Tiếng Nhật nhập môn - JLPT N5

Quán cà phê tên là Sakura

Bài 11 · 5 phần · Cách chia động từ lịch sự 〜ます/〜ません

Bạn có biết quán cà phê gần nhà ga không? Học cách hỏi và trả lời lịch sự bằng động từ 〜ます/〜ません.

Section

5

Nội dung

76

Audio

76

Ảnh

0

  1. Đọc hội thoại hỏi về quán cà phê gần ga.
  2. Ôn tập cách chia động từ thể ます và ません.
  3. Luyện tập đặt câu hỏi và trả lời về vị trí, thông tin.
  4. Làm bài tập chia động từ vào chỗ trống.

Phần 1

Hội thoại

Mục: 6Audio: 6

Hội thoại

Quán cà phê tên là Sakura

さくらという喫茶店

Quán cà phê tên là Sakura

Quán cà phê tên là Sakura

Toàn hội thoại

A: あの店の名前を知っていますか。
B: 「さくら」という喫茶店です。
A: 喫茶店ですか。駅から遠いですか。
B: いいえ、駅から歩いて3分です。
A: そうですか。じゃあ、今から行きませんか。
B: いいですね。行きましょう。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
Aあの店の名前を知っていますか。Bạn có biết tên cửa hàng kia không?
B「さくら」という喫茶店です。Đó là quán cà phê tên là "Sakura".
A喫茶店ですか。駅から遠いですか。Quán cà phê à? Có xa từ nhà ga không?
Bいいえ、駅から歩いて3分です。Không, đi bộ từ nhà ga mất 3 phút.
Aそうですか。じゃあ、今から行きませんか。Vậy à. Vậy thì, bây giờ đi không?
Bいいですね。行きましょう。Hay đấy. Đi thôi.

Khối luyện

Từ vựng

Mục: 26Audio: 24Ảnh: 14
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
あの店の名前を知っていますか。—Bạn có biết tên cửa hàng kia không?—Vocabulary pool
「さくら」という喫茶店です。—Đó là quán cà phê tên là "Sakura".—Vocabulary pool
喫茶店ですか。駅から遠いですか。—Quán cà phê à? Có xa từ nhà ga không?—Vocabulary pool
いいえ、駅から歩いて3分です。—Không, đi bộ từ nhà ga mất 3 phút.—Vocabulary pool
そうですか。じゃあ、今から行きませんか。—Vậy à. Vậy thì, bây giờ đi không?—Vocabulary pool
いいですね。行きましょう。—Hay đấy. Đi thôi.—Vocabulary pool
私は田中さんの誕生日にチョコレートをあげます。—Tôi tặng sô-cô-la cho anh Tanaka vào ngày sinh nhật.—Vocabulary pool
でも、花はあげません。—Nhưng tôi không tặng hoa.—Vocabulary pool
田中さんに本をもらいます。—Tôi nhận một cuốn sách từ anh Tanaka.—Vocabulary pool
読むよむđọc
読む
Vocabulary pool
その本を明日読みます。—Tôi sẽ đọc cuốn sách đó vào ngày mai.—Vocabulary pool
read_n5_011さくらという喫茶店Quán cà phê tên là Sakura—
read_n5_011
Vocabulary pool
お酒は飲みません。—Tôi không uống rượu.—Vocabulary pool
喫茶店きっさてんquán cà phê
喫茶店
Vocabulary pool
歩くあるくđi bộ
歩く
Vocabulary pool
からからvì, nên
から
Vocabulary pool
誕生日たんじょうびsinh nhật
誕生日
Vocabulary pool
あげるあげるcho, tặng
あげる
Vocabulary pool
conv_n5_011さくらという喫茶店Quán cà phê tên là Sakura—
conv_n5_011
Vocabulary pool
私は毎日りんごを食べます。—Tôi ăn táo mỗi ngày.—Vocabulary pool
知るしるbiết
知る
Vocabulary pool
遠いとおいxa
遠い
Vocabulary pool
分ふんphút (đếm)
分
Vocabulary pool
田中さんたなかさんanh/chị Tanaka
田中さん
Vocabulary pool
チョコレートちょこれーとsô cô la
チョコレート
Vocabulary pool
もらうもらうnhận
もらう
Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng

26 mục material · session 12 câu · LT 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 · ~66 phút

audio image

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Khối luyện

Động từ

Mục: 24
Bảng động từ
Động từCách đọcNghĩaNhómDạng từAudio
知るしるbiếtNhóm 1
  • 受身: しられる
あげるあげるcho, tặngNhóm 2
  • 受身: あげられる
知るしるbiếtNhóm 1
  • 受身: しられる
あげるあげるcho, tặngNhóm 2
  • 受身: あげられる
知るしるbiếtNhóm 1
  • 受身: しられる
あげるあげるcho, tặngNhóm 2
  • 受身: あげられる
知るしるbiếtNhóm 1
  • 受身: しられる
あげるあげるcho, tặngNhóm 2
  • 受身: あげられる
知るしるbiếtNhóm 1
  • 受身: しられる
あげるあげるcho, tặngNhóm 2
  • 受身: あげられる
知るしるbiếtNhóm 1
  • 受身: しられる
あげるあげるcho, tặngNhóm 2
  • 受身: あげられる
知るしるbiếtNhóm 1
  • 受身: しられる
あげるあげるcho, tặngNhóm 2
  • 受身: あげられる
知るしるbiếtNhóm 1
  • 受身: しられる
あげるあげるcho, tặngNhóm 2
  • 受身: あげられる
知るしるbiếtNhóm 1
  • 受身: しられる
あげるあげるcho, tặngNhóm 2
  • 受身: あげられる
知るしるbiếtNhóm 1
  • 受身: しられる
あげるあげるcho, tặngNhóm 2
  • 受身: あげられる
知るしるbiếtNhóm 1
  • 受身: しられる
あげるあげるcho, tặngNhóm 2
  • 受身: あげられる
知るしるbiếtNhóm 1
  • 受身: しられる
あげるあげるcho, tặngNhóm 2
  • 受身: あげられる
Bảng động từChưa luyện

Động từ

24 mục material · session 2 câu · LT 14 · ~8 phút

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Khối luyện

Mẫu ngữ pháp

Mục: 2

Mẫu ngữ pháp

〜ます / 〜ません

làm... / không làm...

Cấu trúc
〜ます / 〜ません
Giải thích
Dạng khẳng định và phủ định lịch sự của động từ ở thì hiện tại hoặc tương lai.

Ví dụ

  • 私は毎日りんごを食べます。

    Tôi ăn táo mỗi ngày.

  • お酒は飲みません。

    Tôi không uống rượu.

Mẫu ngữ phápChưa luyện

Mẫu ngữ pháp

2 mục material · session 2 câu · LT 15 · ~1 phút

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 2

Bài đọc

Mục: 4Audio: 4

Bài đọc

Quán cà phê tên là Sakura

さくらという喫茶店

Quán cà phê tên là Sakura

Toàn bài đọc

私は田中さんの誕生日にチョコレートをあげます。

でも、花はあげません。

田中さんに本をもらいます。

その本を明日読みます。
私は田中さんの誕生日にチョコレートをあげます。

Tôi tặng sô-cô-la cho anh Tanaka vào ngày sinh nhật.

でも、花はあげません。

Nhưng tôi không tặng hoa.

田中さんに本をもらいます。

Tôi nhận một cuốn sách từ anh Tanaka.

その本を明日読みます。

Tôi sẽ đọc cuốn sách đó vào ngày mai.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Động từ nhóm 1 chia sang ます thế nào?
Chuyển âm cuối từ hàng う sang hàng い tương ứng rồi thêm ます. Ví dụ: かく→かきます, よむ→よみます.
Khi nào dùng 〜ません thay vì 〜ないです?
〜ません là phủ định lịch sự trang trọng. 〜ないです cũng là phủ định lịch sự nhưng nhẹ nhàng hơn, thường dùng trong văn nói.