Học liệu · JP · pre_a1_1

Làm quen lần đầu

Bài 1 · 4 phần

Tại lớp học ngôn ngữ, hai học viên lần đầu gặp nhau và nói tên, quê quán.

Section

4

Nội dung

33

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Làm quen lần đầu

Tại lớp học ngôn ngữ, hai học viên lần đầu gặp nhau và nói tên, quê quán.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 田中 健太
Làm quen lần đầu

Toàn hội thoại

フォン・ラン: 初めまして。
田中 健太: 初めまして。
フォン・ラン: 私はランです。
田中 健太: 私は健太です。
フォン・ラン: 健太さんはどこから来ましたか。
田中 健太: 日本から来ました。
田中 健太: ランさんは?
フォン・ラン: ベトナムから来ました。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ラン初めまして。Rất hân hạnh được gặp anh.
田中 健太初めまして。Rất hân hạnh được gặp chị.
フォン・ラン私はランです。Tôi là Lan.
田中 健太私は健太です。Tôi là Kenta.
フォン・ラン健太さんはどこから来ましたか。Anh Kenta đến từ đâu ạ?
田中 健太日本から来ました。Tôi đến từ Nhật Bản.
田中 健太ランさんは?Còn chị Lan thì sao?
フォン・ランベトナムから来ました。Tôi đến từ Việt Nam.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 48
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
私わたしTôi——Vocabulary pool
私達わたしたちChúng tôi, chúng ta——Vocabulary pool
あなたあなたAnh/ chị/ ông/ bà——Vocabulary pool
あの人あのひとNgười kia, người đó——Vocabulary pool
あの方あのかたVị kia (lịch sự của あの人)——Vocabulary pool
皆さんみなさんMọi người, quý vị——Vocabulary pool
~さん~さんAnh, chị, ông, bà——Vocabulary pool
~ちゃん~ちゃんBé (cho trẻ em)——Vocabulary pool
~君~くんCậu, em (cho nam giới)——Vocabulary pool
~人~じんNgười (nước) ~——Vocabulary pool
先生せんせいThầy/ Cô (không dùng cho nghề nghiệp bản thân)——Vocabulary pool
教師きょうしGiáo viên (nghề nghiệp)——Vocabulary pool
学生がくせいHọc sinh, sinh viên——Vocabulary pool
会社員かいしゃいんNhân viên công ty——Vocabulary pool
社員しゃいんNhân viên công ty ~ (dùng kèm tên công ty)——Vocabulary pool
銀行員ぎんこういんNhân viên ngân hàng——Vocabulary pool
医者いしゃBác sĩ——Vocabulary pool
研究者けんきゅうしゃNhà nghiên cứu——Vocabulary pool
エンジニアえんじにあKỹ sư——Vocabulary pool
大学だいがくTrường đại học——Vocabulary pool
病院びょういんBệnh viện——Vocabulary pool
電気でんきĐiện, đèn điện——Vocabulary pool
誰 / どなただれ / どなたAi / Vị nào (lịch sự)——Vocabulary pool
~歳~さい~ tuổi——Vocabulary pool
何歳 / おいくつなんさい / おいくつMấy tuổi / Bao nhiêu tuổi (lịch sự)——Vocabulary pool
はい / いいえはい / いいえVâng, dạ / Không——Vocabulary pool
初めましてはじめましてRất hân hạnh được gặp anh/chị——Vocabulary pool
~から来ました~からきましたĐến từ ~——Vocabulary pool
失礼ですがしつれいですがXin lỗi (khi muốn hỏi tên, địa chỉ, v.v.)——Vocabulary pool
日本にほんNhật Bản——Vocabulary pool
アメリカあめりかMỹ——Vocabulary pool
イギリスいぎりすAnh——Vocabulary pool
インドいんどẤn Độ——Vocabulary pool
インドネシアいんどねしあIndonesia——Vocabulary pool
韓国かんこくHàn Quốc——Vocabulary pool
タイたいThái Lan——Vocabulary pool
中国ちゅうごくTrung Quốc——Vocabulary pool
ドイツどいつĐức——Vocabulary pool
フランスふらんすPháp——Vocabulary pool
ブラジルぶらじるBrazil——Vocabulary pool
お名前は?おなまえは?Tên anh/chị là gì?——Vocabulary pool
どうぞよろしく[お願いします]どうぞよろしく[おねがいします]Rất mong được sự giúp đỡ của anh/chị——Vocabulary pool
こちらは~さんですこちらは~さんですĐây là anh/chị/ông/bà ~——Vocabulary pool
さくら大学 / 富士大学さくらだいがく / ふじだいがくĐại học Sakura / Đại học Phú Sĩ (tên giả tưởng)——Vocabulary pool
ふじだいがくふじだいがくĐại học Phú Sĩ (giả tưởng)——Vocabulary pool
ブラジルエアーぶらじるえあーHãng hàng không Brazil (giả tưởng)——Vocabulary pool
AKCえーけーしーTên một tổ chức (giả tưởng)——Vocabulary pool
こうべびょういんこうべびょういんBệnh viện Kobe (giả tưởng)——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

