtrở vềNhóm 1
  • 受身: かえられる
するするlàmNhóm 3
  • 受身: される
食べるたべるănNhóm 2
  • 受身: たべられる
行くいくđiNhóm 1
  • 受身: いかれる
買うかうmuaNhóm 1
  • 受身: かわれる
帰るかえるtrở vềNhóm 1
  • 受身: かえられる
するするlàmNhóm 3
  • 受身: される
食べるたべるănNhóm 2
  • 受身: たべられる
行くいくđiNhóm 1
  • 受身: いかれる
買うかうmuaNhóm 1
  • 受身: かわれる
帰るかえるtrở vềNhóm 1
  • 受身: かえられる
するするlàmNhóm 3
  • 受身: される
食べるたべるănNhóm 2
  • 受身: たべられる
行くいくđiNhóm 1
  • 受身: いかれる
買うかうmuaNhóm 1
  • 受身: かわれる
帰るかえるtrở vềNhóm 1
  • 受身: かえられる
するするlàmNhóm 3
  • 受身: される
食べるたべるănNhóm 2
  • 受身: たべられる
行くいくđiNhóm 1
  • 受身: いかれる
買うかうmuaNhóm 1
  • 受身: かわれる
帰るかえるtrở vềNhóm 1
  • 受身: かえられる
するするlàmNhóm 3
  • 受身: される
食べるたべるănNhóm 2
  • 受身: たべられる
行くいくđiNhóm 1
  • 受身: いかれる
買うかうmuaNhóm 1
  • 受身: かわれる
帰るかえるtrở vềNhóm 1
  • 受身: かえられる
するするlàmNhóm 3
  • 受身: される
食べるたべるănNhóm 2
  • 受身: たべられる
行くいくđiNhóm 1
  • 受身: いかれる
買うかうmuaNhóm 1
  • 受身: かわれる
帰るかえるtrở vềNhóm 1
  • 受身: かえられる
するするlàmNhóm 3
  • 受身: される
食べるたべるănNhóm 2
  • 受身: たべられる
行くいくđiNhóm 1
  • 受身: いかれる
買うかうmuaNhóm 1
  • 受身: かわれる
帰るかえるtrở vềNhóm 1
  • 受身: かえられる
するするlàmNhóm 3
  • 受身: される
食べるたべるănNhóm 2
  • 受身: たべられる
Bảng động từChưa luyện

Động từ

60 mục material · session 5 câu · LT 14 · ~20 phút

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Khối luyện

Mẫu ngữ pháp

Mục: 4

Mẫu ngữ pháp

〜ないといけません / 〜なければなりません

Phải làm gì đó

Cấu trúc
〜ないといけません / 〜なければなりません
Giải thích
Dùng để biểu thị một việc gì đó bắt buộc phải làm.

Ví dụ

  • 明日、早く起きないといけません。

    Ngày mai tôi phải thức dậy sớm.

  • 薬を飲まなければなりません。

    Tôi phải uống thuốc.

Mẫu ngữ phápChưa luyện

Mẫu ngữ pháp

4 mục material · session 4 câu · LT 15 · ~1 phút

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 2

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Phải đi mua sắm

かいものに行かないといけません

Phải đi mua sắm

Toàn bài đọc

わたしはきせつの中で春が一番好きです。

春はあたたかくて、花がたくさんさきます。

こうえんで、友だちとお花見をします。

お花見の時、おべんとうを食べます。

とてもたのしいです。
わたしはきせつの中で春が一番好きです。

Trong các mùa, tôi thích mùa xuân nhất.

春はあたたかくて、花がたくさんさきます。

Mùa xuân ấm áp và hoa nở nhiều.

こうえんで、友だちとお花見をします。

Ở công viên, tôi cùng bạn ngắm hoa.

お花見の時、おべんとうを食べます。

Khi ngắm hoa, chúng tôi ăn cơm hộp.

とてもたのしいです。

Rất vui.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Sự khác biệt giữa ないといけません và なければなりません là gì?
Cả hai đều có nghĩa 'phải làm gì đó'. なければなりません trang trọng và cứng nhắc hơn, thường dùng trong văn viết. ないといけません thông dụng hơn trong hội thoại.
Có thể dùng mẫu này để nói về bản thân và người khác không?
Được, bạn có thể dùng cho cả bản thân và người khác, nhưng khi hỏi về nghĩa vụ của người khác thì nên dùng thể lịch sự.