Học liệu · YUE · a1

Cái này là cái gì? — Cái ly và cái đĩa trong bếp

Bài 22 · 4 phần

Trần Thế Tường và Hoàng Chí Hùng ở trong bếp nhà. Hai người chỉ vào cái ly và cái đĩa trên bàn, hỏi tên đồ vật và hỏi đồ của ai.

Section

4

Nội dung

26

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Cái này là cái gì? — Cái ly và cái đĩa trong bếp

Trần Thế Tường và Hoàng Chí Hùng ở trong bếp nhà. Hai người chỉ vào cái ly và cái đĩa trên bàn, hỏi tên đồ vật và hỏi đồ của ai.

Nhân vật

  • 陳世祥
  • 黃志雄
Cái này là cái gì? — Cái ly và cái đĩa trong bếp

Toàn hội thoại

陳世祥: 喂,你睇下呢隻杯。
陳世祥: 呢個係咩嚟㗎?
黃志雄: 呢個係杯。
陳世祥: 嗰隻呢?
黃志雄: 嗰隻係碟。
陳世祥: 呢隻杯係邊個嘅?
黃志雄: 呢隻杯係我嘅。
陳世祥: 好,我哋喺廚房繼續講杯同碟。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng Quảng ĐôngNghĩa ViệtAudio
陳世祥喂,你睇下呢隻杯。Này, bạn nhìn cái ly này xem.
陳世祥呢個係咩嚟㗎?Cái này là cái gì vậy?
黃志雄呢個係杯。Cái này là cái ly.
陳世祥嗰隻呢?Còn cái kia thì sao?
黃志雄嗰隻係碟。Cái kia là cái đĩa.
陳世祥呢隻杯係邊個嘅?Cái ly này là của ai?
黃志雄呢隻杯係我嘅。Cái ly này là của tôi.
陳世祥好,我哋喺廚房繼續講杯同碟。Được, chúng ta tiếp tục nói về ly và đĩa ở trong bếp.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 22
Bảng từ vựng
TừJyutpingNghĩaAudioHìnhNguồn
都dou1Cũng, cũng vậy, cũng thế——Vocabulary pool
貓maau1Con mèo (động vật)——Vocabulary pool
唔同m4 tung4Khác, không giống nhau——Vocabulary pool
農場nung4 coeng4Trang trại, nông trại——Vocabulary pool
好hou2Tốt, xuất sắc, đẹp——Vocabulary pool
花園faa1 jyun2Khu vườn——Vocabulary pool
果汁gwo2 zap1Nước ép——Vocabulary pool
課fo3Bài học——Vocabulary pool
醫學ji1 hok6Y học, y khoa——Vocabulary pool
音樂家jam1 ngok6 gaa1Nhạc sĩ——Vocabulary pool
唔錯m4 co3Tốt, dễ chịu, thú vị——Vocabulary pool
繼續gai3 zuk6Tiếp tục, tiếp diễn——Vocabulary pool
和平wo4 ping4Hòa bình, thái bình——Vocabulary pool
海報hoi2 bou3Áp phích, tờ quảng cáo——Vocabulary pool
絲帶si1 daai2Dải, băng, ruy băng——Vocabulary pool
部分bou6 fan6Phần, đoạn, mục——Vocabulary pool
六luk6Số sáu——Vocabulary pool
網球mong5 kau4Quần vợt——Vocabulary pool
到dou3Chỉ hướng, điểm đến——Vocabulary pool
種類zung2 leoi6Kiểu, loại, mẫu——Vocabulary pool
歡迎fun1 jing4Được tiếp đãi ân cần, được hoan nghênh——Vocabulary pool
琴日kam4 jat6Vào hôm qua——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

22 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

廚房門口有一張失物清單。

尋日有人留低嘅遮喺門口,係邊個嘅?

嗰串鎖匙喺雪櫃上面。

如果係你嘅,就寫你嘅名。

執到嘅鎖匙放喺呢個碗度。
廚房門口有一張失物清單。

Ở cửa bếp có một tờ danh sách đồ thất lạc.

尋日有人留低嘅遮喺門口,係邊個嘅?

Cây dù mà hôm qua có người để lại ở cửa, là của ai?

嗰串鎖匙喺雪櫃上面。

Chùm chìa khóa đó ở trên tủ lạnh.

如果係你嘅,就寫你嘅名。

Nếu là của bạn thì viết tên bạn vào.

執到嘅鎖匙放喺呢個碗度。

Chìa khóa nhặt được thì để vào cái bát này.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 7

Mẫu ngữ pháp

[動詞/形容詞短語] + 嘅 + 名詞

Nói rõ đặc điểm, người hay vật mà danh từ ám chỉ

Cấu trúc
[動詞/形容詞短語] + 嘅 + 名詞
Giải thích
Trong tiếng Quảng Đông, phần miêu tả đứng trước 嘅, danh từ đứng sau 嘅. 嘅 cũng dùng để chỉ sở hữu: 陳世祥嘅杯 = cái ly của Trần Thế Tường. Nhớ dùng 嘅, không dùng 的 của tiếng Phổ thông.

Ví dụ

  • 呢隻係陳世祥嘅杯。

    Đây là cái ly của Trần Thế Tường.

  • 陳世祥買咗一個好靚嘅杯。

    Trần Thế Tường đã mua một cái ly rất đẹp.

Mẫu ngữ pháp

主語 + 動詞 + 嘅 + 名詞

Cách nói mệnh đề bổ nghĩa cho danh từ trong tiếng Quảng Đông

Cấu trúc
主語 + 動詞 + 嘅 + 名詞
Giải thích
Muốn bổ nghĩa cho danh từ bằng cả một mệnh đề, ta đặt mệnh đề (chủ ngữ + động từ) trước danh từ rồi nối bằng 嘅: 黃志雄留低嘅鎖匙 = chùm chìa khóa mà Hoàng Chí Hùng để lại.

Ví dụ

  • 陳世祥買嘅杯喺廚房。

    Cái ly mà Trần Thế Tường mua thì ở trong bếp.

  • 黃志雄留低嘅鎖匙喺雪櫃上面。

    Chùm chìa khóa mà Hoàng Chí Hùng để lại thì ở trên tủ lạnh.

Mẫu ngữ pháp

有時間 / 有約 / 有事 + (做/去) + 動詞

Có thời gian, có cuộc hẹn hoặc có việc bận để làm gì đó

Cấu trúc
有時間 / 有約 / 有事 + (做/去) + 動詞
Giải thích
Dùng 有 + 時間/約/事 để nói mình có thời gian, có hẹn hay có việc. Sau đó có thể thêm 做 hoặc 去 rồi đến động từ: 有時間煮飯, 有事做.

Ví dụ

  • 陳世祥今晚有約。

    Tối nay Trần Thế Tường có hẹn.

  • 黃志雄有時間煮飯。

    Hoàng Chí Hùng có thời gian nấu cơm.

  • 我有事做,要繼續做嘢。

    Tôi có việc phải làm, phải tiếp tục làm việc.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Cái này là cái gì? — Cái ly và cái đĩa trong bếp” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · YUE · a1 (A1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.