48 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

これは、この教室の席のチャートです。

ランさんは、ベトナムから来ました。

健太さんは、日本から来ました。

日本は、ベトナムじゃありません。

このチャートは、この教室のです。
これは、この教室の席のチャートです。

Đây là bảng sắp chỗ ngồi của lớp học này.

ランさんは、ベトナムから来ました。

Chị Lan đến từ Việt Nam.

健太さんは、日本から来ました。

Anh Kenta đến từ Nhật Bản.

日本は、ベトナムじゃありません。

Nhật Bản không phải là Việt Nam.

このチャートは、この教室のです。

Bảng này là của lớp học này.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 14

Mẫu ngữ pháp

N1 は N2 です N1 は N2 じゃありません

N1 là N2 / N1 không phải là N2

Cấu trúc
N1 は N2 です N1 は N2 じゃありません
Giải thích
Dùng để khẳng định hoặc phủ định danh từ. です là cách nói lịch sự khẳng định; じゃありません là cách nói lịch sự phủ định.

Ví dụ

  • 私はランです。

    Tôi là Lan.

  • 健太さんはベトナム人じゃありません。

    Anh Kenta không phải là người Việt Nam.

Mẫu ngữ pháp

N は ...

N là chủ đề của câu

Cấu trúc
N は ...
Giải thích
Trợ từ は (đọc là wa) đánh dấu chủ đề của câu. Trong bài này, từ như 私は nghĩa là 'về tôi thì...'.

Ví dụ

  • 私はランです。

    Tôi là Lan.

  • 健太さんは日本から来ました。

    Anh Kenta đến từ Nhật Bản.

Mẫu ngữ pháp

S + か

... có phải không? / ...?

Cấu trúc
S + か
Giải thích
Thêm か vào cuối câu để tạo thành câu hỏi. Trong tiếng Nhật viết, không cần dấu hỏi chấm.

Ví dụ

  • ランさんは学生ですか。

    Chị Lan là học viên à?

  • 健太さんは日本から来ましたか。

    Anh Kenta đến từ Nhật Bản à?

Mẫu ngữ pháp

N も

N cũng...

Cấu trúc
N も
Giải thích
も thay cho は khi muốn nói 'cũng vậy' hoặc thêm vào cùng một nhóm.

Ví dụ

  • ランさんも学生です。

    Chị Lan cũng là học viên.

  • 私もベトナムから来ました。

    Tôi cũng đến từ Việt Nam.

Mẫu ngữ pháp

N1 の N2

N2 của N1

Cấu trúc
N1 の N2
Giải thích
の nối hai danh từ, danh từ đứng trước bổ nghĩa cho danh từ đứng sau. Thường chỉ sở hữu hoặc trực thuộc.

Ví dụ

  • これは語学教室のチャートです。

    Đây là bảng của lớp học ngôn ngữ.

  • ランさんはさくら大学の学生です。

    Chị Lan là sinh viên trường Đại học Sakura.

Mẫu ngữ pháp

~は 何歳 (なんさい) ですか ~は おいくつ ですか

... bao nhiêu tuổi?

Cấu trúc
~は 何歳 (なんさい) ですか ~は おいくつ ですか
Giải thích
Dùng để hỏi tuổi. おいくつ lịch sự hơn なんさい.

Ví dụ

  • ランさんはおいくつですか。

    Chị Lan bao nhiêu tuổi?

  • 健太さんは何歳ですか。

    Anh Kenta bao nhiêu tuổi?

Mẫu ngữ pháp

Tên + ~さん Tên + ~ちゃん

Hậu tố chỉ người (Ông/Bà/Anh/Chị/Bé...)

Cấu trúc
Tên + ~さん Tên + ~ちゃん
Giải thích
さん dùng sau tên người khác, không dùng cho tên của mình. ちゃん thân mật, thường dùng cho trẻ em.

Ví dụ

  • ランさんはベトナム人です。

    Chị Lan là người Việt Nam.

  • 健太さんは日本人です。

    Anh Kenta là người Nhật.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Làm quen lần đầu” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · pre_a1_1 (PRE_A1_1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.