Học liệu · YUE · a1

Trò chuyện ngắn ở nhà: vào ngồi, uống trà

Bài 16 · 4 phần

陳世祥 ghé qua 住宅單位 của 黃志雄. Hai người bạn nói với nhau những câu ngắn, thân mật ngay ở cửa và trong nhà.

Section

4

Nội dung

30

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Trò chuyện ngắn ở nhà: vào ngồi, uống trà

陳世祥 ghé qua 住宅單位 của 黃志雄. Hai người bạn nói với nhau những câu ngắn, thân mật ngay ở cửa và trong nhà.

Nhân vật

  • 陳世祥
  • 黃志雄
Trò chuyện ngắn ở nhà: vào ngồi, uống trà

Toàn hội thoại

陳世祥: 志雄,我嚟喇。
黃志雄: 喂,入嚟啦。
陳世祥: 今日好攰。
黃志雄: 我都係。
陳世祥: 茶?
黃志雄: 好呀。
陳世祥: 我坐一陣。
黃志雄: 今晚喺度食。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng Quảng ĐôngNghĩa ViệtAudio
陳世祥志雄,我嚟喇。Chí Hùng, tôi đến rồi đây.
黃志雄喂,入嚟啦。Này, vào đi.
陳世祥今日好攰。Hôm nay mệt quá.
黃志雄我都係。Tôi cũng vậy.
陳世祥茶?Trà nhé?
黃志雄好呀。Được thôi.
陳世祥我坐一陣。Tôi ngồi một lát.
黃志雄今晚喺度食。Tối nay ăn ở đây nhé.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 22
Bảng từ vựng
TừJyutpingNghĩaAudioHìnhNguồn
頭髮tau4 faat3Tóc, lông (trên cơ thể người hoặc động vật)——Vocabulary pool
入jap6Vào, vào trong——Vocabulary pool
笑siu3Tiếng cười, hành động cười——Vocabulary pool
腳goek3Chân, cẳng——Vocabulary pool
男人naam4 jan2Người đàn ông trưởng thành——Vocabulary pool
山saan1Núi——Vocabulary pool
嘴zeoi2Miệng, mồm——Vocabulary pool
冇mou5Không, không có——Vocabulary pool
唔m4Không (phủ định)——Vocabulary pool
數字sou3 zi6Số, con số——Vocabulary pool
嘅ge3Trợ từ sở hữu: của——Vocabulary pool
原諒jyun4 loeng6Sự tha thứ, tha lỗi——Vocabulary pool
原因jyun4 jan1Lý do, nguyên nhân——Vocabulary pool
鋸goe3Cái cưa——Vocabulary pool
視力si6 lik6Thị lực, khả năng nhìn——Vocabulary pool
醒目sing2 muk6Thông minh, nhanh trí——Vocabulary pool
團隊tyun4 deoi6Đội, nhóm——Vocabulary pool
由頭到尾jau4 tau4 dou3 mei5Từ đầu đến cuối, hoàn toàn——Vocabulary pool
牙ngaa4Răng——Vocabulary pool
星期二sing1 kei4 ji6Thứ Ba——Vocabulary pool
會wui5Sẽ (diễn tả hành động trong tương lai hoặc điều kiện)——Vocabulary pool
後生hau6 saang1Trẻ, trẻ tuổi——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

22 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

枱上面有一張紙。

我想借你本字典,借到今晚。

你喺紙下面寫咗一個「好」字。

睇完之後,放返喺呢張枱。

字典就喺張紙隔籬。
枱上面有一張紙。

Trên bàn có một tờ giấy.

我想借你本字典,借到今晚。

Tôi muốn mượn cuốn từ điển của bạn, mượn đến tối nay.

你喺紙下面寫咗一個「好」字。

Bạn đã viết chữ «được» ở dưới tờ giấy.

睇完之後,放返喺呢張枱。

Sau khi xem xong, hãy đặt lại lên bàn này.

