Học liệu · JP · pre_a1_1

Cái này, cái đó, cái kia

Bài 2 · 4 phần

Tại lớp học tiếng Nhật, Phương Lan và Kenta chỉ vào đồ vật trên bàn, gọi tên chúng rồi hỏi đồ nào là của ai.

Section

4

Nội dung

34

Audio

14

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 9Audio: 9

Hội thoại

Cái này, cái đó, cái kia

Tại lớp học tiếng Nhật, Phương Lan và Kenta chỉ vào đồ vật trên bàn, gọi tên chúng rồi hỏi đồ nào là của ai.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 田中 健太
Cái này, cái đó, cái kia

Toàn hội thoại

フォン・ラン: これは、えんぴつですか。
田中 健太: はい、それは、えんぴつです。
フォン・ラン: あれは、かばんですか。
フォン・ラン: あれは、なんですか。
田中 健太: あれは、本です。
フォン・ラン: このかばんは、だれのですか。
田中 健太: このかばんは、わたしのです。
フォン・ラン: あの本は、だれのですか。
田中 健太: あの本は、ランさんのです。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランこれは、えんぴつですか。Cái này là bút chì phải không?
田中 健太はい、それは、えんぴつです。Vâng, đó là bút chì.
フォン・ランあれは、かばんですか。Cái kia là cặp sách phải không?
フォン・ランあれは、なんですか。Cái kia là cái gì vậy?
田中 健太あれは、本です。Cái kia là quyển sách.
フォン・ランこのかばんは、だれのですか。Cái cặp này là của ai vậy?
田中 健太このかばんは、わたしのです。Cái cặp này là của tôi.
フォン・ランあの本は、だれのですか。Quyển sách kia là của ai vậy?
田中 健太あの本は、ランさんのです。Quyển sách kia là của chị Lan.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 46
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
これこれcái này, đây (vật ở gần người nói)——Vocabulary pool
それそれcái đó, đó (vật ở gần người nghe)——Vocabulary pool
あれあれcái kia, kia (vật ở xa cả người nói và người nghe)——Vocabulary pool
この~この~~ này——Vocabulary pool
その~その~~ đó——Vocabulary pool
あの~あの~~ kia——Vocabulary pool
本ほんsách——Vocabulary pool
辞書じしょtừ điển——Vocabulary pool
雑誌ざっしtạp chí——Vocabulary pool
新聞しんぶんbáo——Vocabulary pool
ノートのーとvở——Vocabulary pool
手帳てちょうsổ tay——Vocabulary pool
名刺めいしdanh thiếp——Vocabulary pool
カードかーどthẻ, cạc——Vocabulary pool
テレホンカードてれほんかーどthẻ điện thoại——Vocabulary pool
鉛筆えんぴつbút chì——Vocabulary pool
ボールペンぼーるぺんbút bi——Vocabulary pool
シャープペンシルしゃーぷぺんしるbút chì kim, bút chì bấm——Vocabulary pool
かぎかぎchìa khóa——Vocabulary pool
とけいとけいđồng hồ——Vocabulary pool
かさかさô, dù——Vocabulary pool
かばんかばんcặp sách, túi sách——Vocabulary pool
[カセット]テープ[かせっと]てーぷbăng (cát-xét)——Vocabulary pool
テープレコーダーてーぷれこーだーmáy ghi âm——Vocabulary pool
テレビてれびtivi——Vocabulary pool
ラジオらじおRadio——Vocabulary pool
カメラかめらmáy ảnh——Vocabulary pool
コンピューターこんぴゅーたーmáy vi tính——Vocabulary pool
じどうしゃじどうしゃô tô, xe hơi——Vocabulary pool
つくえつくえcái bàn——Vocabulary pool
いすいすcái ghế——Vocabulary pool
チョコレートちょこれーとSocola——Vocabulary pool
コーヒーこーひーcà phê——Vocabulary pool
えいごえいごtiếng Anh——Vocabulary pool
にほんごにほんごtiếng Nhật——Vocabulary pool
なに / なんなに / なんcái gì——Vocabulary pool
そうそうđúng rồi——Vocabulary pool
ちがいますちがいますkhông phải, không đúng, sai rồi——Vocabulary pool
そうですかそうですかthế à, vậy à——Vocabulary pool
あのうあのうà, ờ (dùng để bắt đầu câu chuyện)——Vocabulary pool
ほんのきもちほんのきもちchỉ là chút lòng thành thôi——Vocabulary pool
どうぞどうぞxin mời——Vocabulary pool
どうもどうもcảm ơn——Vocabulary pool
どうもありがとうございましたどうもありがとうございましたxin chân thành cảm ơn——Vocabulary pool
これからおせわになりますこれからおせわになりますtừ nay tôi rất mong sự giúp đỡ của anh chị——Vocabulary pool
こちらこそよろしくこちらこそよろしくchính tôi mới phải xin ông giúp đỡ cho——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

46 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

きょうしつものラベルです。

A:えんぴつ

B:ほん

かばん①:ラン / かばん②:健太

これとあれはべつです。
きょうしつものラベルです。

Đây là nhãn đồ trong lớp học.

