Tiếng Nhật nhập môn - JLPT N5

Cách làm cơm hộp

Bài 13 · 5 phần · Mẫu câu nhờ vả: 〜てください N5

Bạn muốn học cách làm cơm hộp không? Hãy dùng 〜てください để nhờ người khác hướng dẫn một cách lịch sự nhé!

Section

5

Nội dung

104

Audio

104

Ảnh

0

  1. Xem hội thoại học làm cơm hộp bento.
  2. Học cách chia động từ thể て và thêm ください.
  3. Luyện tập đưa ra yêu cầu trong các tình huống khác.
  4. Làm bài tập sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh.

Phần 1

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Cách làm cơm hộp

おべんとうの作り方

Cách làm cơm hộp

Cách làm cơm hộp

Toàn hội thoại

A: すみません、おべんとうの作り方を教えてください。
B: はい。まず、ごはんをたきます。
B: それから、たまごをやきます。
A: 料理をするのは、楽しいですね。
B: ええ。でも、朝早く起きるのが大変です。
A: そうですか。私は、おべんとうを持っていくのが好きです。
B: いいですね。
B: じゃ、いっしょに作りましょう。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
Aすみません、おべんとうの作り方を教えてください。Xin lỗi, hãy chỉ tôi cách làm cơm hộp.
Bはい。まず、ごはんをたきます。Vâng. Trước hết, nấu cơm.
Bそれから、たまごをやきます。Sau đó, rán trứng.
A料理をするのは、楽しいですね。Việc nấu ăn thì thật vui nhỉ.
Bええ。でも、朝早く起きるのが大変です。Ừ. Nhưng mà, việc dậy sớm vào buổi sáng thì vất vả.
Aそうですか。私は、おべんとうを持っていくのが好きです。Vậy à. Tôi thì thích việc mang cơm hộp đi.
Bいいですね。Thật tốt nhỉ.
Bじゃ、いっしょに作りましょう。Vậy thì cùng làm nhé.

Khối luyện

Từ vựng

Mục: 34Audio: 32Ảnh: 18
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
はい。まず、ごはんをたきます。—Vâng. Trước hết, nấu cơm.—Vocabulary pool
料理をするのは、楽しいですね。—Việc nấu ăn thì thật vui nhỉ.—Vocabulary pool
そうですか。私は、おべんとうを持っていくのが好きです。—Vậy à. Tôi thì thích việc mang cơm hộp đi.—Vocabulary pool
じゃ、いっしょに作りましょう。—Vậy thì cùng làm nhé.—Vocabulary pool
スーパーで、野菜と肉を買います。—Ở siêu thị, tôi mua rau và thịt.—Vocabulary pool
でも、お菓子を食べてはいけません。—Nhưng mà, không được phép ăn bánh kẹo.—Vocabulary pool
母が「スーパーでは、走ってはいけません」と言いました。—Mẹ tôi nói: "Ở siêu thị, không được phép chạy."—Vocabulary pool
read_n5_013おべんとうの作り方Cách làm cơm hộp—
read_n5_013
Vocabulary pool
ちょっと待ってください。—Xin hãy đợi một chút.—Vocabulary pool
作り方つくりかたcách làm
作り方
Vocabulary pool
くださいくださいxin vui lòng
ください
Vocabulary pool
ごはんごはんcơm
ごはん
Vocabulary pool
やくやくrán, nướng
やく
Vocabulary pool
早いはやいsớm
早い
Vocabulary pool
大変たいへんvất vả
大変
Vocabulary pool
お菓子おかしbánh kẹo
お菓子
Vocabulary pool
払うはらうtrả (tiền)
払う
Vocabulary pool
走るはしるchạy
走る
Vocabulary pool
すみません、おべんとうの作り方を教えてください。—Xin lỗi, hãy chỉ tôi cách làm cơm hộp.—Vocabulary pool
それから、たまごをやきます。—Sau đó, rán trứng.—Vocabulary pool
ええ。でも、朝早く起きるのが大変です。—Ừ. Nhưng mà, việc dậy sớm vào buổi sáng thì vất vả.—Vocabulary pool
いいですね。—Thật tốt nhỉ.—Vocabulary pool
私は友達とスーパーに行きます。—Tôi đi siêu thị với bạn.—Vocabulary pool
友達はお菓子を見ています。—Bạn tôi đang nhìn bánh kẹo.—Vocabulary pool
まだお金を払っていませんから。—Vì vẫn chưa trả tiền.—Vocabulary pool
conv_n5_013おべんとうの作り方Cách làm cơm hộp—
conv_n5_013
Vocabulary pool
ここに名前を書いてください。—Hãy viết tên vào đây.—Vocabulary pool
おべんとうおべんとうcơm hộp
おべんとう
Vocabulary pool
教えるおしえるdạy, chỉ bảo
教える
Vocabulary pool
まずまずtrước tiên
まず
Vocabulary pool
たくたくnấu (cơm)
たく
Vocabulary pool
料理りょうりnấu ăn / món ăn
料理
Vocabulary pool
起きるおきるthức dậy
起きる
Vocabulary pool
そうですかそうですかvậy à
そうですか
Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng

