Học liệu · YUE · pre_a1_2

Hôm qua bạn ở đâu?

Bài 11 · 4 phần

Trong lớp học tiếng Quảng Đông, hai bạn học hỏi nhau hôm qua đã ở đâu.

Section

4

Nội dung

31

Audio

12

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 7Audio: 7

Hội thoại

Hôm qua bạn ở đâu?

Trong lớp học tiếng Quảng Đông, hai bạn học hỏi nhau hôm qua đã ở đâu.

Nhân vật

  • 陳世祥
  • 黃志雄
Hôm qua bạn ở đâu?

Toàn hội thoại

陳世祥: 你尋日喺邊度呀?
黃志雄: 我尋日喺屋企。
陳世祥: 你尋日喺公園呀?
黃志雄: 唔係。
黃志雄: 咁你呢?
陳世祥: 我尋日喺超級市場。
陳世祥: 我寫咗喺白板度。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng Quảng ĐôngNghĩa ViệtAudio
陳世祥你尋日喺邊度呀?Hôm qua bạn ở đâu vậy?
黃志雄我尋日喺屋企。Hôm qua tôi ở nhà.
陳世祥你尋日喺公園呀?Hôm qua bạn ở công viên à?
黃志雄唔係。Không phải.
黃志雄咁你呢?Hôm qua bạn ở đâu vậy?
陳世祥我尋日喺超級市場。Hôm qua tôi ở siêu thị.
陳世祥我寫咗喺白板度。Tôi đã viết lên bảng trắng rồi.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 22
Bảng từ vựng
TừJyutpingNghĩaAudioHìnhNguồn
演員jin2 jyun4Diễn viên——Vocabulary pool
全部cyun4 bou6Hoàn toàn, tất cả, trọn vẹn——Vocabulary pool
棒球paang5 kau4Môn bóng chày——Vocabulary pool
相信soeng1 seon3Tin, tin tưởng——Vocabulary pool
女neoi5Con gái——Vocabulary pool
十一sap6 jat1Mười một——Vocabulary pool
搵wan2Tìm thấy, tìm ra——Vocabulary pool
有jau5Có——Vocabulary pool
刀dou1Con dao——Vocabulary pool
好彩hou2 coi2May mắn, gặp vận may——Vocabulary pool
月jyut6Tháng——Vocabulary pool
冇嘢mou5 je5Không cái gì, không điều gì——Vocabulary pool
畫waa2Bức tranh, bức vẽ——Vocabulary pool
球員kau4 jyun4Người chơi, đấu thủ, cầu thủ——Vocabulary pool
讀者duk6 ze2Người đọc, độc giả——Vocabulary pool
賣maai6Sự bán, việc bán——Vocabulary pool
應該jing1 goi1Chỉ sự khuyên bảo, đề nghị hoặc nghĩa vụ đạo đức——Vocabulary pool
講嘢gong2 je5Lời nói, chuyện nói——Vocabulary pool
十三sap6 saam1Mười ba——Vocabulary pool
長褲coeng4 fu3Quần dài (ống đôi)——Vocabulary pool
尾浪mei5 long6Lằn sóng, vệt nước sau tàu——Vocabulary pool
好正hou2 zeng3Tuyệt vời, tuyệt diệu——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

22 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

呢張係「尋日」表。上面有一個問題。

屋企有一個格。喺個格度打剔。

公園有一個格。

超級市場都有一個格。

表頭寫住「我尋日喺」。淨係揀一個。
呢張係「尋日」表。上面有一個問題。

Đây là tờ phiếu 'Hôm qua'. Trên đó có một câu hỏi.

屋企有一個格。喺個格度打剔。

'Ở nhà' có một ô. Đánh dấu vào ô đó.

公園有一個格。

'Công viên' có một ô.

超級市場都有一個格。

'Siêu thị' cũng có một ô.

表頭寫住「我尋日喺」。淨係揀一個。

Đầu phiếu ghi 'Hôm qua tôi ở'. Chỉ chọn một ô thôi.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 13

Mẫu ngữ pháp

一個, 兩個, 三個, 四個, 五個, 六個, 七個, 八個, 九個, 十個

1 cái, 2 cái... 10 cái

Cấu trúc
一個, 兩個, 三個, 四個, 五個, 六個, 七個, 八個, 九個, 十個
Giải thích
Đếm đồ vật chung bằng số đếm + 個 (go3). Số 2 trước lượng từ dùng 兩 (loeng5). Từ 11 trở lên chỉ cần số + 個.

Ví dụ

  • 陳世祥有一個袋。

    Trần Thế Tường có một cái túi.

  • 黃志雄有兩個格。

    Hoàng Chí Hùng có hai cái ô.

  • 陳世祥寫咗十一個字。

    Trần Thế Tường đã viết mười một chữ.

Mẫu ngữ pháp

數字 + 量詞 + 名詞

Tờ (張), Cái (部), Người (個)...

Cấu trúc
數字 + 量詞 + 名詞
Giải thích
Khi đếm danh từ, tiếng Quảng Đông dùng Số + Lượng từ + Danh từ: 張 cho vật mỏng (giấy, áo), 部 cho máy móc xe cộ, 個 cho người và vật chung.

Ví dụ

  • 陳世祥有一張紙。

    Trần Thế Tường có một tờ giấy.

  • 黃志雄寫三個字。

    Hoàng Chí Hùng viết ba chữ.

Mẫu ngữ pháp

動詞 + [數量詞] + (名詞)

Làm [số lượng] N

Cấu trúc
動詞 + [數量詞] + (名詞)
Giải thích
Số lượng từ đứng ngay sau động từ và trước danh từ; danh từ đã rõ thì có thể bỏ.

Ví dụ

  • 陳世祥搵一個格。

    Trần Thế Tường tìm một cái ô.

  • 黃志雄寫兩個字。

    Hoàng Chí Hùng viết hai chữ.

Mẫu ngữ pháp

時間 + 動詞 + 次數 + 次

Làm việc gì đó bao nhiêu lần trong một khoảng thời gian

Cấu trúc
時間 + 動詞 + 次數 + 次
Giải thích
Thời gian đứng trước động từ, sau đó là số lần + 次 (lần).

Ví dụ

  • 陳世祥每日寫三次。

    Trần Thế Tường viết ba lần mỗi ngày.

  • 黃志雄一個月去一次。

    Hoàng Chí Hùng đi một lần mỗi tháng.

Mẫu ngữ pháp

主語 + 謂語(粵語口語・繁體)

Mất ... (thời gian)

Cấu trúc
主語 + 謂語(粵語口語・繁體)
Giải thích
Mẫu câu tiếng Quảng Đông HK (粵語 / 繁體) để nói mất bao nhiêu thời gian: chủ ngữ + động từ + 咗 + khoảng thời gian.

Ví dụ

  • 陳世祥寫咗一個鐘。

    Trần Thế Tường đã viết mất một tiếng.

  • 黃志雄行咗兩個鐘。

    Hoàng Chí Hùng đã đi bộ mất hai tiếng.

Mẫu ngữ pháp

淨係 + N

Chỉ N / chỉ có N

Cấu trúc
淨係 + N
Giải thích
淨係 (zing6 hai6) đặt trước phần được giới hạn, nghĩa là 'chỉ'. Cũng có thể dùng ...咋 ở cuối câu để nhấn mạnh.

Ví dụ

  • 陳世祥淨係要水。

    Trần Thế Tường chỉ cần nước.

  • 黃志雄淨係買一個。

    Hoàng Chí Hùng chỉ mua một cái.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Hôm qua bạn ở đâu?” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · YUE · pre_a1_2 (PRE_A1_2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.