A:えんぴつ

A: bút chì

B:ほん

B: sách

かばん①:ラン / かばん②:健太

Cặp ①: Lan / Cặp ②: Kenta

これとあれはべつです。

Cái này và cái kia là khác nhau.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 14

Mẫu ngữ pháp

これ/それ/あれ は N です

Cái này / Cái đó / Cái kia là N

Cấu trúc
これ/それ/あれ は N です
Giải thích
これ chỉ vật ở gần người nói; それ chỉ vật ở gần người nghe; あれ chỉ vật ở xa cả hai.

Ví dụ

  • これは、えんぴつです。

    Đây là bút chì.

  • あれは、本です。

    Kia là quyển sách.

Mẫu ngữ pháp

この/その/あの N は ~ です

N này / N đó / N kia là ~

Cấu trúc
この/その/あの N は ~ です
Giải thích
この, その, あの bắt buộc đi kèm danh từ.

Ví dụ

  • このかばんは、ランさんのです。

    Cái cặp này là của chị Lan.

  • あの本は、健太さんのです。

    Quyển sách kia là của anh Kenta.

Mẫu ngữ pháp

A: ~は Nですか。 B: はい、Nです。/ はい、そうです。/ いいえ、Nじゃありません。/ いいえ、ちがいます。

Câu hỏi xác nhận (Có phải là... không?)

Cấu trúc
A: ~は Nですか。 B: はい、Nです。/ はい、そうです。/ いいえ、Nじゃありません。/ いいえ、ちがいます。
Giải thích
Có thể trả lời はい、そうです thay cho はい、Nです. Nếu không phải thì dùng いいえ、ちがいます hoặc いいえ、Nじゃありません.

Ví dụ

  • A: これは、本ですか。 B: はい、そうです。

    A: Cái này là sách phải không? B: Vâng, đúng vậy.

  • A: あれは、かばんですか。 B: いいえ、ちがいます。

    A: Cái kia là cặp phải không? B: Không, không phải.

Mẫu ngữ pháp

~は N1 ですか、N2 ですか。

Đây là N1 hay N2?

Cấu trúc
~は N1 ですか、N2 ですか。
Giải thích
Không dùng はい / いいえ để trả lời, mà chọn một trong hai.

Ví dụ

  • これは、本ですか、かばんですか。

    Cái này là sách hay cặp?

  • あれは、えんぴつですか、ボールペンですか。

    Cái kia là bút chì hay bút bi?

Mẫu ngữ pháp

N1 の N2

N2 về N1 / N2 có nội dung N1

Cấu trúc
N1 の N2
Giải thích
Dùng khi N1 giải thích nội dung của N2.

Ví dụ

  • これは、えいごの本です。

    Đây là sách tiếng Anh.

  • それは、にほんごの辞書ですか。

    Đó là từ điển tiếng Nhật phải không?

Mẫu ngữ pháp

N1 の N2

N2 của N1

Cấu trúc
N1 の N2
Giải thích
Dùng khi N1 là chủ sở hữu của N2.

Ví dụ

  • そのかばんは、ランさんのです。

    Cái cặp đó là của chị Lan.

  • この本は、健太さんのです。

    Quyển sách này là của anh Kenta.

Mẫu ngữ pháp

A: (Thông tin mới) B: そうですか。

Thế à / Vậy à

Cấu trúc
A: (Thông tin mới) B: そうですか。
Giải thích
Dùng khi nhận được thông tin mới, hạ giọng ở cuối câu.

Ví dụ

  • A: これは、にほんごの本です。 B: そうですか。

    A: Đây là sách tiếng Nhật. B: Thế à.

  • A: あの本は、ランさんのです。 B: そうですか。

    A: Quyển sách kia là của chị Lan. B: Thế à.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Cái này, cái đó, cái kia” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · pre_a1_1 (PRE_A1_1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.