Học liệu · JP · pre_a1_1

Các phòng trong căn hộ

Bài 7 · 4 phần

Tại căn hộ của Phương Lan, hai người bạn cùng đi qua các phòng và gọi tên từng phòng.

Section

4

Nội dung

26

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Các phòng trong căn hộ

Tại căn hộ của Phương Lan, hai người bạn cùng đi qua các phòng và gọi tên từng phòng.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 田中 健太
Các phòng trong căn hộ

Toàn hội thoại

フォン・ラン: 健太さん、ここは 私の アパートです。
フォン・ラン: ここは リビングです。
田中 健太: となりは なんの へやですか。
フォン・ラン: そこは しんしつです。
田中 健太: この アパートは へやが いくつ ありますか。
フォン・ラン: この アパートは へやが みっつ あります。
田中 健太: バスルームは どこですか。
フォン・ラン: あそこが バスルームの ドアです。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ラン健太さん、ここは 私の アパートです。Kenta, đây là căn hộ của tớ.
フォン・ランここは リビングです。Đây là phòng khách.
田中 健太となりは なんの へやですか。Phòng bên cạnh là phòng gì?
フォン・ランそこは しんしつです。Đó là phòng ngủ.
田中 健太この アパートは へやが いくつ ありますか。Căn hộ này có mấy phòng?
フォン・ランこの アパートは へやが みっつ あります。Căn hộ này có ba phòng.
田中 健太バスルームは どこですか。Phòng tắm ở đâu?
フォン・ランあそこが バスルームの ドアです。Kia là cửa phòng tắm.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 47
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
おきますおきますdậy, thức dậy——Vocabulary pool
ねますねますngủ, đi ngủ——Vocabulary pool
はたらきますはたらきますlàm việc——Vocabulary pool
やすみますやすみますnghỉ, nghỉ ngơi——Vocabulary pool
べんきょうしますべんきょうしますhọc——Vocabulary pool
おわりますおわりますhết, kết thúc, xong——Vocabulary pool
デパートでぱーとbách hóa——Vocabulary pool
ぎんこうぎんこうngân hàng——Vocabulary pool
ゆうびんきょくゆうびんきょくbưu điện——Vocabulary pool
としょかんとしょかんthư viện——Vocabulary pool
びじゅつかんびじゅつかんbảo tàng mỹ thuật——Vocabulary pool
いまいまbây giờ——Vocabulary pool
-じ-じ-giờ——Vocabulary pool
-ふん(-ぷん)-ふん(-ぷん)- phút——Vocabulary pool
はんはんrưỡi, nửa——Vocabulary pool
なんじなんじmấy giờ——Vocabulary pool
なんぷんなんぷんmấy phút——Vocabulary pool
ごぜんごぜんsáng, trước 12 giờ trưa——Vocabulary pool
ごごごごchiều, sau 12 giờ trưa——Vocabulary pool
あさあさbuổi sáng, sáng——Vocabulary pool
ひるひるbuổi trưa, trưa——Vocabulary pool
ばん(よる)ばん(よる)buổi tối, tối——Vocabulary pool
おとといおとといhôm kia——Vocabulary pool
きのうきのうhôm qua——Vocabulary pool
きょうきょうhôm nay——Vocabulary pool
あしたあしたngày mai——Vocabulary pool
あさってあさってngày kia——Vocabulary pool
けさけさsáng nay——Vocabulary pool
こんばんこんばんtối nay——Vocabulary pool
やすみやすみnghỉ, nghỉ phép, ngày nghỉ——Vocabulary pool
ひるやすみひるやすみnghỉ trưa——Vocabulary pool
まいあさまいあさmỗi sáng——Vocabulary pool
まいばんまいばんmỗi tối——Vocabulary pool
まいにちまいにちhàng ngày, mỗi ngày——Vocabulary pool
げつようび / かようび / すいようび / もくようび / きんようび / どようび / にちようびげつようび / かようび / すいようび / もくようび / きんようび / どようび / にちようびthứ hai - chủ nhật——Vocabulary pool
なんようびなんようびthứ mấy——Vocabulary pool
ばんごうばんごうsố (số điện thoại, số phòng)——Vocabulary pool
なんばんなんばんsố bao nhiêu, số mấy——Vocabulary pool
~から / ~まで~から / ~までtừ ~ / đến ~——Vocabulary pool
~と~とvà (dùng để nối hai danh từ)——Vocabulary pool
たいへんですねたいへんですねAnh/chị vất vả quá.——Vocabulary pool
104いちまるよんsố điện thoại của dịch vụ hướng dẫn số điện thoại——Vocabulary pool
おねがいしますおねがいしますNhờ anh/chị. Phiền anh/chị. Xin vui lòng giúp đỡ.——Vocabulary pool
かしこまりましたかしこまりましたTôi hiểu rồi ạ/ vâng, được rồi ạ.——Vocabulary pool
お問い合わせの番号おといあわせのばんごうSố điện thoại mà ông/ bà muốn hỏi——Vocabulary pool
ニューヨーク / ペキン / ロンドン / バンコク / ロサンゼルスニューヨーク / ペキン / ロンドン / バンコク / ロサンゼルスCác địa danh trên thế giới——Vocabulary pool
やまとびじゅつかん / おおさかデパート / みどりとしょかん / アップルぎんこうやまとびじゅつかん / おおさかデパート / みどりとしょかん / アップルぎんこうTên các địa danh/ công ty giả tưởng——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