字典就喺張紙隔籬。

Cuốn từ điển ở ngay bên cạnh tờ giấy.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 11

Mẫu ngữ pháp

V1,V2,然後 V3

Làm V1, rồi làm V2, rồi làm V3…

Cấu trúc
V1,V2,然後 V3
Giải thích
Nối nhiều động từ để kể lần lượt việc làm theo thứ tự trước – sau. Tiếng Quảng Đông không chia động từ theo thì, chỉ cần đặt các động từ cạnh nhau; 先 đặt sau động từ, 然後 / 跟住 đứng trước vế tiếp theo. Chủ ngữ thường chỉ nói một lần ở đầu câu. Việc đã xong thêm 咗 sau động từ; việc sắp làm thêm 會 trước động từ.

Ví dụ

  • 陳世祥入屋,坐低,然後飲茶。

    Trần Thế Tường vào nhà, ngồi xuống, rồi uống trà.

  • 黃志雄買菜,洗菜,然後食飯。

    Hoàng Chí Hùng mua rau, rửa rau, rồi ăn cơm.

Mẫu ngữ pháp

V1 完之後,V2

Sau khi làm V1 thì làm V2

Cấu trúc
V1 完之後,V2
Giải thích
完 nghĩa là «xong», 之後 nghĩa là «sau khi». Có thể thêm 就 trước V2 để nhấn mạnh sự tiếp nối: V1 完之後,就 V2. Chủ ngữ đã rõ thì lược bỏ.

Ví dụ

  • 睇完之後,放返喺枱。

    Sau khi xem xong thì đặt lại lên bàn.

  • 陳世祥飲完茶之後,就睇字典。

    Sau khi uống trà xong, Trần Thế Tường xem từ điển.

Mẫu ngữ pháp

N1 嘅 N2 好 Adj

N1 có N2 … (miêu tả đặc điểm, bộ phận của N1)

Cấu trúc
N1 嘅 N2 好 Adj
Giải thích
嘅 đứng giữa N1 và N2 để chỉ sở hữu, không dùng 是/的. Phủ định thì thay 好 bằng 唔: N1 嘅 N2 唔 Adj. Muốn nhấn mạnh dùng 係…嘅.

Ví dụ

  • 陳世祥嘅頭髮好長。

    Tóc của Trần Thế Tường dài.

  • 黃志雄嘅牙好白。

    Răng của Hoàng Chí Hùng trắng.

  • 陳世祥嘅頭髮唔長。

    Tóc của Trần Thế Tường không dài.

Mẫu ngữ pháp

點樣 + 動詞

Làm thế nào / bằng cách nào

Cấu trúc
點樣 + 動詞
Giải thích
點樣 là từ nghi vấn hỏi về cách thức, luôn đứng ngay trước động từ. Trợ từ 呀 ở cuối câu làm câu hỏi thân mật, tự nhiên hơn.

Ví dụ

  • 陳世祥問黃志雄:「呢個字點樣讀呀?」

    Trần Thế Tường hỏi Hoàng Chí Hùng: «Chữ này đọc thế nào?»

  • 黃志雄點樣去街市呀?

    Hoàng Chí Hùng đi chợ bằng cách nào?

Mẫu ngữ pháp

邊 + 量詞 + 名詞 / 邊個

Cái N nào / cái nào

Cấu trúc
邊 + 量詞 + 名詞 / 邊個
Giải thích
Dùng 邊 + loại từ + danh từ khi có danh từ đi kèm (邊本書 = quyển sách nào); dùng 邊個 khi đứng một mình, không có danh từ (邊個? = cái nào?).

Ví dụ

  • 邊本書係陳世祥嘅?

    Cuốn sách nào là của Trần Thế Tường?

  • 邊個係黃志雄?

    Người nào là Hoàng Chí Hùng?

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Trò chuyện ngắn ở nhà: vào ngồi, uống trà” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · YUE · a1 (A1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.