Tiếng Nhật nhập môn - JLPT N5

Công viên mùa thu

Bài 3 · 4 phần · Cách diễn tả sự thay đổi trong tiếng Nhật: くなる/になる

Mùa thu sang, trời trở nên mát mẻ và lá cây chuyển đỏ. Bạn sẽ học cách diễn tả sự thay đổi trạng thái với くなる và になる.

Section

4

Nội dung

77

Audio

77

Ảnh

0

  1. Nghe hội thoại về thời tiết mùa thu.
  2. Tìm hiểu cách dùng くなる với tính từ đuôi い và になる với tính từ đuôi な, danh từ.
  3. Tập viết câu miêu tả sự thay đổi của các sự vật xung quanh.
  4. Hoàn thành bài tập điền từ vào chỗ trống.

Phần 1

Hội thoại

Mục: 6Audio: 6

Hội thoại

Công viên mùa thu

あきの こうえん

Công viên mùa thu

Công viên mùa thu

Toàn hội thoại

A: すずしくなりましたね。
B: はい、もう あきですね。
A: ここの はっぱが あかくなりました。
B: きれいですね。
A: これから もっときれいになると おもいます。
B: そうですね。たのしみですね。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
Aすずしくなりましたね。Trời đã trở nên mát mẻ nhỉ.
Bはい、もう あきですね。Vâng, đã là mùa thu rồi nhỉ.
Aここの はっぱが あかくなりました。Lá cây ở đây đã trở nên đỏ rồi.
Bきれいですね。Đẹp quá nhỉ.
Aこれから もっときれいになると おもいます。Tớ nghĩ từ bây giờ chúng sẽ còn đẹp hơn nữa.
Bそうですね。たのしみですね。Đúng vậy nhỉ. Thật là mong chờ nhỉ.

Khối luyện

Từ vựng

Mục: 31Audio: 29Ảnh: 16
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
はい、もう あきですね。—Vâng, đã là mùa thu rồi nhỉ.—Vocabulary pool
きれいですね。—Đẹp quá nhỉ.—Vocabulary pool
そうですね。たのしみですね。—Đúng vậy nhỉ. Thật là mong chờ nhỉ.—Vocabulary pool
かばんの 中に ノートや ペンなどが あります。—Trong cặp có vở, bút, v.v.—Vocabulary pool
かさも いれます。—Tôi cũng bỏ ô vào.—Vocabulary pool
conv_n5_003あきの こうえんCông viên mùa thu—
conv_n5_003
Vocabulary pool
寒くなりました。—Trời đã trở lạnh.—Vocabulary pool
かばんの中に本やペンがあります。—Trong cặp có sách và bút (v.v.).—Vocabulary pool
すずしいすずしいmát mẻ
すずしい
Vocabulary pool
すずしくなりましたね。—Trời đã trở nên mát mẻ nhỉ.—Vocabulary pool
ここの はっぱが あかくなりました。—Lá cây ở đây đã trở nên đỏ rồi.—Vocabulary pool
これから もっときれいになると おもいます。—Tớ nghĩ từ bây giờ chúng sẽ còn đẹp hơn nữa.—Vocabulary pool
これは わたしの かばんです。—Đây là cặp của tôi.—Vocabulary pool
ノートと ペンを いつも いれます。—Tôi luôn bỏ vở và bút vào.—Vocabulary pool
かばんは ちょっと おもいです。—Cặp hơi nặng.—Vocabulary pool
read_n5_003あきの こうえんCông viên mùa thu—
read_n5_003
Vocabulary pool
私は医者になりたいです。—Tôi muốn trở thành bác sĩ.—Vocabulary pool
パンや卵などを買いました。—Tôi đã mua bánh mì, trứng v.v.—Vocabulary pool
もうもうđã, rồi
もう
Vocabulary pool
ここここở đây
ここ
Vocabulary pool
あかいあかいđỏ
あかい
Vocabulary pool
これからこれからtừ bây giờ
これから
Vocabulary pool
かばんかばんcặp, túi xách
かばん
Vocabulary pool
ノートのーとvở ghi
ノート
Vocabulary pool
いつもいつもluôn luôn
いつも
Vocabulary pool
あきあきmùa thu
あき
Vocabulary pool
はっぱはっぱlá cây
はっぱ
Vocabulary pool
きれいきれいđẹp, sạch sẽ
きれい
Vocabulary pool
もっともっとhơn nữa
もっと
Vocabulary pool
なかなかbên trong
なか
Vocabulary pool
ペンぺんbút
ペン
Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng

31 mục material · session 12 câu · LT 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 · ~78 phút

audio image

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Khối luyện

Mẫu ngữ pháp

Mục: 4

Mẫu ngữ pháp

〜くなる / 〜になる

Trở nên...

Cấu trúc
〜くなる / 〜になる
Giải thích
Biểu thị sự thay đổi trạng thái. Tính từ đuôi い -> く + なる. Tính từ đuôi な / Danh từ -> に + なる.

Ví dụ

  • 寒くなりました。

    Trời đã trở lạnh.

  • 私は医者になりたいです。

    Tôi muốn trở thành bác sĩ.

Mẫu ngữ phápChưa luyện

Mẫu ngữ pháp

4 mục material · session 4 câu · LT 15 · ~1 phút

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 2

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Công viên mùa thu

あきの こうえん

Công viên mùa thu

Toàn bài đọc

これは わたしの かばんです。

かばんの 中に ノートや ペンなどが あります。

ノートと ペンを いつも いれます。

かさも いれます。

かばんは ちょっと おもいです。
これは わたしの かばんです。

Đây là cặp của tôi.

かばんの 中に ノートや ペンなどが あります。

Trong cặp có vở, bút, v.v.

ノートと ペンを いつも いれます。

Tôi luôn bỏ vở và bút vào.

かさも いれます。

Tôi cũng bỏ ô vào.

かばんは ちょっと おもいです。

Cặp hơi nặng.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Tính từ đuôi い biến đổi thế nào khi đi với なる?
Bạn bỏ đuôi い và thêm くなる. Ví dụ: すずしい → すずしくなります (trở nên mát mẻ).
Danh từ có dùng được với になる không?
Có, danh từ và tính từ đuôi な đều dùng になる. Ví dụ: あきになります (trở thành mùa thu).