Học liệu · JP · pre_a1_1

Cùng ăn tại nhà hàng Himawari

Bài 9 · 4 phần

Tại nhà hàng Himawari, Phương Lan gặp Kenta. Lan mời Kenta cùng ăn và hai người gọi những món ăn đơn giản.

Section

4

Nội dung

33

Audio

12

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 7Audio: 7

Hội thoại

Cùng ăn tại nhà hàng Himawari

Tại nhà hàng Himawari, Phương Lan gặp Kenta. Lan mời Kenta cùng ăn và hai người gọi những món ăn đơn giản.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 田中 健太
Cùng ăn tại nhà hàng Himawari

Toàn hội thoại

フォン・ラン: 健太くん、レストラン「ひまわり」で いっしょに いかがですか。
田中 健太: はい、いいですね。
フォン・ラン: どんな りょうりが すきですか。
田中 健太: ハンバーグが すきです。
フォン・ラン: わたしは カレーライスが すきです。
田中 健太: みずを ください。
フォン・ラン: ありがとうございます。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ラン健太くん、レストラン「ひまわり」で いっしょに いかがですか。Kenta này, cậu cùng tớ đến nhà hàng Himawari nhé?
田中 健太はい、いいですね。Vâng, hay đấy.
フォン・ランどんな りょうりが すきですか。Cậu thích món ăn nào?
田中 健太ハンバーグが すきです。Tớ thích món hamburg.
フォン・ランわたしは カレーライスが すきです。Còn tớ thích cơm cà ri.
田中 健太みずを ください。Cho tớ nước.
フォン・ランありがとうございます。Cảm ơn cậu.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 41
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
わかりますわかりますhiểu, nắm được——Vocabulary pool
ありますありますcó (sở hữu vật)——Vocabulary pool
すき[な]すき[な]thích——Vocabulary pool
きらい[な]きらい[な]ghét, không thích——Vocabulary pool
じょうず[な]じょうず[な]giỏi, khéo——Vocabulary pool
へた[な]へた[な]kém——Vocabulary pool
りょうり / のみものryouri / nomimonomón ăn, việc nấu ăn / đồ uống——Vocabulary pool
スポーツすぽーつthể thao (~を します: chơi thể thao)——Vocabulary pool
やきゅう / ダンスyakyuu / dansubóng chày (~を します: chơi bóng chày) / nhảy, khiêu vũ (~を します: nhảy, khiêu vũ)——Vocabulary pool
おんがく / うたongaku / utaâm nhạc / bài hát——Vocabulary pool
クラシック / ジャズkurashikku / jazunhạc cổ điển / nhạc jazz——Vocabulary pool
コンサート / カラオケkonsa-to / karaokebuổi hòa nhạc / karaoke——Vocabulary pool
かぶきかぶきKabuki (một loại ca kịch truyền thống của Nhật)——Vocabulary pool
え / じえ / じtranh, hội họa / chữ——Vocabulary pool
かんじ / ひらがな / かたかな / ローマじkanji / hiragana / katakana / ro-majichữ Hán / chữ Hiragana / chữ Katakana / chữ La Mã——Vocabulary pool
こまかいおかねこまかいおかねtiền lẻ——Vocabulary pool
チケットちけっとvé (xem hòa nhạc, xem phim)——Vocabulary pool
じかんじかんthời gian——Vocabulary pool
ようじようじviệc bận, công chuyện——Vocabulary pool
やくそくやくそくcuộc hẹn, lời hứa——Vocabulary pool
ごしゅじんごしゅじんchồng (của người khác)——Vocabulary pool
おっと / しゅじんおっと / しゅじんchồng (của mình)——Vocabulary pool
おくさんおくさんvợ (của người khác)——Vocabulary pool
つま / かないつま / かないvợ (của mình)——Vocabulary pool
こどもこどもcon cái, trẻ con——Vocabulary pool
よくよくtốt, rõ (chỉ mức độ)——Vocabulary pool
だいたいだいたいđại khái, khoảng——Vocabulary pool
たくさんたくさんnhiều——Vocabulary pool
すこしすこしít, một chút——Vocabulary pool
ぜんぜんぜんぜんhoàn toàn không (dùng với phủ định)——Vocabulary pool
はやくはやくsớm, nhanh——Vocabulary pool
~から~からvì ~——Vocabulary pool
どうしてどうしてtại sao——Vocabulary pool
ざんねんですねざんねんですねThật đáng tiếc nhỉ./ Buồn nhỉ.——Vocabulary pool
もしもしもしもしA-lô——Vocabulary pool
ああA! (dùng khi nhận ra điều gì đó)——Vocabulary pool
いっしょにいかがですかいっしょに いかがですかAnh/Chị cùng làm với tôi được không?——Vocabulary pool
[~は] ちょっと…[~は] ちょっと…[~] thì có lẽ không được... (cách từ chối khéo)——Vocabulary pool
だめですかだめですかKhông được ạ?——Vocabulary pool
またこんどおねがいしますまた こんど おねがいしますHẹn anh/chị lần sau. (cách từ chối lời mời lịch sự)——Vocabulary pool
おざわ せいじOzawa SeijiTên một nhạc trưởng nổi tiếng của Nhật——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