47 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

アパートの間取りメモです。

1:リビング

2:しんしつ

3:バスルーム

へやの数は「3」。バスルームのドアはみぎです。
アパートの間取りメモです。

Đây là ghi chú sơ đồ căn hộ.

1:リビング

1: phòng khách

2:しんしつ

2: phòng ngủ

3:バスルーム

3: phòng tắm

へやの数は「3」。バスルームのドアはみぎです。

Số phòng là “3”. Cửa phòng tắm ở bên phải.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 9

Mẫu ngữ pháp

今、~時 ~分 です

Bây giờ là ~ giờ ~ phút

Cấu trúc
今、~時 ~分 です
Giải thích
Dùng để hỏi và trả lời về giờ hiện tại. 今 là bây giờ, ~時 là giờ, ~分 là phút.

Ví dụ

  • 健太さん、今、五時半です。

    Kenta, bây giờ là năm giờ rưỡi.

Mẫu ngữ pháp

~は 何曜日(なんようび)ですか

Hỏi thứ mấy

Cấu trúc
~は 何曜日(なんようび)ですか
Giải thích
Dùng để hỏi ngày thứ trong tuần. Trước は là ngày cần hỏi.

Ví dụ

  • 健太さん、あしたは 何曜日ですか。

    Kenta, ngày mai là thứ mấy?

Mẫu ngữ pháp

Vます

Động từ thể lịch sự

Cấu trúc
Vます
Giải thích
Thể lịch sự của động từ, dùng nói về hành động hiện tại, tương lai hoặc chân lý.

Ví dụ

  • フォン・ランは コンビニで はたらきます。

    Phương Lan làm việc ở cửa hàng tiện lợi.

Mẫu ngữ pháp

- Vません: Không làm - Vました: Đã làm - Vませんでした: Đã không làm

Các thì của động từ (Phủ định/Quá khứ)

Cấu trúc
- Vません: Không làm - Vました: Đã làm - Vませんでした: Đã không làm
Giải thích
Vません là phủ định hiện tại/tương lai; Vました là quá khứ; Vませんでした là phủ định quá khứ.

Ví dụ

  • 健太さんは きのう はたらきました。

    Hôm qua anh Kenta đã làm việc.

Mẫu ngữ pháp

N (thời gian) に V

Làm V vào lúc N

Cấu trúc
N (thời gian) に V
Giải thích
Trợ từ に chỉ thời điểm hành động xảy ra, dùng với thời gian có số.

Ví dụ

  • フォン・ランは 六時に おきます。

    Phương Lan dậy lúc sáu giờ.

Mẫu ngữ pháp

N1 から N2 まで

Từ N1 đến N2

Cấu trúc
N1 から N2 まで
Giải thích
から chỉ điểm bắt đầu, まで chỉ điểm kết thúc của thời gian hoặc địa điểm.

Ví dụ

  • 健太さんは 九時から 五時まで はたらきます。

    Anh Kenta làm việc từ chín giờ đến năm giờ.

Mẫu ngữ pháp

N1 と N2

N1 và N2

Cấu trúc
N1 と N2
Giải thích
Trợ từ と nối hai danh từ.

Ví dụ

  • フォン・ランと 健太さんは 友達です。

    Phương Lan và Kenta là bạn bè.

Mẫu ngữ pháp

Câu + ね

... nhỉ / ... đúng không

Cấu trúc
Câu + ね
Giải thích
Thêm ね ở cuối câu để tìm kiếm sự đồng tình hoặc xác nhận.

Ví dụ

  • 健太さん、この アパートは きれいですね。

    Kenta, căn hộ này đẹp nhỉ.

Mẫu ngữ pháp

~は 何番(なんばん)ですか

Số điện thoại bao nhiêu

Cấu trúc
~は 何番(なんばん)ですか
Giải thích
Dùng để hỏi số điện thoại. Đọc số điện thoại theo từng số, với cụm dài có thể dùng の.

Ví dụ

  • フォン・ランの 電話番号は 何番ですか。

    Số điện thoại của Phương Lan là bao nhiêu?

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Các phòng trong căn hộ” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · pre_a1_1 (PRE_A1_1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.