Học liệu · EN · pre_a1_2

Thời gian rảnh ở quán cà phê

Bài 20 · 4 phần

Tuan và Yumi gặp nhau tại quán cà phê Brew & Co. Họ nói khi nào rảnh và chọn thời gian gặp lại.

Section

4

Nội dung

23

Audio

12

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 7Audio: 7

Hội thoại

Thời gian rảnh ở quán cà phê

Tuan và Yumi gặp nhau tại quán cà phê Brew & Co. Họ nói khi nào rảnh và chọn thời gian gặp lại.

Nhân vật

  • Tuan Nguyen
  • Yumi Nakamura
Thời gian rảnh ở quán cà phê

Toàn hội thoại

Tuan Nguyen: I am at Brew & Co. Café today.
Tuan Nguyen: When are you free?
Yumi Nakamura: I am free on Saturday.
Yumi Nakamura: And you?
Tuan Nguyen: I am free in the afternoon.
Tuan Nguyen: Let's meet on Saturday afternoon.
Yumi Nakamura: See you then.
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng AnhNghĩa ViệtAudio
Tuan NguyenI am at Brew & Co. Café today.Hôm nay tôi ở quán cà phê Brew & Co.
Tuan NguyenWhen are you free?Khi nào bạn rảnh?
Yumi NakamuraI am free on Saturday.Tôi rảnh vào thứ Bảy.
Yumi NakamuraAnd you?Còn bạn thì sao?
Tuan NguyenI am free in the afternoon.Tôi rảnh vào buổi chiều.
Tuan NguyenLet's meet on Saturday afternoon.Chúng ta gặp nhau chiều thứ Bảy nhé.
Yumi NakamuraSee you then.Hẹn gặp lại nhé.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 25
Bảng từ vựng
TừPhiên âmNghĩaAudioHìnhNguồn
am/æm, əm, m/Là, thì, ở——Vocabulary pool
beach/bi:tʃ/Bãi biển——Vocabulary pool
bird/bə:d/Con chim——Vocabulary pool
catch/kætʃ/Sự bắt, cái bắt——Vocabulary pool
dig/dig/Sự đào, sự bới, sự xới——Vocabulary pool
farmer/'fɑ:mə/Người nông dân——Vocabulary pool
habit/'hæbit/Thói quen——Vocabulary pool
hill/hil/Đồi, gò, cồn——Vocabulary pool
july/dʤu:'lai/Tháng thứ bảy trong năm dương lịch——Vocabulary pool
let/let/Cho phép, để cho——Vocabulary pool
meet/mi:t/Gặp, gặp gỡ (một người)——Vocabulary pool
must/mʌst - məst/Phải, cần phải, nên——Vocabulary pool
one/wʌn/Số một——Vocabulary pool
over/'ouvə/Qua, sang——Vocabulary pool
pen/pen/Bút, dụng cụ viết——Vocabulary pool
potato/pə'teitou/Khoai tây——Vocabulary pool
rice/rais/Cây lúa——Vocabulary pool
see/si:/Nhìn thấy, trông thấy——Vocabulary pool
sixteen/'siks'ti:n/Số mười sáu——Vocabulary pool
terrible/'terəbl/Khủng khiếp, ghê gớm, dễ sợ——Vocabulary pool
today/tə'dei/Vào hôm nay——Vocabulary pool
uncle/'ʌɳkl/Chú, bác, cậu, dượng——Vocabulary pool
way/wei/Đường, lối đi, con đường——Vocabulary pool
well/wel/Khoẻ mạnh——Vocabulary pool
yet/jet/Còn, hãy còn, còn nữa——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

25 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

This is a free-time slip at Brew & Co. Café.

'When are you free?' is the heading.

Saturday is one box.

Afternoon is one box.

See you then is at the bottom.
This is a free-time slip at Brew & Co. Café.

Đây là phiếu thời gian rảnh tại quán Brew & Co. Café.

'When are you free?' is the heading.

'Khi nào bạn rảnh?' là tiêu đề.

Saturday is one box.

Thứ Bảy là một ô.

Afternoon is one box.

Buổi chiều là một ô.

See you then is at the bottom.

'Hẹn gặp lại' nằm ở cuối phiếu.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

Asking when someone is free.

Hỏi ai đó rảnh khi nào.

Cấu trúc
Asking when someone is free.
Giải thích
Dùng 'When' ở đầu câu hỏi để hỏi thời gian ai đó rảnh. Với 'you', ta dùng 'are'.

Ví dụ

  • Tuan, when are you free?

    Tuấn ơi, khi nào bạn rảnh?

  • When is Yumi free?

    Khi nào Yumi rảnh?

Mẫu ngữ pháp

Naming a day and part of the day.

Gọi tên một ngày và một buổi trong ngày.

Cấu trúc
Naming a day and part of the day.
Giải thích
Dùng 'on' trước ngày trong tuần và 'in the' trước buổi trong ngày để nói thời gian rảnh.

Ví dụ

  • Yumi is free on Saturday.

    Yumi rảnh vào thứ Bảy.

  • Tuan is free in the afternoon.

    Tuấn rảnh vào buổi chiều.

Mẫu ngữ pháp

Confirming a meet-again time.

Xác nhận thời gian gặp lại.

Cấu trúc
Confirming a meet-again time.
Giải thích
Dùng 'See you then' để xác nhận thời gian gặp lại, và dùng 'meet' khi nói về việc gặp nhau.

Ví dụ

  • See you then, Yumi.

    Hẹn gặp lại nhé, Yumi.

  • Tuan and Yumi meet on Saturday afternoon.

    Tuấn và Yumi gặp nhau chiều thứ Bảy.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Thời gian rảnh ở quán cà phê” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · EN · pre_a1_2 (PRE_A1_2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.