41 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

これは レストラン「ひまわり」の メニューです。ハンバーグと カレーライスが あります。

のみものは みずです。

きょうの ちゅうもんは ふたつです。まるが あります。

りょうりの したに「ありがとう」が あります。

いちばん したに「おまちください」が あります。
これは レストラン「ひまわり」の メニューです。ハンバーグと カレーライスが あります。

Đây là thực đơn của nhà hàng Himawari. Có hamburg và cơm cà ri.

のみものは みずです。

Đồ uống là nước.

きょうの ちゅうもんは ふたつです。まるが あります。

Món gọi hôm nay là hai món. Có khoanh tròn.

りょうりの したに「ありがとう」が あります。

Dưới các món ăn có dòng chữ “cảm ơn”.

いちばん したに「おまちください」が あります。

Dưới cùng có dòng chữ “xin vui lòng chờ”.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 15

Mẫu ngữ pháp

N が すきです / きらいです / じょうずです / へたです

Thích / Ghét / Giỏi / Kém N

Cấu trúc
N が すきです / きらいです / じょうずです / へたです
Giải thích
Với các tính từ chỉ sở thích và năng lực (すき, きらい, じょうず, へた), đối tượng được đánh dấu bằng trợ từ が, không dùng を.

Ví dụ

  • けんたさんは 日本の りょうりが すきです。

    Anh Kenta thích món ăn Nhật Bản.

  • ランさんは ジャズが きらいです。

    Chị Lan không thích nhạc jazz.

  • ランさんは ベトナムの りょうりが じょうずです。

    Chị Lan nấu ăn Việt Nam rất giỏi.

  • けんたさんは ダンスが へたです。

    Anh Kenta nhảy kém.

Mẫu ngữ pháp

N が わかります

Hiểu N

Cấu trúc
N が わかります
Giải thích
Động từ わかります (hiểu) đi với trợ từ が để chỉ đối tượng được hiểu.

Ví dụ

  • ランさんは ひらがなが わかります。

    Chị Lan hiểu chữ hiragana.

  • けんたさんは かんじが わかります。

    Anh Kenta hiểu chữ Hán.

Mẫu ngữ pháp

N が あります

Có N (sở hữu)

Cấu trúc
N が あります
Giải thích
あります diễn tả sự tồn tại / sở hữu đối với vật, việc, thời gian. Vật sở hữu được đánh dấu bằng が.

Ví dụ

  • けんたさんは チケットが あります。

    Anh Kenta có vé.

  • ランさんは じかんが あります。

    Chị Lan có thời gian.

Mẫu ngữ pháp

Phó từ + Động từ / Tính từ

Rất, đại khái, một chút, hoàn toàn không...

Cấu trúc
Phó từ + Động từ / Tính từ
Giải thích
Các phó từ chỉ mức độ: よく (nhiều, rõ), すこし (một chút), だいたい (đại khái), たくさん (nhiều), ぜんぜん (hoàn toàn không – bắt buộc đi với thể phủ định).

Ví dụ

  • ランさんは かんじが すこし わかります。

    Chị Lan hiểu một chút chữ Hán.

  • ランさんは かぶきが ぜんぜん わかりません。

    Chị Lan hoàn toàn không hiểu kabuki.

  • けんたさんは スポーツが だいたい すきです。

    Anh Kenta nói chung là thích thể thao.

Mẫu ngữ pháp

S1 から、S2

Vì S1 nên S2

Cấu trúc
S1 から、S2
Giải thích
から đứng cuối mệnh đề chỉ lý do (S1). Mệnh đề sau (S2) là kết quả hoặc đề nghị.

Ví dụ

  • けんたさんは やきゅうが すきですから、よく やきゅうを します。

    Anh Kenta thích bóng chày nên thường chơi bóng chày.

  • ランさんは じかんが ありますから、いっしょに いかがですか。

    Chị Lan có thời gian nên cùng nhau đi nhé?

Mẫu ngữ pháp

どうして ... か

Tại sao ... ?

Cấu trúc
どうして ... か
Giải thích
どうして là từ để hỏi lý do. Câu trả lời thường kết thúc bằng から.

Ví dụ

  • けんたさんは どうして カラオケが すきですか。

    Vì sao anh Kenta thích karaoke?

  • おんがくが すきですから。

    Vì thích âm nhạc.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Cùng ăn tại nhà hàng Himawari” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · pre_a1_1 (PRE_A1_1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.