34 mục material · session 12 câu · LT 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 · ~87 phút

audio image

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Khối luyện

Động từ

Mục: 36
Bảng động từ
Động từCách đọcNghĩaNhómDạng từAudio
教えるおしえるdạy, chỉ bảoNhóm 2
  • 受身: おしえられる
起きるおきるthức dậyNhóm 2
  • 受身: おきられる
走るはしるchạyNhóm 1
  • 受身: はしられる
教えるおしえるdạy, chỉ bảoNhóm 2
  • 受身: おしえられる
起きるおきるthức dậyNhóm 2
  • 受身: おきられる
走るはしるchạyNhóm 1
  • 受身: はしられる
教えるおしえるdạy, chỉ bảoNhóm 2
  • 受身: おしえられる
起きるおきるthức dậyNhóm 2
  • 受身: おきられる
走るはしるchạyNhóm 1
  • 受身: はしられる
教えるおしえるdạy, chỉ bảoNhóm 2
  • 受身: おしえられる
起きるおきるthức dậyNhóm 2
  • 受身: おきられる
走るはしるchạyNhóm 1
  • 受身: はしられる
教えるおしえるdạy, chỉ bảoNhóm 2
  • 受身: おしえられる
起きるおきるthức dậyNhóm 2
  • 受身: おきられる
走るはしるchạyNhóm 1
  • 受身: はしられる
教えるおしえるdạy, chỉ bảoNhóm 2
  • 受身: おしえられる
起きるおきるthức dậyNhóm 2
  • 受身: おきられる
走るはしるchạyNhóm 1
  • 受身: はしられる
教えるおしえるdạy, chỉ bảoNhóm 2
  • 受身: おしえられる
起きるおきるthức dậyNhóm 2
  • 受身: おきられる
走るはしるchạyNhóm 1
  • 受身: はしられる
教えるおしえるdạy, chỉ bảoNhóm 2
  • 受身: おしえられる
起きるおきるthức dậyNhóm 2
  • 受身: おきられる
走るはしるchạyNhóm 1
  • 受身: はしられる
教えるおしえるdạy, chỉ bảoNhóm 2
  • 受身: おしえられる
起きるおきるthức dậyNhóm 2
  • 受身: おきられる
走るはしるchạyNhóm 1
  • 受身: はしられる
教えるおしえるdạy, chỉ bảoNhóm 2
  • 受身: おしえられる
起きるおきるthức dậyNhóm 2
  • 受身: おきられる
走るはしるchạyNhóm 1
  • 受身: はしられる
教えるおしえるdạy, chỉ bảoNhóm 2
  • 受身: おしえられる
起きるおきるthức dậyNhóm 2
  • 受身: おきられる
走るはしるchạyNhóm 1
  • 受身: はしられる
教えるおしえるdạy, chỉ bảoNhóm 2
  • 受身: おしえられる
起きるおきるthức dậyNhóm 2
  • 受身: おきられる
走るはしるchạyNhóm 1
  • 受身: はしられる
Bảng động từChưa luyện

Động từ

36 mục material · session 3 câu · LT 14 · ~12 phút

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Khối luyện

Mẫu ngữ pháp

Mục: 2

Mẫu ngữ pháp

〜てください

Hãy (làm gì đó)

Cấu trúc
〜てください
Giải thích
Dùng để yêu cầu, nhờ vả ai đó làm việc gì một cách lịch sự.

Ví dụ

  • ここに名前を書いてください。

    Hãy viết tên vào đây.

  • ちょっと待ってください。

    Xin hãy đợi một chút.

Mẫu ngữ phápChưa luyện

Mẫu ngữ pháp

2 mục material · session 2 câu · LT 15 · ~1 phút

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 2

Bài đọc

Mục: 6Audio: 6

Bài đọc

Cách làm cơm hộp

おべんとうの作り方

Cách làm cơm hộp

Toàn bài đọc

私は友達とスーパーに行きます。

スーパーで、野菜と肉を買います。

友達はお菓子を見ています。

でも、お菓子を食べてはいけません。

まだお金を払っていませんから。

母が「スーパーでは、走ってはいけません」と言いました。
私は友達とスーパーに行きます。

Tôi đi siêu thị với bạn.

スーパーで、野菜と肉を買います。

Ở siêu thị, tôi mua rau và thịt.

友達はお菓子を見ています。

Bạn tôi đang nhìn bánh kẹo.

でも、お菓子を食べてはいけません。

Nhưng mà, không được phép ăn bánh kẹo.

まだお金を払っていませんから。

Vì vẫn chưa trả tiền.

母が「スーパーでは、走ってはいけません」と言いました。

Mẹ tôi nói: "Ở siêu thị, không được phép chạy."

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Làm sao để yêu cầu ai đó 'hãy dạy tôi' bằng tiếng Nhật?
Bạn nói: おしえてください (教えてください). Đây là cách dùng 〜てください với động từ おしえる.
Có thể dùng 〜てください với bạn bè thân thiết không?
Với bạn bè thân, bạn có thể dùng thể て (bỏ ください) để nghe tự nhiên hơn, nhưng vẫn có thể dùng 〜てください để thể hiện sự lịch sự.